Lê Khánh Linh
Giới thiệu về bản thân
Ta có: \(1^{2} + 2^{2} + 3^{2} + \ldots + 1 0^{2} = 385\)
Suy ra: \(\left(\right. 1^{2} + 2^{2} + 3^{2} + \ldots + 1 0^{2} \left.\right) . 3^{2} = 385. 3^{2}\)
\(\left(\right. 1.3 \left.\right)^{2} + \left(\right. 2.3 \left.\right)^{2} + \left(\right. 3.3 \left.\right)^{2} + \ldots + \left(\right. 10.3 \left.\right)^{2} = 385. 3^{2}\)
Do đó \(A = 3^{2} + 6^{2} + 9^{2} + \ldots + 3 0^{2} = 3465\).
Số tiền 3 quyển sách là:
\(3.120 000 = 360 000\) (đồng)
Số tiền Lan phải trả khi có thẻ thành viên là:
\(360 000. \left(\right. 100 \% - 10 \% \left.\right) = 324 000\) (đồng)
Ta có: \(350 000 - 324 000 = 26 000\) (đồng).
Do đó Lan được trả lại \(26 000\) đồng.
a) Ta có \(\hat{C A x} + \hat{B A C} = 18 0^{\circ}\) (hai góc kề bù).
Suy ra: \(\hat{C A x} = 18 0^{\circ} - \hat{B A C}\)
\(\hat{C A x} = 18 0^{\circ} - \&\text{nbsp}; 10 0^{\circ} = 8 0^{\circ}\).
b) Vì \(A y\) là tia phân giác của \(\hat{C A x}\), nên
\(\hat{C A y} = \hat{x A y} = \frac{1}{2} . \hat{C A x} = \frac{1}{2} . 8 0^{\circ} = 4 0^{\circ}\).
Vậy \(\hat{C A y} = \hat{A C B}\), mà hai góc này ở vị trí so le trong, do đó \(A y\) // \(B C\).
c) Do \(A y\) // \(B C\), nên \(\hat{x A y} = \hat{A B C}\) (hai góc đồng vị).
Suy ra \(\hat{A B C} = 4 0^{\circ}\).
a) \(x - \frac{2}{3} = \frac{1}{6}\)
\(x = \frac{1}{6} + \frac{2}{3}\)
\(x = \frac{1}{6} + \frac{4}{6}\)
\(x = \frac{5}{6}\).
b) \(2 x + \frac{1}{2} = - \frac{5}{3}\)
\(2 x = - \frac{5}{3} - \frac{1}{2}\)
\(2 x = - \frac{13}{6}\)
\(x = - \frac{13}{12}\).
c) \(3 x + \frac{3}{2} = x - \frac{5}{3}\)
\(3 x - x = - \frac{5}{3} - \frac{3}{2}\)
\(2 x = \frac{- 19}{6}\)
\(x = \frac{- 19}{12}\).
a) \( \frac{11}{24} - \frac{5}{41} + \frac{13}{24} + 0 , 5 - \frac{36}{41} = \left(\right. \frac{11}{24} + \frac{13}{24} \left.\right) - \left(\right. \frac{5}{41} + \frac{36}{41} \left.\right) + 0 , 5 = 1 - 1 + 0 , 5 = 0 , 5\).
b) \(\frac{1}{2} \cdot \frac{3}{4} + \frac{1}{2} \cdot \frac{1}{4} + \frac{1}{2} = \frac{1}{2} \cdot \left(\right. \frac{3}{4} + \frac{1}{4} + 1 \left.\right) = \frac{1}{2} \cdot 2 = 1\).
c) \(\left(\right. \frac{- 3}{4} \left.\right)^{2} : \left(\right. \frac{- 1}{4} \left.\right)^{2} + 9 \cdot \left(\right. \frac{- 1}{9} \left.\right) + \left(\right. \frac{- 3}{2} \left.\right) = \frac{9}{16} : \frac{1}{16} - 1 - \frac{3}{2} = 9 - 1 - \frac{3}{2} = \frac{13}{2} .\)
d) \(\sqrt{0 , 25} \cdot \left(\right. - 3 \left.\right)^{3} - \sqrt{\frac{1}{81}} : \left(\right. \frac{- 1}{3} \left.\right)^{3} = 0 , 5 \cdot \left(\right. - 27 \left.\right) - \frac{1}{9} : \frac{- 1}{27} = \frac{- 27}{2} + 3 = \frac{- 21}{2}\).
I . Cách sử dụng
- Thói quen , sự thật , thời gian biểu , chân lý , lịch trình.
II . From / công thức
1 . Động từ thường
a . Khẳng định
- I / You / We / They / Hoa and Lan + V( nguyên thể )
- She / He / It / Hoa + V ( s / es )
* Chú ý : thêm es khi động từ kết thúc là o / s / ss / x / ch / sh .
b . Phủ định
- S nhiều + don't + V ( nguyên thể )
- S ít + doesn't + V ( nguyên thể )
c . Nghi vấn
- Do + s nhiều + V ( nguyên thể )
- Does + s ít + V ( nguyên thể )
2 . Đối với động từ tobe
a . Khẳng định
- I + am + 0
- She / He / It + is + 0
- You / We / They + are + 0
b . Phủ định
- I + am + is + not + 0
- She / He / It + is + not + 0
- You / We / They + are + not + 0
c . Nghi vấn
- Are + You / We / They + s nhiều + 0 ?
- Is + She / He / It + s ít + 0 ?
III . Dấu hiệu nhận biết
+ Thường xuyên : always , usually , often , never , frequently , every day / week / month...
+ Thi thoảng : sometimes , occasionally
+ Hiếm khi : hardly , scarely , sedom , rarely
+ Không bao giờ : never
✱ Cho mik tick nha !!!!!!!!!
THANK YOU
chịu ❓
cả 2 đc ko
hi ☺
3