Ngô Hồng Minh
Giới thiệu về bản thân
- Chiều dài ADN: 15300 Å
- Khoảng cách giữa 2 cặp nuclêôtit kế tiếp: 3,4 Å
\(\Rightarrow \text{s} \overset{ˊ}{\hat{\text{o}}} \&\text{nbsp};\text{c}ặ\text{p}\&\text{nbsp};\text{nu} = \frac{15300}{3 , 4} = 4500 \&\text{nbsp};\text{c}ặ\text{p}\)
→ Tổng số nuclêôtit của đoạn ADN:
\(N = 2 \times 4500 = 9000 \&\text{nbsp};\text{nu}\)
1. Tính số nuclêôtit mỗi loại của đoạn DNA
Bước 1: Gọi số cặp A–T và G–X
- Gọi số cặp A–T = x
- Gọi số cặp G–C = y
Ta có:
\(x + y = 4500 \left(\right. 1 \left.\right)\)
Bước 2: Dựa vào số liên kết hiđrô
- A–T có 2 liên kết H
- G–C có 3 liên kết H
\(2 x + 3 y = 11500 \left(\right. 2 \left.\right)\)
Bước 3: Giải hệ
Từ (1): \(x = 4500 - y\)
Thế vào (2):
\(2 \left(\right. 4500 - y \left.\right) + 3 y = 11500\) \(9000 - 2 y + 3 y = 11500\) \(y = 2500 \Rightarrow x = 2000\)
Vậy số nu mỗi loại là
- A = T = 2000
- G = C = 2500
Dữ kiện mạch 1:
- A₁ = 1150
- G₁ = 890
Nguyên tắc bổ sung:
- A ↔ T
- G ↔ C
\(A_{2} = T_{1} , T_{2} = A_{1}\) \(G_2=C_1,C_2=G_1\)
Tính từng loại
- Tổng A của ADN = 2000
\(A_{2} = 2000 - 1150 = 850 \Rightarrow T_{1} = 850\)
- Tổng G của ADN = 2500
\(G_2=2500-890=1610\Rightarrow C_1=1610\)
Suy ra mạch 2:
- A₂ = 850
- T₂ = 1150
- G₂ = 1610
- C₂ = 890
- Chiều dài ADN: 15300 Å
- Khoảng cách giữa 2 cặp nuclêôtit kế tiếp: 3,4 Å
\(\Rightarrow \text{s} \overset{ˊ}{\hat{\text{o}}} \&\text{nbsp};\text{c}ặ\text{p}\&\text{nbsp};\text{nu} = \frac{15300}{3 , 4} = 4500 \&\text{nbsp};\text{c}ặ\text{p}\)
→ Tổng số nuclêôtit của đoạn ADN:
\(N = 2 \times 4500 = 9000 \&\text{nbsp};\text{nu}\)
1. Tính số nuclêôtit mỗi loại của đoạn DNA
Bước 1: Gọi số cặp A–T và G–X
- Gọi số cặp A–T = x
- Gọi số cặp G–C = y
Ta có:
\(x + y = 4500 \left(\right. 1 \left.\right)\)
Bước 2: Dựa vào số liên kết hiđrô
- A–T có 2 liên kết H
- G–C có 3 liên kết H
\(2 x + 3 y = 11500 \left(\right. 2 \left.\right)\)
Bước 3: Giải hệ
Từ (1): \(x = 4500 - y\)
Thế vào (2):
\(2 \left(\right. 4500 - y \left.\right) + 3 y = 11500\) \(9000 - 2 y + 3 y = 11500\) \(y = 2500 \Rightarrow x = 2000\)
Vậy số nu mỗi loại là
- A = T = 2000
- G = C = 2500
Dữ kiện mạch 1:
- A₁ = 1150
- G₁ = 890
Nguyên tắc bổ sung:
- A ↔ T
- G ↔ C
\(A_{2} = T_{1} , T_{2} = A_{1}\) \(G_2=C_1,C_2=G_1\)
Tính từng loại
- Tổng A của ADN = 2000
\(A_{2} = 2000 - 1150 = 850 \Rightarrow T_{1} = 850\)
- Tổng G của ADN = 2500
\(G_2=2500-890=1610\Rightarrow C_1=1610\)
Suy ra mạch 2:
- A₂ = 850
- T₂ = 1150
- G₂ = 1610
- C₂ = 890
- Chiều dài ADN: 15300 Å
- Khoảng cách giữa 2 cặp nuclêôtit kế tiếp: 3,4 Å
\(\Rightarrow \text{s} \overset{ˊ}{\hat{\text{o}}} \&\text{nbsp};\text{c}ặ\text{p}\&\text{nbsp};\text{nu} = \frac{15300}{3 , 4} = 4500 \&\text{nbsp};\text{c}ặ\text{p}\)
→ Tổng số nuclêôtit của đoạn ADN:
\(N = 2 \times 4500 = 9000 \&\text{nbsp};\text{nu}\)
1. Tính số nuclêôtit mỗi loại của đoạn DNA
Bước 1: Gọi số cặp A–T và G–X
- Gọi số cặp A–T = x
- Gọi số cặp G–C = y
Ta có:
\(x + y = 4500 \left(\right. 1 \left.\right)\)
Bước 2: Dựa vào số liên kết hiđrô
- A–T có 2 liên kết H
- G–C có 3 liên kết H
\(2 x + 3 y = 11500 \left(\right. 2 \left.\right)\)
Bước 3: Giải hệ
Từ (1): \(x = 4500 - y\)
Thế vào (2):
\(2 \left(\right. 4500 - y \left.\right) + 3 y = 11500\) \(9000 - 2 y + 3 y = 11500\) \(y = 2500 \Rightarrow x = 2000\)
Vậy số nu mỗi loại là
- A = T = 2000
- G = C = 2500
Dữ kiện mạch 1:
- A₁ = 1150
- G₁ = 890
Nguyên tắc bổ sung:
- A ↔ T
- G ↔ C
\(A_{2} = T_{1} , T_{2} = A_{1}\) \(G_2=C_1,C_2=G_1\)
Tính từng loại
- Tổng A của ADN = 2000
\(A_{2} = 2000 - 1150 = 850 \Rightarrow T_{1} = 850\)
- Tổng G của ADN = 2500
\(G_2=2500-890=1610\Rightarrow C_1=1610\)
Suy ra mạch 2:
- A₂ = 850
- T₂ = 1150
- G₂ = 1610
- C₂ = 890