PHẠM TRỊNH QUỐC

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của PHẠM TRỊNH QUỐC
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

a. Áp suất xe tăng tác dụng lên mặt đường:

\(p1=F1S1=P1S1=m1gS1=2600.101,3=20000p1​=S1​F1​​=S1​P1​​=S1​m1​g​=1,32600.10​=20000\) N/m2

b. Áp suất của người tác dụng lên mặt đường:

\(p2=F2S2=P2S2=m2gS2=45.10200.10−4=22500p2​=S2​F2​​=S2​P2​​=S2​m2​g​=200.10−445.10​=22500\) N/m2

a. Áp suất xe tăng tác dụng lên mặt đường:

\(p1=F1S1=P1S1=m1gS1=2600.101,3=20000p1​=S1​F1​​=S1​P1​​=S1​m1​g​=1,32600.10​=20000\) N/m2

b. Áp suất của người tác dụng lên mặt đường:

\(p2=F2S2=P2S2=m2gS2=45.10200.10−4=22500p2​=S2​F2​​=S2​P2​​=S2​m2​g​=200.10−445.10​=22500\) N/m2

a. Áp suất xe tăng tác dụng lên mặt đường:

\(p1=F1S1=P1S1=m1gS1=2600.101,3=20000p1​=S1​F1​​=S1​P1​​=S1​m1​g​=1,32600.10​=20000\) N/m2

b. Áp suất của người tác dụng lên mặt đường:

\(p2=F2S2=P2S2=m2gS2=45.10200.10−4=22500p2​=S2​F2​​=S2​P2​​=S2​m2​g​=200.10−445.10​=22500\) N/m2

Chọn trục Ox trùng với chiều dọc của bể bơi, gốc O là điểm xuất phát.

a. Trong lần bơi đầu tiên theo chiều dài của bể bơi

Tốc độ trung bình: \(v1=\frac{s1}{t1}=\frac{50}{40}=1,25\) m/s

Vận tốc trung bình: \(v1=\frac{d1}{t1}=\frac{50}{40}=1,25\) m/s

b. Trong lần bơi về

Tốc độ trung bình: \(v2=\frac{s2}{t2}=\frac{50}{42}=1,19\) m/s

Vận tốc trung bình: \(v2=\frac{d2}{t2}=-\frac{50}{42}=-1,19\) m/s

c. Trong suốt quãng đường đi và về

Tốc độ trung bình: \(v=\frac{s}{t}=\frac{50+50}{40+42}=1,22\) m/s

Vận tốc trung bình: \(v=\frac{d}{t}=\frac{0}{40+42}=0\) m/s

Chọn trục Ox trùng với chiều dọc của bể bơi, gốc O là điểm xuất phát.

a. Trong lần bơi đầu tiên theo chiều dài của bể bơi

Tốc độ trung bình: \(v1=\frac{s1}{t1}=\frac{50}{40}=1,25\) m/s

Vận tốc trung bình: \(v1=\frac{d1}{t1}=\frac{50}{40}=1,25\) m/s

b. Trong lần bơi về

Tốc độ trung bình: \(v2=\frac{s2}{t2}=\frac{50}{42}=1,19\) m/s

Vận tốc trung bình: \(v2=\frac{d2}{t2}=-\frac{50}{42}=-1,19\) m/s

c. Trong suốt quãng đường đi và về

Tốc độ trung bình: \(v=\frac{s}{t}=\frac{50+50}{40+42}=1,22\) m/s

Vận tốc trung bình: \(v=\frac{d}{t}=\frac{0}{40+42}=0\) m/s

Chọn trục Ox trùng với chiều dọc của bể bơi, gốc O là điểm xuất phát.

a. Trong lần bơi đầu tiên theo chiều dài của bể bơi

Tốc độ trung bình: \(v1=\frac{s1}{t1}=\frac{50}{40}=1,25\) m/s

Vận tốc trung bình: \(v1=\frac{d1}{t1}=\frac{50}{40}=1,25\) m/s

b. Trong lần bơi về

Tốc độ trung bình: \(v2=\frac{s2}{t2}=\frac{50}{42}=1,19\) m/s

Vận tốc trung bình: \(v2=\frac{d2}{t2}=-\frac{50}{42}=-1,19\) m/s

c. Trong suốt quãng đường đi và về

Tốc độ trung bình: \(v=\frac{s}{t}=\frac{50+50}{40+42}=1,22\) m/s

Vận tốc trung bình: \(v=\frac{d}{t}=\frac{0}{40+42}=0\) m/s