Ngụy Hải Phát
Giới thiệu về bản thân
a. FeS+HNO3→Fe(NO3)3+N2O+H2SO4+H2O𝐹𝑒𝑆+𝐻𝑁𝑂3→𝐹𝑒(𝑁𝑂3)3+𝑁2𝑂+𝐻2𝑆𝑂4+𝐻2𝑂
Quá trình oxi hóa: FeS→Fe+3+S+6+9e𝐹𝑒𝑆→𝐹𝑒+3+𝑆+6+9𝑒(Trong đó Fe+2→Fe+3+1e𝐹𝑒+2→𝐹𝑒+3+1𝑒 và S-2→S+6+8e𝑆−2→𝑆+6+8𝑒)
Quá trình khử: 2N+5+8e→2N+1(N2O)2𝑁+5+8𝑒→2𝑁+1(𝑁2𝑂)
Nhân hệ số: Nhân 8 vào quá trình oxi hóa, nhân 9 vào quá trình khử.
8FeS+42HNO3→8Fe(NO3)3+9N2O+8H2SO4+13H2O8𝐹𝑒𝑆+42𝐻𝑁𝑂3→8𝐹𝑒(𝑁𝑂3)3+9𝑁2𝑂+8𝐻2𝑆𝑂4+13𝐻2𝑂 b. NaCrO2+Br2+NaOH→Na2CrO4+NaBr+H2O𝑁𝑎𝐶𝑟𝑂2+𝐵𝑟2+𝑁𝑎𝑂𝐻→𝑁𝑎2𝐶𝑟𝑂4+𝑁𝑎𝐵𝑟+𝐻2𝑂
Quá trình oxi hóa: Cr+3→Cr+6+3e𝐶𝑟+3→𝐶𝑟+6+3𝑒
Quá trình khử: Br20+2e→2Br-1𝐵𝑟02+2𝑒→2𝐵𝑟−1
Nhân hệ số: Nhân 2 vào quá trình oxi hóa, nhân 3 vào quá trình khử.
2NaCrO2+3Br2+8NaOH→2Na2CrO4+6NaBr+4H2O2𝑁𝑎𝐶𝑟𝑂2+3𝐵𝑟2+8𝑁𝑎𝑂𝐻→2𝑁𝑎2𝐶𝑟𝑂4+6𝑁𝑎𝐵𝑟+4𝐻2𝑂 c. FenOm+HNO3→Fe(NO3)3+NO+H2O𝐹𝑒𝑛𝑂𝑚+𝐻𝑁𝑂3→𝐹𝑒(𝑁𝑂3)3+𝑁𝑂+𝐻2𝑂
Quá trình oxi hóa: nFe+2mn→nFe+3+(3n−2m)e𝑛𝐹𝑒+2𝑚𝑛→𝑛𝐹𝑒+3+(3𝑛−2𝑚)𝑒
Quá trình khử: N+5+3e→N+2(NO)𝑁+5+3𝑒→𝑁+2(𝑁𝑂)
Nhân hệ số: Nhân 3 vào quá trình oxi hóa, nhân (3n−2m)(3𝑛−2𝑚) vào quá trình khử.
3FenOm+(12n−2m)HNO3→3nFe(NO3)3+(3n−2m)NO+(6n−m)H2O3𝐹𝑒𝑛𝑂𝑚+(12𝑛−2𝑚)𝐻𝑁𝑂3→3𝑛𝐹𝑒(𝑁𝑂3)3+(3𝑛−2𝑚)𝑁𝑂+(6𝑛−𝑚)𝐻2𝑂 d.
Phản ứng xảy ra (H₂SO₄ đặc, nóng → tạo SO₂)
\boxed{2Fe + 6H_2SO_4 \rightarrow Fe_2(SO_4)_3 + 3SO_2 + 6H_2O}
⸻
Bước 1: Tính số mol SO₂
Ở đktc:
n = \frac{V}{22,4}
n_{SO_2} = \frac{3,36}{22,4} = 0,15 \text{ mol}
⸻
Bước 2: Tính mol Fe
Theo phương trình:
2Fe : 3SO_2
n_{Fe} = \frac{2}{3} \times 0,15 = 0,10 \text{ mol}
⸻
a) Tính khối lượng Fe
m = n \times M
m = 0,10 \times 56 = 5,6 \text{ g}
m = 5,6 g
⸻
b) Tính khối lượng muối Fe₂(SO₄)₃
Theo PTHH:
3SO_2 \rightarrow 1Fe_2(SO_4)_3
n_{Fe_2(SO_4)_3} = \frac{0,15}{3} = 0,05 \text{ mol}
M:
Fe_2(SO_4)_3 = 400 \text{ g/mol}
m = 0,05 \times 400 = 20 \text{ g}
⸻
Kết quả cuối:
• m_{Fe} = \boxed{5,6 \text{ g}}
• m_{muối} = \boxed{20 \text{ g}}
Phản ứng xảy ra (H₂SO₄ đặc, nóng → tạo SO₂)
\boxed{2Fe + 6H_2SO_4 \rightarrow Fe_2(SO_4)_3 + 3SO_2 + 6H_2O}
⸻
Bước 1: Tính số mol SO₂
Ở đktc:
n = \frac{V}{22,4}
n_{SO_2} = \frac{3,36}{22,4} = 0,15 \text{ mol}
⸻
Bước 2: Tính mol Fe
Theo phương trình:
2Fe : 3SO_2
n_{Fe} = \frac{2}{3} \times 0,15 = 0,10 \text{ mol}
⸻
a) Tính khối lượng Fe
m = n \times M
m = 0,10 \times 56 = 5,6 \text{ g}
m = 5,6 g
⸻
b) Tính khối lượng muối Fe₂(SO₄)₃
Theo PTHH:
3SO_2 \rightarrow 1Fe_2(SO_4)_3
n_{Fe_2(SO_4)_3} = \frac{0,15}{3} = 0,05 \text{ mol}
M:
Fe_2(SO_4)_3 = 400 \text{ g/mol}
m = 0,05 \times 400 = 20 \text{ g}
⸻
Kết quả cuối:
• m_{Fe} = \boxed{5,6 \text{ g}}
