PHẠM THẾ ANH
Giới thiệu về bản thân
Chương trình Python
a = float(input("Nhập số a: "))
if a >= 0:
print("Giá trị tuyệt đối của a là:", a)
else:
print("Giá trị tuyệt đối của a là:", -a)
Cách viết ngắn gọn hơn (dùng hàm có sẵn)
a = float(input())
print(abs(a))
abs() là hàm tính giá trị tuyệt đối trong Python.
Chương trình Python
n = int(input("Nhập n: "))
S = 0
for i in range(1, n):
if i % 2 == 0 and i % 5 == 0:
S = S + i
print("Tổng S =", S)
Giải thích
range(1,n)→ lấy các số nhỏ hơn ni % 2 == 0→ chia hết cho 2i % 5 == 0→ chia hết cho 5- Nếu thỏa mãn → cộng vào tổng
S
Phân tích
range(1,10)tạo dãy số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9- Mỗi lần lặp:
snhận một giá trị trong dãy trênprint(s, s+s)in ra s và s + s (tức 2s)
Kết quả in ra màn hình
1 2
2 4
3 6
4 8
5 10
6 12
7 14
8 16
9 18
Mỗi dòng gồm:
- số s
- và gấp đôi của s.
(a) Cân bằng phương trình phản ứng
Phản ứng oxi hóa – khử quen thuộc của oxalat với KMnO₄ trong môi trường axit.
Phương trình cân bằng:
\(\boxed{5 \text{CaC}_{2} \text{O}_{4} + 2 \text{KMnO}_{4} + 8 \text{H}_{2} \text{SO}_{4} \rightarrow 5 \text{CaSO}_{4} + \text{K}_{2} \text{SO}_{4} + 2 \text{MnSO}_{4} + 10 \text{CO}_{2} + 8 \text{H}_{2} \text{O}}\)
(b) Tính nồng độ ion Ca²⁺ trong máu
Bước 1. Tính số mol KMnO₄ đã phản ứng
\(n_{\text{KMnO}_{4}} = C \cdot V = 4,88 \times 10^{- 4} \times 2,05 \times 10^{- 3} \approx 1,00 \times 10^{- 6} \&\text{nbsp};\text{mol}\)
Bước 2. Tính số mol Ca²⁺
Từ phương trình:
\(2 \text{KMnO}_{4} \rightarrow 5 \text{CaC}_{2} \text{O}_{4}\) \(n_{\text{Ca}^{2 +}} = \frac{5}{2} n_{\text{KMnO}_{4}} = \frac{5}{2} \times 1,00 \times 10^{- 6} = 2,50 \times 10^{- 6} \&\text{nbsp};\text{mol}\)
(ứng với 1 mL máu)
Bước 3. Quy đổi ra 100 mL máu
\(n_{\text{Ca}^{2 +} , \textrm{ } 100 \&\text{nbsp};\text{mL}} = 2,50 \times 10^{- 6} \times 100 = 2,50 \times 10^{- 4} \&\text{nbsp};\text{mol}\)
Bước 4. Tính khối lượng Ca²⁺
\(m = n \cdot M = 2,50 \times 10^{- 4} \times 40,08 \approx 0,0100 \&\text{nbsp};\text{g} = 10,0 \&\text{nbsp};\text{mg}\)
Ta tính theo công thức biến thiên enthalpy phản ứng:
\(\Delta_{r} H_{298}^{\circ} = \sum \Delta_{f} H_{298}^{\circ} \left(\right. \text{s}ả\text{n}\&\text{nbsp};\text{ph}ẩ\text{m} \left.\right) - \sum \Delta_{f} H_{298}^{\circ} \left(\right. \text{ch} \overset{ˊ}{\hat{\text{a}}} \text{t}\&\text{nbsp};\text{ph}ả\text{n}\&\text{nbsp};ứ\text{ng} \left.\right)\)Phản ứng:
