Đỗ Thị Hồng Vân

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Đỗ Thị Hồng Vân
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

a) Chiều rộng thửa ruộng là :

20 nhân 9 phần 10 bằng 18 (m)

Diện tích thửa ruộng là :

20 nhân 18 = 360( m vuông )

b) thửa ruộng đó thu được số ki lô gam gạo là :

(360 nhân 0 . 75) nhân 70 phần trăm = 189 (kg)

Vậy thửa ruộng đó thu được 189 ki lô gam gạo

1) độ dài đoạn thẳng MN là 5 cm

2) 90

a) Lớp 6A có 12 bạn đạp xe đi học

b) Lớp 6A có 39 học sinh

c) 9 phần trăm

a) A= âm 13 phần 12

b) B=80

c) x = âm 4 phần 5

d) 5000 đồng

Fe → FeSO₄

  • Phản ứng: Sắt tác dụng với axit sulfuric loãng:
Fe+H2SO4→FeSO4+H2↑\text{Fe} + \text{H}_2\text{SO}_4 \rightarrow \text{FeSO}_4 + \text{H}_2↑
  • Loại phản ứng: Phản ứng oxi hóa–khử (Fe bị oxi hóa từ 0 lên +2).

FeSO₄ → Fe(OH)₂

  • Phản ứng: Muối sắt(II) phản ứng với dung dịch kiềm (NaOH hoặc KOH):
FeSO4+2NaOH→Fe(OH)2↓+Na2SO4\text{FeSO}_4 + 2\text{NaOH} \rightarrow \text{Fe(OH)}_2↓ + \text{Na}_2\text{SO}_4
  • Loại phản ứng: Phản ứng trao đổi.

Fe(OH)₂ → FeCl₂

  • Phản ứng: Fe(OH)₂ tác dụng với axit HCl:
Fe(OH)2+2HCl→FeCl2+2H2O\text{Fe(OH)}_2 + 2\text{HCl} \rightarrow \text{FeCl}_2 + 2\text{H}_2\text{O}
  • Loại phản ứng: Phản ứng axit–bazơ.

FeCl₂ → Fe(NO₃)₂

  • Phản ứng: Phản ứng trao đổi với muối nitrat:
FeCl2+2AgNO3→Fe(NO3)2+2AgCl↓\text{FeCl}_2 + 2\text{AgNO}_3 \rightarrow \text{Fe(NO}_3)_2 + 2\text{AgCl}↓

Hoặc dùng HNO₃:

FeCl2+2HNO3→Fe(NO3)2+2HCl\text{FeCl}_2 + 2\text{HNO}_3 \rightarrow \text{Fe(NO}_3)_2 + 2\text{HCl}
  • Loại phản ứng: Phản ứng trao đổi.
  • BaO: Bari oxide – oxide bazơ.
  • CO₂: Carbon dioxide – oxide axit.
  • NO: Nitric oxide – oxide trung tính.
  • P₂O₅: Diphosphorus pentoxide – oxide axit.

a) Hòa tan bột sắn dây : vật lý

b) Thức ăn bị ôi thiu : hoá học

c) Tôi vôi (CaO + H₂O) : hoá học

d) Đá tan : vật lý

e) Nghiền gạo : vật lý

g) Đốt than : hoá học

\boxed{17.36 \text{ tấn quặng đá vôi chứa 80% CaCO}_3}


(1)4P+5O2→2P2O5

(2)P2O5+3H2O→2H3PO4

(3)H3PO4+3NaOH→Na3PO4+3H2O

(4)2Na3PO4+3CaCl2→Ca3(PO4)2↓+6NaCl

(1)4P+5O2→2P2O5

(2)P2O5+3H2O→2H3PO4

(3)H3PO4+3NaOH→Na3PO4+3H2O

(4)2Na3PO4+3CaCl2→Ca3(PO4)2↓+6NaCl