Nguyễn Thị Tuyết Mai

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Nguyễn Thị Tuyết Mai
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

a) Cân bằng phương trình

Phản ứng ion chính trong môi trường axit:

\(2 M n O_{4}^{-} + 5 C_{2} O_{4}^{2 -} + 16 H^{+} \rightarrow 2 M n^{2 +} + 10 C O_{2} + 8 H_{2} O\)

Do \(C a C_{2} O_{4}\) chứa \(C_{2} O_{4}^{2 -}\), phương trình phân tử:

\(\boxed{5 C a C_{2} O_{4} + 2 K M n O_{4} + 8 H_{2} S O_{4} \rightarrow 5 C a S O_{4} + K_{2} S O_{4} + 2 M n S O_{4} + 10 C O_{2} + 8 H_{2} O}\)


b) Tính nồng độ \(C a^{2 +}\)

Bước 1: Tính số mol \(K M n O_{4}\)

\(n = C \times V\) \(n_{K M n O_{4}} = 4.88 \times 10^{- 4} \times 2.05 \times 10^{- 3}\) \(n_{K M n O_{4}} = 1.00 \times 10^{- 6} \textrm{ }\textrm{ } m o l\)


Bước 2: Tính số mol \(C a C_{2} O_{4}\)

Theo PTHH:

\(2 K M n O_{4} : 5 C a C_{2} O_{4}\) \(n_{C a C_{2} O_{4}} = \frac{5}{2} n_{K M n O_{4}}\) \(n_{C a C_{2} O_{4}} = \frac{5}{2} \times 1.00 \times 10^{- 6}\) \(n_{C a C_{2} O_{4}} = 2.50 \times 10^{- 6} \textrm{ }\textrm{ } m o l\)

Mà:

\(n_{C a^{2 +}} = n_{C a C_{2} O_{4}}\)


Bước 3: Khối lượng \(C a^{2 +}\) trong 1 mL máu

\(m = n \times M\) \(m = 2.50 \times 10^{- 6} \times 40\) \(m = 1.0 \times 10^{- 4} \textrm{ }\textrm{ } g = 0.10 \textrm{ }\textrm{ } m g\)


Bước 4: Đổi sang 100 mL máu

\(0.10 \times 100 = 10 \textrm{ }\textrm{ } m g\)


✅ Kết quả

\(\boxed{10 \textrm{ }\textrm{ } m g \textrm{ }\textrm{ } C a^{2 +} / 100 \textrm{ }\textrm{ } m L \textrm{ }\textrm{ } m \overset{ˊ}{a} u}\)

a) Cân bằng phương trình

Phản ứng ion chính trong môi trường axit:

\(2 M n O_{4}^{-} + 5 C_{2} O_{4}^{2 -} + 16 H^{+} \rightarrow 2 M n^{2 +} + 10 C O_{2} + 8 H_{2} O\)

Do \(C a C_{2} O_{4}\) chứa \(C_{2} O_{4}^{2 -}\), phương trình phân tử:

\(\boxed{5 C a C_{2} O_{4} + 2 K M n O_{4} + 8 H_{2} S O_{4} \rightarrow 5 C a S O_{4} + K_{2} S O_{4} + 2 M n S O_{4} + 10 C O_{2} + 8 H_{2} O}\)


b) Tính nồng độ \(C a^{2 +}\)

Bước 1: Tính số mol \(K M n O_{4}\)

\(n = C \times V\) \(n_{K M n O_{4}} = 4.88 \times 10^{- 4} \times 2.05 \times 10^{- 3}\) \(n_{K M n O_{4}} = 1.00 \times 10^{- 6} \textrm{ }\textrm{ } m o l\)


Bước 2: Tính số mol \(C a C_{2} O_{4}\)

Theo PTHH:

\(2 K M n O_{4} : 5 C a C_{2} O_{4}\) \(n_{C a C_{2} O_{4}} = \frac{5}{2} n_{K M n O_{4}}\) \(n_{C a C_{2} O_{4}} = \frac{5}{2} \times 1.00 \times 10^{- 6}\) \(n_{C a C_{2} O_{4}} = 2.50 \times 10^{- 6} \textrm{ }\textrm{ } m o l\)

Mà:

\(n_{C a^{2 +}} = n_{C a C_{2} O_{4}}\)


Bước 3: Khối lượng \(C a^{2 +}\) trong 1 mL máu

\(m = n \times M\) \(m = 2.50 \times 10^{- 6} \times 40\) \(m = 1.0 \times 10^{- 4} \textrm{ }\textrm{ } g = 0.10 \textrm{ }\textrm{ } m g\)


Bước 4: Đổi sang 100 mL máu

\(0.10 \times 100 = 10 \textrm{ }\textrm{ } m g\)


✅ Kết quả

\(\boxed{10 \textrm{ }\textrm{ } m g \textrm{ }\textrm{ } C a^{2 +} / 100 \textrm{ }\textrm{ } m L \textrm{ }\textrm{ } m \overset{ˊ}{a} u}\)

a) Cân bằng phương trình

Phản ứng ion chính trong môi trường axit:

\(2 M n O_{4}^{-} + 5 C_{2} O_{4}^{2 -} + 16 H^{+} \rightarrow 2 M n^{2 +} + 10 C O_{2} + 8 H_{2} O\)

Do \(C a C_{2} O_{4}\) chứa \(C_{2} O_{4}^{2 -}\), phương trình phân tử:

\(\boxed{5 C a C_{2} O_{4} + 2 K M n O_{4} + 8 H_{2} S O_{4} \rightarrow 5 C a S O_{4} + K_{2} S O_{4} + 2 M n S O_{4} + 10 C O_{2} + 8 H_{2} O}\)


b) Tính nồng độ \(C a^{2 +}\)

Bước 1: Tính số mol \(K M n O_{4}\)

\(n = C \times V\) \(n_{K M n O_{4}} = 4.88 \times 10^{- 4} \times 2.05 \times 10^{- 3}\) \(n_{K M n O_{4}} = 1.00 \times 10^{- 6} \textrm{ }\textrm{ } m o l\)


Bước 2: Tính số mol \(C a C_{2} O_{4}\)

Theo PTHH:

\(2 K M n O_{4} : 5 C a C_{2} O_{4}\) \(n_{C a C_{2} O_{4}} = \frac{5}{2} n_{K M n O_{4}}\) \(n_{C a C_{2} O_{4}} = \frac{5}{2} \times 1.00 \times 10^{- 6}\) \(n_{C a C_{2} O_{4}} = 2.50 \times 10^{- 6} \textrm{ }\textrm{ } m o l\)

Mà:

\(n_{C a^{2 +}} = n_{C a C_{2} O_{4}}\)


Bước 3: Khối lượng \(C a^{2 +}\) trong 1 mL máu

\(m = n \times M\) \(m = 2.50 \times 10^{- 6} \times 40\) \(m = 1.0 \times 10^{- 4} \textrm{ }\textrm{ } g = 0.10 \textrm{ }\textrm{ } m g\)


Bước 4: Đổi sang 100 mL máu

\(0.10 \times 100 = 10 \textrm{ }\textrm{ } m g\)


✅ Kết quả

\(\boxed{10 \textrm{ }\textrm{ } m g \textrm{ }\textrm{ } C a^{2 +} / 100 \textrm{ }\textrm{ } m L \textrm{ }\textrm{ } m \overset{ˊ}{a} u}\)