• m_{muối} = \boxed{20 \text{ g}}
⸻
\boxed{3Cu + 8HNO_3 \rightarrow 3Cu(NO_3)_2 + 2NO + 4H_2O}
⸻
\boxed{4Mg + 10HNO_3 \rightarrow 4Mg(NO_3)_2 + NH_4NO_3 + 3H_2O}
⸻
\boxed{4Zn + 5H_2SO_4 \rightarrow 4ZnSO_4 + H_2S + 4H_2O} Đã gửi Viết cho Ngụy Phát
Phản ứng oxi hóa–khử trong môi trường axit:
\boxed{5CaC_2O_4 + 2KMnO_4 + 8H_2SO_4
\rightarrow 5CaSO_4 + K_2SO_4 + 2MnSO_4 + 10CO_2 + 8H_2O}
Tỉ lệ quan trọng:
2 \text{ KMnO}_4 : 5 \text{ CaC}_2O_4
⸻
(b) Tính nồng độ Ca²⁺
Bước 1: Tính số mol KMnO₄
n_{KMnO_4} = C \times V
= 4,88 \times 10^{-4} \times 2,05 \times 10^{-3}
= 1,0004 \times 10^{-6} \text{ mol}
⸻
Bước 2: Tính mol CaC₂O₄ (theo tỉ lệ 2 : 5)
n_{CaC_2O_4} = \frac{5}{2} n_{KMnO_4}
= \frac{5}{2} \times 1,0004 \times 10^{-6}
= 2,501 \times 10^{-6} \text{ mol}
Vì 1 mol CaC₂O₄ chứa 1 mol Ca²⁺:
n_{Ca^{2+}} = 2,501 \times 10^{-6} \text{ mol}
⸻
Bước 3: Đổi ra khối lượng Ca²⁺
m = n \times M
= 2,501 \times 10^{-6} \times 40
= 1,0004 \times 10^{-4} \text{ g}
= 0,10004 \text{ mg (trong 1 mL máu)}
⸻
Bước 4: Đổi ra mg/100 mL
0,10004 \times 100 = 10,004 \text{ mg}
⸻
Kết quả:
\boxed{[Ca^{2+}] = 10,0 \text{ mg}/100\,mL} Đã gửi Viết cho Ngụy Phát
= (-542,83) + 2(-167,16)
= -542,83 - 334,32
= -877,15 \,\text{kJ/mol}
⸻
Tính ΔrH°:
\Delta_r H^\circ = -877,15 - (-795,0)
= -877,15 + 795,0
= -82,15 \,\text{kJ/mol}
⸻
Kết quả:
\boxed{\Delta_r H^\circ_{298} = -82,15 \,\text{kJ/mol}}
Phản ứng tỏa nhiệt (vì ΔH < 0).
a) Fe + HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + NO + H₂O
Xác định số oxi hóa
Fe: 0 → +3 (bị oxi hóa)
N trong HNO₃: +5 → +2 (trong NO) (bị khử)
Quá trình electron
Fe → Fe³⁺ + 3e
N⁵⁺ + 3e → N²⁺
⇒ Tỉ lệ 1 : 1
Phương trình cân bằng:
\(F e + 4 H N O_{3} \rightarrow F e \left(\right. N O_{3} \left.\right)_{3} + N O + 2 H_{2} O\)
Kết luận
- Chất oxi hóa: HNO₃ (N⁵⁺)
- Chất khử: Fe
- Quá trình oxi hóa: Fe⁰ → Fe³⁺
- Quá trình khử: N⁵⁺ → N²⁺
b) KMnO₄ + FeSO₄ + H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + MnSO₄ + K₂SO₄ + H₂O
Số oxi hóa
Mn: +7 → +2 (bị khử)
Fe: +2 → +3 (bị oxi hóa)
Quá trình electron
Fe²⁺ → Fe³⁺ + 1e
Mn⁷⁺ + 5e → Mn²⁺
⇒ Nhân 5 vào quá trình Fe
Phương trình cân bằng:
\(2 K M n O_{4} + 10 F e S O_{4} + 8 H_{2} S O_{4} \rightarrow 5 F e_{2} \left(\right. S O_{4} \left.\right)_{3} + 2 M n S O_{4} + K_{2} S O_{4} + 8 H_{2} O\)
Kết luận
- Chất oxi hóa: KMnO₄
- Chất khử: FeSO₄
- Oxi hóa: Fe²⁺ → Fe³⁺
- Khử: Mn⁷⁺ → Mn²⁺