ĐẶNG QUỲNH CHI
Giới thiệu về bản thân
C% =
D.V• 100% => m = D .D.V =.
100%
5.1,0=202 50
100
•25,5
25,5 gam glucose tương đương với
—mol
180
Cứ 1 mol glucose được đôt cháy sẽ tỏa ra lượng nhiệt là 2803,0 kJ
25,5
=> Nhiệt lượng tỏa ra là
180
- x 2803,0 = + 397, 09 kJ.
Những cặp chất xảy ra phản ứng oxi hoá - khử :
(1)
(2) MnO2 + 4HCl > MnCl2 + Cl2 + 2H2O
b) Trong phản ứng (1) :
- Nguyên tử hiđro nhường electron là chất khử, sự nhường electron của H2 được gọi là sự oxi hoá nguyên tử hiđro.
- Ion đồng nhận electron, là chất oxi hoá. Sự nhận electron của ion đồng được gọi là sự khử ion đồng.
Trong phản ứng (2) :
- Ion Clo nhường electron là chất khử. Sự nhường electron của Cl được gọi là sự oxi hoá ion clo.
- Ion Mn nhận electron là chất oxi hoá. Sự nhận electron của ion Mn được gọi là sự khử ion Mn.
1) Phản ứng tỏa nhiệt:
- Đốt cháy than (C + O2 =(nhiệt độ)=> CO2)
- Đốt cháy cồn (C2H5OH + 3O2 =(nhiệt độ)=> 2CO2 + 3H2O)(
2) Phản ứng thu nhiệt:
- Đá viên tan chảy (MgO + C + Cl2 ==> NgCL2 + CO)
- Muối rắn nóng chảy
Gọi x,y lần lượt là số mol của Zn và Al
Theo đề ta có mHỗnhợp=65x+27y=9,2(1)
nSO2=5,6:22,4=0,25mol
BTE:2x+3y=2.0,25=0,5(2)
Từ (1) và (2) => x=0,1;y=0,1
mAl=0,1.27=2,7g
A) CaC2O4 + KMnO4 + H2SO4 —> CáO4 + K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O
Quá trình khử: Mn+7 + 5e —> Mn+2
Quá trình oxi hoá: C2O42- —> 2CO2 + 2e
5CaC2O4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 —> 5CaSO4 + K2SO4 +2MnSO4 + 10CO2 + 8H2O
B)
Số mol kMnO4 là 2,05 ml = 0,00205 L
Nồng độ mol là 4,88 * 10-4 M
Số mol KMnO4:
CaCl2 (s) —> Ca2+ (aq) + 2Cl- (aq)
Cl- (aq) có -167,16
=[-542,83 + 2*(-167,16)] -(-795,0)
=[-542,83 - 334,32] + 795,0
=-82,15kJ/mol
Fe + HNO3 —> Fe(NO3)3 + NO + H2O
a) Chất khử: Fe
Chất oxi hoá:N+5 (HNO3)
Quá trình oxi hoá: Fe —> Fe+3 +3e
Quả trình khử: N+5 +3e —> N+2
Fe + 4HNO3 —> Fe(NO3)3 + NO + 2H2O