Bùi Ngọc Hoàn
Giới thiệu về bản thân
n(SO₂) = 5,6 / 22,4 = 0,25 mol
Gọi:
nZn = x
nAl = y
m hỗn hợp:
65x + 27y = 9,2 (1)
Với H₂SO₄ đặc nóng:
Zn → SO₂ : 1 mol Zn tạo 1 mol SO₂
Al → SO₂ : 1 mol Al tạo 1,5 mol SO₂
⇒ x + 1,5y = 0,25 (2)
Giải hệ:
Từ (2): x = 0,25 − 1,5y
Thế vào (1):
65(0,25 − 1,5y) + 27y = 9,2
16,25 − 97,5y + 27y = 9,2
16,25 − 70,5y = 9,2
70,5y = 7,05
y = 0,10 mol
mAl = 0,10 × 27 = 2,7 gam
a)Theo nhiệt tạo thành: ΔH° = [3(−393,50) + 4(−241,82)] −[−105,00]= −2042,78 kJ
Theo năng lượng liên kết:
= 8×418 + 2×346 + 5×494 = 6506 kJ
Etạo = 6×732 + 8×459 = 8064 kJ
ΔH = 6506 − 8064
= −1558 kJ
b) So sánh
Theo nhiệt tạo thành: −2042,78 kJ
Theo năng lượng liên kết: −1558 kJ
=> Hai giá trị khác nhau.
a) 8FeS + 30HNO₃ → 8Fe(NO₃)₃ + 3N₂O + 8H₂SO₄ + 7H₂O
b) 2NaCrO₂ + 3Br₂ + 8NaOH → 2Na₂CrO₄ + 6NaBr + 4H₂O
c) 3Fe₃O₄ + 28HNO₃ → 9Fe(NO₃)₃ + NO + 14H₂O
d) 4Mg + 10HNO₃ → 4Mg(NO₃)₂ + NH₄NO₃ + 3H₂O
a)Phản ứng tạo thành Al2O3 từ các đơn chất bền nhất là:2Al(r)+32O2(k)→Al2O3(r)ΔH∘=−16kJ 2Al(r)+ 23 O 2 (k)→Al 2 O 3 (r)ΔH °=−1676kJ
b)Ta có:nO2=7,43722,4=0,332 mol
n O 2 = 22,47,437 =0,332 mol
Theo phương trình:
1,5 mol O₂ → -1676 kJ
0,332 mol O₂ → x kJ
x=0,332×(−1676)1,5x= 1,5 0,332×(−1676)
x≈−371kJ
a)Nồng độ oxygen giảm và nồng độ carbon dioxide tăng
b)Sự cháy diễn ra mãnh liệt hơn do nồng độ oxygen cao
a) m = 3,73g
b) m= 13,33g
1. 4NH3 + 5O2 --> 4NO+ 6H2O
2. 3Cu + 8HNO3 --> 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
3. 4Mg + 10HNO3 --> 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O
4. 4Zn + 5 H2SO4 --> 4ZnSO4 + H2S + 4H2O
a, 5CaC2O4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5CaSO4 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O + 10CO2
b) Số mol KMnO4 cần dùng để phản ứng hết với calcium oxalate kết tủa từ 1 mL máu là:
2,05.10-3.4,88.10-4 = 10-6 mol
Số mol CaSO4 = 5/2. Số mol KMnO4 = 2,5x10-6 mol
Khối lượng ion calcium (mg) trong 100 mL máu là: 2,5x10-6x40x103x 100 = 10mg/100 mL
ΔrH2980=∑ΔfH2980(sp)−∑ΔfH2980(cđ)
= -542,83 + (-167,16) - (-795,0)
= 85,01 kJ/mol
a. Fe0 + HN+5O3 Fe+3(NO3)3 + N+2O + H2O.
Chất khử: Fe
Chất oxi hóa: HNO3
Quá trình oxi hóa: Feo --> Fe+3 +3e
Quá trình khử: N+5 + 3e ---> N+2
1Fe + 4HNO3 1Fe(NO3)3 + 1NO + 2H2O.
b. KMn+7O4 + Fe+2SO4 + H2SO4 Fe2+3(SO4)3 + Mn+2SO4 + K2SO4 + H2O.
Chất khử: FeSO4
Chất oxi hóa: KMnO4
Quá trình oxi hóa: 2Fe+2 ---> Fe2+3 + 1e.2
Quá trình khử: Mn+7 +5e ----> Mn+2
2KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4
→
→ 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O.