Trần Thu Trà
Giới thiệu về bản thân
Câu 1. Thể thơ của đoạn trích trên: lục bát
Câu 2. Tiếng “mây” hiệp vần với tiếng “hây”.
Câu 3. Giải nghĩa từ “thơ thẩn”: thong thả và nhởn nhơ, không để ý đến thời gian, không gian xung quanh.
Câu 4.
Biện pháp tu từ nhân hoá: “điệu”, “mặc áo”, “thướt tha”.
Tác dụng:
– Tăng tính sinh động, gợi hình cho sự diễn đạt.
– Nhấn mạnh vẻ đẹp của dòng sông, làm cho hình ảnh dòng sông trở nên gần gũi với con người.
Câu 5. Nội dung chính của đoạn trích: vẻ đẹp của dòng sông.
Câu 6.
Những việc cần làm để bảo vệ môi trường, bảo vệ thiên nhiên:
– Vứt rác đúng nơi quy định, không vứt rác bừa bãi.
– Tích cực trồng cây, gây rừng.
– Tuyên truyền đến mọi người xung quanh để cùng nhau bảo vệ môi trường, bảo vệ thiên nhiên.
Gọi số học sinh của khối 6 cần tìm x, x là số tự nhiên.
Ta có x chia hết cho 2, x chia hết cho 3, x chia hết cho 5 và 430 ≤ x ≤ 460
Suy ra \(x\in\) BC\(\left(\right. 2 ; 3 ; 5 \left.\right)\) và 430 ≤ x ≤ 460
BCNN\(\left(\right. 2 ; 3 ; 5 \left.\right) = 2.3.5 = 30\)
BC\(\left(\right. 2 ; 3 ; 5 \left.\right) =\) {0; 30; 60; 90; 120; 150; 180; 210; 240; 270; 300; 330; 360; 390; 420; 450; 480...}
Vì và 430 ≤ x ≤ 460
Vậy số học sinh của khối 6 cần tìm là \(450\) học sinh.
a) Trong hình thoi EFGH có:
- Bốn cạnh bằng nhau: EF = FG = GH = HE.
- Hai cặp cạnh đối EF và GH, GF và EH song song và bằng nhau.
- Bốn đỉnh E, F, G, H.
- Hai đường chéo EG, HF vuông góc với nhau.
b) Vẽ hình bình hành ABCD có AB = 2cm, BC = 4cm, AD = 5cm:

a) Tam giác đều ABC có ba cạnh AB = BC = CA, ba góc ở 3 đỉnh A, B, C bằng nhau và bằng 60 độ.
b) Vẽ tam giác hình vuông ABCD có cạnh bằng 7cm: tải ảnh
a) \(76.12 + 24.12 - 200\)
= 12 . (76 + 24) - 200
= 12 . 100 - 200
= 1 200 - 200
= 1 000
b) \(3^{4} . 36 + 4^{3} . 81 - 100\)
= 81.36 + 64.81 - 100
= 81 .(36 + 64) - 100
= 8 100 - 100
= 8 000
Tổng số tiền mua \(2\) cái áo phông, \(3\) cái quần soọc và \(5\) cái khăn mặt là:
2. 125 \(000 + 3.95\) \(000 + 5.17\) \(000 = 620\) \(000\) (đồng)
Số tiền anh Đô cần phải trả thêm là:
620 000 - 2.100 000 = 420 000 (đồng)
Đáp số: 420 000 đồng.
a) Các số sau: 8; 15; 24 bằng số La Mã là: VIII; XV; XXIV.
b) Viết các bội nhỏ hơn 10 của số 3.
B(3) = { 0; 3; 6; 9; 12; ...}
Các bội nhỏ hơn 10 của số 3 là: 0; 3; 6 và 9 .
Chiều cao hình bình hành \(B C G E\) là:
\(189\) : \(7 = 27\) (m)
Diện tích hình bình hành \(A B C D\) ban đầu là:
\(47.27 = 1\) \(269\) (m\(^{2}\))
Đáp số: 1269 m\(^{2}\)