Nguyễn Công Vinh
Giới thiệu về bản thân
a. Phương trình phản ứng ester hóa:
CH3-CH2-CH2-COOH + CH3-CH2-OH ⇌ CH3-CH2-CH2-COO-CH2-CH3 + H2O
(butyric acid) (ethanol) (ethyl butyrate)
Điều kiện: H2SO4 đặc, t°
b. Tính khối lượng ester thu được:
• Số mol butyric acid:
n acid = 1,76 / 88 = 0,02 (mol)
• Số mol ethanol:
n ethanol = 1,28 / 46 ≈ 0,0278 (mol)
Ta thấy: 0,02 < 0,0278 → butyric acid phản ứng hết, ethanol dư.
Tính theo số mol acid.
• Theo PTHH: n ester (LT) = n acid = 0,02 (mol)
→ m ester (LT) = 0,02 × 116 = 2,32 (g)
• Vì hiệu suất phản ứng là 81% nên khối lượng ester thực tế thu được là:
m = 2,32 × 81% = 2,32 × 0,81 = 1,8792 (g)
≈ 1,88 (g)
Đáp số: m ≈ 1,88 gam
a. Phương trình phản ứng ester hóa:
CH3-CH2-CH2-COOH + CH3-CH2-OH ⇌ CH3-CH2-CH2-COO-CH2-CH3 + H2O
(butyric acid) (ethanol) (ethyl butyrate)
Điều kiện: H2SO4 đặc, t°
b. Tính khối lượng ester thu được:
• Số mol butyric acid:
n acid = 1,76 / 88 = 0,02 (mol)
• Số mol ethanol:
n ethanol = 1,28 / 46 ≈ 0,0278 (mol)
Ta thấy: 0,02 < 0,0278 → butyric acid phản ứng hết, ethanol dư.
Tính theo số mol acid.
• Theo PTHH: n ester (LT) = n acid = 0,02 (mol)
→ m ester (LT) = 0,02 × 116 = 2,32 (g)
• Vì hiệu suất phản ứng là 81% nên khối lượng ester thực tế thu được là:
m = 2,32 × 81% = 2,32 × 0,81 = 1,8792 (g)
≈ 1,88 (g)
Đáp số: m ≈ 1,88 gam
a. Phương trình phản ứng ester hóa:
CH3-CH2-CH2-COOH + CH3-CH2-OH ⇌ CH3-CH2-CH2-COO-CH2-CH3 + H2O
(butyric acid) (ethanol) (ethyl butyrate)
Điều kiện: H2SO4 đặc, t°
b. Tính khối lượng ester thu được:
• Số mol butyric acid:
n acid = 1,76 / 88 = 0,02 (mol)
• Số mol ethanol:
n ethanol = 1,28 / 46 ≈ 0,0278 (mol)
Ta thấy: 0,02 < 0,0278 → butyric acid phản ứng hết, ethanol dư.
Tính theo số mol acid.
• Theo PTHH: n ester (LT) = n acid = 0,02 (mol)
→ m ester (LT) = 0,02 × 116 = 2,32 (g)
• Vì hiệu suất phản ứng là 81% nên khối lượng ester thực tế thu được là:
m = 2,32 × 81% = 2,32 × 0,81 = 1,8792 (g)
≈ 1,88 (g)
Đáp số: m ≈ 1,88 gam