Cao Thùy An

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Cao Thùy An
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

a) Phương trình nhiệt hóa học

Phản ứng tạo thành Al₂O₃ từ các đơn chất bền nhất:

4Al + 3O_2 \rightarrow 2Al_2O_3 \quad \Delta H = -3352 \text{ kJ}

(Giải thích: 1 mol Al₂O₃ có ΔHf = –1676 kJ → 2 mol thì nhân đôi.)

b)

Số mol O₂:

n = \frac{7,437}{22,4} = 0,332 \text{ mol}

Từ PTHH:

3 mol O₂ → tỏa 3352 kJ

1 mol O₂ → tỏa \dfrac{3352}{3} = 1117,3 kJ

Vậy:

Q = 0,332 \times 1117,3 = 370,95 \text{ kJ}

→ Phản ứng tỏa ra khoảng 371 kJ nhiệt.


a) Phương trình nhiệt hóa học

Phản ứng tạo thành Al₂O₃ từ các đơn chất bền nhất:

4Al + 3O_2 \rightarrow 2Al_2O_3 \quad \Delta H = -3352 \text{ kJ}

(Giải thích: 1 mol Al₂O₃ có ΔHf = –1676 kJ → 2 mol thì nhân đôi.)

b)

Số mol O₂:

n = \frac{7,437}{22,4} = 0,332 \text{ mol}

Từ PTHH:

3 mol O₂ → tỏa 3352 kJ

1 mol O₂ → tỏa \dfrac{3352}{3} = 1117,3 kJ

Vậy:

Q = 0,332 \times 1117,3 = 370,95 \text{ kJ}

→ Phản ứng tỏa ra khoảng 371 kJ nhiệt.


Khi ở nơi đông người trong không gian kín, lượng O₂ trong không khí giảm vì nhiều người cùng hít thở, đồng thời CO₂ do mọi người thở ra tăng cao. Hàm lượng O₂ thấp làm cơ thể thiếu oxy, gây cảm giác khó thở. CO₂ tăng cũng kích thích trung khu hô hấp khiến ta phải thở nhanh hơn để lấy đủ O₂ cho cơ thể.

b)

Tàn đóm bùng lên trong bình oxygen nguyên chất vì O₂ là chất oxi hóa mạnh, làm tốc độ cháy tăng lên rất nhanh. Gặp môi trường giàu oxy, than hồng trong tàn đóm cháy mạnh và sáng bùng trở lại.


Phản ứng giữa Fe và H₂SO₄ đặc nóng tạo SO₂:

Fe + 2H₂SO₄(đặc) → FeSO₄ + SO₂ + 2H₂O

Số mol SO₂:

\displaystyle n = \frac{3{,}36}{22{,}4} = 0{,}15 mol

Do tỉ lệ:

Fe : SO₂ = 1 : 1 → nFe = 0,15 mol

a. Tính m Fe

m = 0{,}15 \times 56 = 8{,}4\text{ g}

b. Tính khối lượng muối thu được (FeSO₄)

Số mol FeSO₄ cũng = 0,15 mol

M(FeSO₄) = 56 + 32 + 64 = 152 g/mol

m = 0{,}15 \times 152 = 22{,}8\text{ g}


1. NH₃ + O₂ → NO + H₂O

4NH₃ + 5O₂ → 4NO + 6H

2. Cu + HNO₃ → Cu(NO₃)₂ + NO + H₂O

3Cu + 8HNO₃ → 3Cu(NO₃)₂ + 2NO + 4H₂O

3. Mg + HNO₃ → Mg(NO₃)₂ + NH₄NO₃ + H₂O

4Mg + 10HNO₃ → 4Mg(NO₃)₂ + NH₄NO₃ + 3H₂O

4. Zn + H₂SO₄ → ZnSO₄ + H₂S + H₂O

4Zn + 5H₂SO₄ → 4ZnSO₄ + H₂S + 4H₂O


ΔrH° = [ΔfH°(Ca²⁺) + 2ΔfH°(Cl⁻)] − ΔfH°(CaCl₂)

= [−542.83 + 2(−167.2)] − (−795.0)

= [−542.83 − 334.4 + 795.0]

= −82.23 kJ/mol


ΔrH° = [ΔfH°(Ca²⁺) + 2ΔfH°(Cl⁻)] − ΔfH°(CaCl₂)

= [−542.83 + 2(−167.2)] − (−795.0)

= [−542.83 − 334.4 + 795.0]

= −82.23 kJ/mol