Mạc Gia Hân

Giới thiệu về bản thân

hello nha :)))
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Với Động từ To be (am,is,are)


Thể

Công thức

Ví dụ

Khẳng định

(+)

S+am/is/are+N/Adj

She is happy.

(Cô ấy vui vẻ.)

Phủ định

(-)

S+am/is/are+not+N/Adj

They are not students.

(Họ không phải là học sinh.)

Nghi vấn

(?)

Am/Is/Are+S+N/Adj

?

Am I late?

(Tôi trễ rồi sao?)

Chia động từ

I

am

He/She/It

/ Danh từ số ít

is

You/We/They

/ Danh từ số nhiều

are


Với Động từ thường (Động từ hành động)


Thể

Công thức

Ví dụ

Khẳng định

(+)

S+V(s/es)+O

I read books.

(Tôi đọc sách.)

He goes to school.

(Anh ấy đi học.)

Phủ định

(-)

S+do/does+not+V

(nguyên thể)

+O

We do not (don't) like cats.

(Chúng tôi không thích mèo.)

She does not (doesn't) work here.

(Cô ấy không làm việc ở đây.)

Nghi vấn

(?)

Do/Does+S+V

(nguyên thể)

+O

?

Do you speak English?

(Bạn có nói tiếng Anh không?)

Does it snow in winter?

(Trời có tuyết vào mùa đông không?)

Trợ động từ

I/You/We/They

/ Danh từ số nhiều

do

He/She/It

/ Danh từ số ít

does