Bùi Quang Hưng
Giới thiệu về bản thân
0,54m/s²
Kết tủa `AgCl`: \(\frac{4 , 305}{143 , 5} = 0 , 03 \left(\right. m o l \left.\right)\)
Có: \(\left(\right. \overset{\overline}{M} + 35 , 5 \left.\right) . 0 , 03 = 1 , 915 \left(\right. g \left.\right) \Rightarrow \overset{\overline}{M} = 28 , 33\)
=> \({.A:NaB:K}\)
=> \(\left{\right. x + y = 0 , 1 \\ 58 , 5 x + 74 , 5 y = 1 , 915 \Leftrightarrow \left{\right. x = 0 , 02 \\ y = 0 , 01\)
\(\Rightarrow X : \left{\right. m_{N a C l} = 1 , 17 \left(\right. g \left.\right) \\ m_{K C l} = 0 , 745 \left(\right. g \left.\right)\)
a) Ta có: p = e; p = 13
=> p = e = 13
- Cấu hình electron trong nguyên tử của nguyên tố Aluminium (Al) là:
+) Lớp thứ nhất: 2 electron
+) Lớp thứ hai: 8 electron
+) Lớp thứ ba: 3 3lectron
b) Vị trí của nguyên tố Aluminium trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học:
- Ô: 13
- Chu kì: 3
- Nhóm: IIIA