\(\text{CaCl}_{2} \left(\right. s \left.\right) \rightarrow \text{Ca}^{2 +} \left(\right. a q \left.\right) + 2 \text{Cl}^{-} \left(\right. a q \left.\right)\)Thay số:
Tổng enthalpy tạo thành của sản phẩm:
\(\Delta_{f} H_{298}^{\circ} \left(\right. \text{Ca}^{2 +} \left.\right) + 2 \Delta_{f} H_{298}^{\circ} \left(\right. \text{Cl}^{-} \left.\right)\) \(= \left(\right. - 542,83 \left.\right) + 2 \left(\right. - 167,16 \left.\right) = - 542,83 - 334,32 = - 877,15 \&\text{nbsp};\text{kJ}/\text{mol}\)Chất phản ứng:
\(\Delta_{f} H_{298}^{\circ} \left(\right. \text{CaCl}_{2} \left.\right) = - 795,0 \&\text{nbsp};\text{kJ}/\text{mol}\)Tính \(\Delta_{r} H_{298}^{\circ}\):
\(\Delta_{r} H_{298}^{\circ} = - 877,15 - \left(\right. - 795,0 \left.\right) = \boxed{- 82,15 \&\text{nbsp};\text{kJ}/\text{mol}}\)Kết luận
\(\boxed{\Delta_{r} H_{298}^{\circ} = - 82,15 \&\text{nbsp};\text{kJ}/\text{mol}}\)→ Quá trình hòa tan CaCl₂ tỏa nhiệt.
a) Fe + HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + NO + H₂O
Bước 1. Xác định số oxi hóa
- Fe: \(0 \rightarrow + 3\)
- N trong HNO₃: \(+ 5 \rightarrow + 2\) (trong NO)
Fe bị oxi hóa, N bị khử
Bước 2. Viết các quá trình oxi hóa – khử
Quá trình oxi hóa (chất khử):
\(\text{Fe}^{0} \rightarrow \text{Fe}^{3 +} + 3 e\)
Quá trình khử (chất oxi hóa):
\(\text{N}^{+ 5} + 3 e \rightarrow \text{N}^{+ 2}\)
Số electron cho = nhận = 3 → không cần nhân thêm.
Bước 3. Cân bằng phương trình
\(\boxed{\text{Fe} + 4 \text{HNO}_{3} \rightarrow \text{Fe}(\text{NO}_{3} \left.\right)_{3} + \text{NO} + 2 \text{H}_{2} \text{O}}\)
Kết luận
- Chất oxi hóa: HNO₃
- Chất khử: Fe
- Quá trình oxi hóa: Fe⁰ → Fe³⁺
- Quá trình khử: N⁺⁵ → N⁺²
b) KMnO₄ + FeSO₄ + H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + MnSO₄ + K₂SO₄ + H₂O
Bước 1. Xác định số oxi hóa
- Mn: \(+7\rightarrow+2\)
- Fe: \(+ 2 \rightarrow + 3\)
Mn bị khử, Fe bị oxi hóa
Bước 2. Viết các quá trình oxi hóa – khử
Quá trình oxi hóa (chất khử):
\(\text{Fe}^{2 +} \rightarrow \text{Fe}^{3 +} + e\)
Quá trình khử (chất oxi hóa):
\(\text{Mn}^{7 +} + 5 e \rightarrow \text{Mn}^{2 +}\)
Nhân quá trình oxi hóa ×5 để cân bằng electron.
Bước 3. Cân bằng phương trình
\(\boxed{2 \text{KMnO}_{4} + 10 \text{FeSO}_{4} + 8 \text{H}_{2} \text{SO}_{4} \rightarrow 5 \text{Fe}_{2} \left(\right. \text{SO}_{4} \left.\right)_{3} + 2 \text{MnSO}_{4} + \text{K}_{2} \text{SO}_{4} + 8 \text{H}_{2} \text{O}}\)
Kết luận
- Chất oxi hóa: KMnO₄
- Chất khử: FeSO₄
- Quá trình oxi hóa: Fe²⁺ → Fe³⁺
- Quá trình khử: Mn⁷⁺ → Mn²⁺