nô nem

Giới thiệu về bản thân

-.-bị thu máy k on nhiều
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)
Cấu tạo nguyên tử
  • Hệ phương trình:
    • \(2P + N = 40\)
    • \(2P - N = 12\)
  • Kết quả: \(P = 13\); \(N = 14\).
  • Số khối: \(A = P + N = 13 + 14 = \mathbf{27}\).

2. Bảng tuần hoàn
  • R thuộc nhóm VIIA \(\rightarrow \) Hóa trị cao nhất với O là VII.
  • Công thức oxide: \(\mathbf{R}_{\mathbf{2}}\mathbf{O}_{\mathbf{7}}\).

3. Liên kết hóa học
  • Loại liên kết: Liên kết cộng hóa trị có cực.
  • Giải thích: \(N\) và \(H\) góp chung electron. Cặp electron dùng chung bị lệch về phía \(N\) do \(N\) có độ âm điện lớn hơn.

4. Phản ứng Oxi hóa - Khử
  • \(\overset{0}{Fe} + \overset{+1}{H}_2SO_4 \rightarrow \overset{+2}{Fe}SO_4 + \overset{0}{H}_2\)
  • Chất khử: \(Fe\) (số oxi hóa tăng).
  • Chất oxi hóa: \(H_{2}SO_{4}\) (số oxi hóa của \(H\) giảm).

5. Năng lượng phản ứng
  • \(\Delta_r H^0_{298} = -393,5 \text{ kJ/mol} < 0\)
  • Kết luận: Phản ứng tỏa nhiệt.

1. Loại 0 (Sự thật hiển nhiên)
  • Công thức: If + S + V(hiện tại đơn), S + V(hiện tại đơn)
  • Ví dụ: If you heat ice, it melts.
2. Loại 1 (Có thể xảy ra ở hiện tại/tương lai)
  • Công thức: If + S + V(hiện tại đơn), S + will/can + V-inf
  • Ví dụ: If it rains, we will stay home.
3. Loại 2 (Trái thực tế ở hiện tại)
  • Công thức: If + S + V2/ed (tobe dùng WERE), S + would/could + V-inf
  • Ví dụ: If I were rich, I would buy a yacht.
4. Loại 3 (Trái thực tế trong quá khứ)
  • Công thức: If + S + had + V3/ed, S + would/could + have + V3/ed
  • Ví dụ: If she had studied, she would have passed.

\(25 : 2 + 4 - 7\) = \(9.5\).

chắc phải đợi