Nguyễn Mai Thanh
Giới thiệu về bản thân
a) 2Al + 3/2 O₂ -> Al₂O₃
delta H = −1676 kJ
b) n(O₂) = 7,437 / 22,4 = 0,332 mol
Theo PTHH: 3 mol O₂ -> −3352 kJ
0,332 mol O₂ -> −370,9 kJ
-> Tỏa 370,9 kJ
a) Vì nơi đông người trong không gian kín O₂ giảm, CO₂ tăng, nên cơ thể thiếu O₂ -> khó thở và phải thở nhanh hơn.
b) Vì O₂ nguyên chất duy trì sự cháy mạnh, nên tàn đóm đỏ bùng cháy lại.
n(SO₂) = 3,36 / 22,4 = 0,15 mol
PTHH:
Fe + 2H₂SO₄ → FeSO₄ + SO₂ + 2H₂O
-> n(Fe) = n(SO₂) = 0,15 mol
a) m(Fe) = 0,15 × 56 = 8,4 g
b) n(FeSO₄) = 0,15 mol
m(FeSO₄) = 0,15 × 152 = 22,8 g
a, 4NH₃ + 5O₂ → 4NO + 6H₂O
b, 3Cu + 8HNO₃ → 3Cu(NO₃)₂ + 2NO + 4H₂O
c, 4Mg + 10HNO₃ → 4Mg(NO₃)₂ + NH₄NO₃ + 3H₂O
d, 4Zn + 5H₂SO₄ → 4ZnSO₄ + H₂S + 4H₂O
n(SO₂) = 5,6 / 22,4 = 0,25 mol
Gọi:
n(Zn) = x ; n(Al) = y
-> x + 1,5y = 0,25
-> 65x + 27y = 9,2
->y = 0,2 mol
m(Al) = 0,2 x 27 = 5,4 g
a)
ΔH (theo nhiệt tạo thành) = −2042,78 kJ/mol
ΔH (theo năng lượng liên kết) = −1558 kJ/mol
b, Khác nhau vì năng lượng liên kết giá trị trung bình, còn nhiệt tạo thành chính xác hơn.
a, 8FeS + 42HNO3 -> 8Fe(NO3)3 + 9N2O + 8H2SO4 + 13H2O
b, 2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH -> 2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O
c, 3Fe3O4 + 28HNO3 -> 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O
d, 4Mg + 10HNO3 -> 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O
Cân bằng phương trình phản ứng
K2SO4 + 2MnSO4 + 10CO2 + 8H2O
Mol KMnO4
2,05 ml x 4,88 x 10-4 = 1,0004 x 10-6 mol
Mol CaC2O4
5/2 x 1,0004 x 10-6 mol = 2,501 x 10-6 mol
Khối lượng Ca2+ trong 1 ml máu:
2,501 x 10-6 mol x 40,08 g/mol=1,0029 x 10-4 g
Mồng độ Ca2+ trong 100ml máu:
(1,0029x10-4/1) x 100 = 0,010029g = 10,029 mg
-82,15 kJ/mol
a, Fe + 4HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
b, 2KMnO4 + 10FeSO4 + 8H2SO4 -> 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O