Đoàn Thị Hà Linh

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Đoàn Thị Hà Linh
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Số neutron của nguyên tử M là 12.
Số neutron của nguyên tử X là 15.

Cấu hình electron của X ( Na) là  1s22s22p63s11s22s22p63s1.
Cấu hình electron của Y ( O) là  1s22s22p41s22s22p4

2⋅X+⋅⋅Y(⋅⋅⋅⋅)⟶2(X+)+(⋅⋅Y(⋅⋅⋅⋅))2−

Khối lượng NaCl  1,17 gam.

Khối lượng KCl  0,746 gam.

b, Chu kỳ 3, nhóm IIIA.


a, 1s22s22p63s23p1

Vì X thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn, X là kim loại có hóa trị II.
Công thức hydroxide tương ứng của X là X(OH)2.
Vậy công thức của Y là X(OH)2.

Khối lượng dung dịch HCl

 là 73 gam, nồng độ 10%.
Khối lư HCl

 Khối lượng dung dịch 

HClHCl

 là 73 gam, nồng độ 10%.
Khối lượng 

HClHCl

 nguyên chất là:

mHCl=73×10100=7,3gam𝑚HCl=73×10100=7,3gam

Khối lượng mol của 

HCl

  

1+35,5=36,5g/mol1+35,5=36,5g/mol

.
Số mol 

HClHCl

 là:

Br 2. Phân tử Brom  Công thức electron (Cấu trúc Lewis):  Mỗi nguyên tử Brom (Br) có 7 electron hóa trị. Hai nguyên tử góp chung 1 electron để tạo thành một cặp electron dùng chung (liên kết đơn), đồng thời mỗi nguyên tử Brom vẫn còn 6 electron hóa trị không tham gia liên kết (3 cặp electron tự do).  :Br ⋅⋅- ⋅⋅Br:(Cần hình dung thêm 2 cặp electron tự do ở phía trên và phía dưới mỗi nguyên tử Br để đảm bảo đủ 8 electron xung quanh mỗi Br).  Công thức cấu tạo: Br−Br CO 22. Phân tử Carbon dioxide  Công thức electron (Cấu trúc Lewis):  Nguyên tử Carbon (C) ở trung tâm có 4 electron hóa trị. Mỗi nguyên tử Oxygen (O) có 6 electron hóa trị. C tạo liên kết đôi với mỗi O để đạt octet, mỗi O còn 2 cặp electron tự do.  :O = C = O::O=C=O:(Cần hình dung thêm 1 cặp electron tự do ở phía trên và phía dưới mỗi nguyên tử O).  Công thức cấu tạo:  O=C=O 2 H_4. Phân tử Ethylene  Công thức electron (Cấu trúc Lewis):  Mỗi nguyên tử Carbon (C) có 4 electron hóa trị, mỗi nguyên tử Hydrogen (H) có 1 electron hóa trị. Hai C tạo liên kết đôi với nhau, và mỗi C tạo hai liên kết đơn với hai H.  H∶C(∶∶∶∶)C∶H(Cần hình dung mỗi C liên kết đơn với 2 H khác, tạo thành một cấu trúc phẳng).  Công thức cấu tạo:  (H|)C=C(|H)(Cần hình dung thêm một H ở phía trên C bên trái và một H ở phía dưới C bên phải). 


Sự tạo thành liên kết hóa học trong phân tử phosphine (

PH3PH3

) được giải thích dựa trên sự góp chung electron giữa một nguyên tử Phosphorus và ba nguyên tử Hydrogen, hình thành ba liên kết cộng hóa trị 

P−HP−H

. Mỗi nguyên tử H đạt cấu hình 2 electron bền vững, và nguyên tử P đạt cấu hình 8 electron ở lớp vỏ ngoài cùng (octet) nhờ 3 cặp electron liên kết và 1 cặp electron không liên kết.