Dương Minh Đức
Giới thiệu về bản thân
Phân biệt Tiến hóa Tiến hóa nhỏ: Diễn ra ở quy mô quần thể, thời gian ngắn, kết quả hình thành loài mới. Tiến hóa lớn: Diễn ra ở quy mô trên loài (Chi, Họ...), thời gian rất dài, hình thành các nhóm phân loại lớn.
Cơ chế thích nghi (3 bước) Đột biến: Tạo ra nguồn biến dị sơ cấp. Giao phối: Phát tán và tạo biến dị tổ hợp. Chọn lọc tự nhiên: Giữ lại kiểu gen thích nghi, loại bỏ kiểu gen kém thích nghi.
Câu a: Các nhân tố sinh thái Vô sinh: Ánh sáng, nhiệt độ (chịu lạnh kém), nồng độ Oxygen (O2), dòng chảy. Hữu sinh: Thức ăn tầng nổi, cây thủy sinh (nơi trú ẩn), các vi sinh vật. Câu b: Thiết kế và chăm sóc 1: Sủi oxy/Máy lọc: Cung cấp nhiều O2 và tạo dòng nước động. 2: Máy sưởi: Duy trì nhiệt độ ẩm vì cá chịu lạnh kém. 3: Trang trí hốc đá, cây thủy sinh: Làm nơi ngủ nghỉ ban đêm. 4: Thức ăn nổi: Phù hợp tập tính ăn ở tầng mặt. 5: Đèn chiếu sáng: Duy trì nhịp sinh học hoạt động ban ngày.
Câu a:
Đại: Kỉ Cambrian và Ordovician: Thuộc Đại Cổ sinh. Kỉ Cretaceous: Thuộc Đại Trung sinh. Sự kiện nổi bật: Kỉ Cambrian: Phát triển mạnh các nhóm động vật không xương sống ở biển (Bùng nổ Cambrian). Kỉ Cretaceous: Xuất hiện thực vật có hoa; Cuối kỉ là sự tuyệt chủng của khủng long. Câu b:
Loài người xuất hiện ở kỉ Đệ Tứ (Quaternary), thuộc đại Tân sinh.