Trần Nhật Long
Giới thiệu về bản thân
a) k.Δl = mg
Δl = mg/k
= (0,5.10)/100
= 0,05m = 5cm
b) Δlmax = Δl0 + A
A = 10 - 5 = 5cm
c) F = k.Δl
F = 100.0,06 = 6N
a)
ω = 2π/T
= 2π/(365,25×24×3600)
≈ 1,99×10⁻⁷ rad/s
v = ωr
= 1,99×10⁻⁷ × 1,5×10⁸
≈ 29,8 km/s
b)
T = 1 ngày = 24×3600 = 86400 s
ω = 2π/T
= 2π/86400
≈ 7,27×10⁻⁵ rad/s
v = ωR
= 7,27×10⁻⁵ × 6400
≈ 0,465 km/s
c)
Ở vĩ tuyến 30°:
r = Rcos30°
= 6400×0,866
≈ 5542,4 km
ω = 7,27×10⁻⁵ rad/s
v = ωr
= 7,27×10⁻⁵ × 5542,4
≈ 0,403 km/s
a)
ω = 2π/T
= 2π/(365,25×24×3600)
≈ 1,99×10⁻⁷ rad/s
v = ωr
= 1,99×10⁻⁷ × 1,5×10⁸
≈ 29,8 km/s
b)
T = 1 ngày = 24×3600 = 86400 s
ω = 2π/T
= 2π/86400
≈ 7,27×10⁻⁵ rad/s
v = ωR
= 7,27×10⁻⁵ × 6400
≈ 0,465 km/s
c)
Ở vĩ tuyến 30°:
r = Rcos30°
= 6400×0,866
≈ 5542,4 km
ω = 7,27×10⁻⁵ rad/s
v = ωr
= 7,27×10⁻⁵ × 5542,4
≈ 0,403 km/s
a)
ω = 2π/T
= 2π/(365,25×24×3600)
≈ 1,99×10⁻⁷ rad/s
v = ωr
= 1,99×10⁻⁷ × 1,5×10⁸
≈ 29,8 km/s
b)
T = 1 ngày = 24×3600 = 86400 s
ω = 2π/T
= 2π/86400
≈ 7,27×10⁻⁵ rad/s
v = ωR
= 7,27×10⁻⁵ × 6400
≈ 0,465 km/s
c)
Ở vĩ tuyến 30°:
r = R cos30°
= 6400×0,866
≈ 5542,4 km
ω = 7,27×10⁻⁵ rad/s
v = ωr
= 7,27×10⁻⁵ × 5542,4
≈ 0,403 km/s
Ta có:
- \(m_{1} = 500 g = 0 , 5 k g\)
- \(m_{2} = 300 g = 0 , 3 k g\)
- \(v_{1} = 4 m / s\)
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng:
\(m_{1} \overset{⃗}{v_{1}} + m_{2} \overset{⃗}{v_{2}} = \left(\right. m_{1} + m_{2} \left.\right) \overset{⃗}{v}\)
a) Hai viên bi chuyển động cùng chiều
Sau va chạm:
\(v = 3 m / s\)
Ta có:
\(0 , 5.4 + 0 , 3 v_{2} = \left(\right. 0 , 5 + 0 , 3 \left.\right) .3\)\(2 + 0 , 3 v_{2} = 2 , 4\)\(0 , 3 v_{2} = 0 , 4\)\(v_{2} = \frac{0 , 4}{0 , 3} \approx 1 , 33 m / s\)
b,
\(p=(m1+m2)v=(0,5+0,3).3=2,4p=(m1+m2)v=(0,5+0,3).3=2,4\) kg.m/s
\(p1=m1v1=0,5.4=2p1=m1v1=0,5.4=2\) kg.m/s
\(⇒p2=3,12⇒p2=3,12\) kg.m/s
\(v2=p2m2=3,120,3=10,4v2=m2p2=0,33,12=10,4\) m/s