Lê Hoàng Dương
Giới thiệu về bản thân
Nguyên tử P : [Ne] 3s2 3p3 với 5 e hoá trị
Để đạt cấu hình bền vững khí Ar , P cần nhận thêm 3e
Voiws H ,để đạt cấu hình bền vững He,H cần nhận thêm 1e
a)Công thức hydroxide Y cuar nguyên tố X thuốc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là X(OH)2
Công thức cấu tạo:
+Br2 :Br - Be
+CO2 : O =C=O
+C2H4:H2C=CH2
Toongr sô hạt cơ bản của M2X là 116
Số hạt mang điện trog M2X là 36
Số khối X lớn hơn M là 9
Tổng số hạt trog X2' nhieeuf hơn trong M*
=> Pm=11
Nm=12
Px=16
Nx=16
a) CO2
NH3
b)NH3 tan trong nước do NH3 tạo liên kết hydrogen với nước , còn CO2 không tan trong nước do CO2 không tạo liên kết hydrogen với H20
a)X : [Ne]3s1
Y : [He]2s22p4
b)
X -->X*+1e
Y +2e --> Y2'
2X* + Y2' --> X2Y
x y lag số mol của NaCl và KCl
=> x+y=0
58,5x+74,5y=1915
=> x=0,02 y=0,01
=>klg muối NaCl và KCl aaf 1,17g vaf 0,745g
a)[Ne]3s23p1
b)
13e=>ô13
3 lớp e=>chu kì 3
3e lớp ngoài=>nhóm IIIA
Trong phân tử PH3 , nguyên tử P dùng 3e độc thân ở ngoài để dungf chung với 3 nguyên tử H mỗi H góp 1e tạo thanh 3 liên kết cộng hoá trị P-H
Sau khi tạo liên kết,mỗi H đạt cấu hình bền vững , P có 8e lớp ngoài , thoả mãn quy tắc octet