Đặng Thị Xuân
Giới thiệu về bản thân
Các diễn biến chính của sự phát sinh sự sống: Tiến hóa hóa học: Hình thành các chất hữu cơ đơn giản → phức tạp. Tiến hóa tiền sinh học: Tạo giọt côaxecva → hình thành cấu trúc giống tế bào. Tiến hóa sinh học: Xuất hiện tế bào sống đầu tiên → tiến hóa thành sinh vật đa dạng.
a) Vì mỗi môi trường có điều kiện khác nhau → chọn lọc tự nhiên chỉ giữ lại đặc điểm phù hợp với môi trường đó. → Không thể có sinh vật thích nghi với tất cả môi trường. b) Loài mới được hình thành qua: Cách li địa lí Cách li sinh thái Cách li sinh sản
Câu 1 Quần thể A bị tác động nhanh và mạnh hơn. Giải thích: Kiểu hình trội gồm cả AA và Aa → số lượng nhiều → bị loại bỏ nhanh → tần số alen thay đổi mạnh. Ở quần thể B, kiểu hình lặn (aa) ít hơn → bị loại bỏ chậm → tác động yếu hơn.
a) Nhân tố vô sinh: nhiệt độ nước, ánh sáng, lượng oxy hòa tan, dòng nước. Nhân tố hữu sinh: thức ăn, sinh vật cùng loài, kẻ thù, thực vật thủy sinh. b) Đề xuất: Bể có nhiều oxy (lắp máy sục khí) → vì cá cần nhiều oxy. Nhiệt độ ấm, không quá lạnh → vì cá chịu lạnh kém. Trồng cây thủy sinh, đặt đá → tạo chỗ trú ban đêm. Cho ăn ở tầng nổi → phù hợp tập tính ăn của cá.
Câu 3 Phân biệt: Tiến hóa nhỏ: xảy ra trong quần thể, biến đổi tần số alen. Tiến hóa lớn: hình thành loài mới, diễn ra lâu dài. Cơ chế hình thành đặc điểm thích nghi: Do đột biến và biến dị tổ hợp tạo ra. Chọn lọc tự nhiên giữ lại đặc điểm có lợi. Qua nhiều thế hệ → hình thành đặc điểm thích nghi.
Câu 1 a) Các kì trong sơ đồ thuộc đại Cổ sinh và Trung sinh. Sự kiện nổi bật: Kỉ Cambrian: xảy ra bùng nổ sự sống, nhiều loài sinh vật biển xuất hiện. Kỉ Cretaceous (Phấn trắng): khủng long tuyệt chủng, xuất hiện và phát triển mạnh của thực vật có hoa. b) Loài người xuất hiện ở kỉ Đệ tứ, thuộc đại Tân sinh. Nhân tố hữu sinh: thức ăn, sinh vật cùng l