Nguyễn Ánh Dương
Giới thiệu về bản thân
- Nguyên tử P (Z=15) có cấu hình electron 1s²2s²2p⁶3s²3p³, có 5e hoá trị
Nguyên tử H (Z=1) có cấu hình electron 1s¹, có 1e hoá trị
Để đạt cấu hình bền vững, nguyên tử P cần thêm 3e, mỗi nguyên tử H cần thêm một e
P sẽ tạo ba liên kết cộng hóa trị với ba nguyên tử H bằng cách góp chung electron. Mỗi liên kết có một cặp e chung
Sau khi tạo liên kết P có ba cặp e dùng chung và một cặp e không dùng chung, tổng cộng là 8 lớp ngoài cùng ( đạt cấu hình bền vững)
Mỗi nguyên tử H có một cặp e dùng chung tổng cộng 2e ( đạt cấu hình bền vững của khí hiếm He)
- Nguyên tử P (Z=15) có cấu hình electron 1s²2s²2p⁶3s²3p³, có 5e hoá trị
Nguyên tử H (Z=1) có cấu hình electron 1s¹, có 1e hoá trị
Để đạt cấu hình bền vững, nguyên tử P cần thêm 3e, mỗi nguyên tử H cần thêm một e
P sẽ tạo ba liên kết cộng hóa trị với ba nguyên tử H bằng cách góp chung electron. Mỗi liên kết có một cặp e chung
Sau khi tạo liên kết P có ba cặp e dùng chung và một cặp e không dùng chung, tổng cộng là 8 lớp ngoài cùng ( đạt cấu hình bền vững)
Mỗi nguyên tử H có một cặp e dùng chung tổng cộng 2e ( đạt cấu hình bền vững của khí hiếm He)
- Nguyên tử P (Z=15) có cấu hình electron 1s²2s²2p⁶3s²3p³, có 5e hoá trị
Nguyên tử H (Z=1) có cấu hình electron 1s¹, có 1e hoá trị
Để đạt cấu hình bền vững, nguyên tử P cần thêm 3e, mỗi nguyên tử H cần thêm một e
P sẽ tạo ba liên kết cộng hóa trị với ba nguyên tử H bằng cách góp chung electron. Mỗi liên kết có một cặp e chung
Sau khi tạo liên kết P có ba cặp e dùng chung và một cặp e không dùng chung, tổng cộng là 8 lớp ngoài cùng ( đạt cấu hình bền vững)
Mỗi nguyên tử H có một cặp e dùng chung tổng cộng 2e ( đạt cấu hình bền vững của khí hiếm He)
- Nguyên tử P (Z=15) có cấu hình electron 1s²2s²2p⁶3s²3p³, có 5e hoá trị
Nguyên tử H (Z=1) có cấu hình electron 1s¹, có 1e hoá trị
Để đạt cấu hình bền vững, nguyên tử P cần thêm 3e, mỗi nguyên tử H cần thêm một e
P sẽ tạo ba liên kết cộng hóa trị với ba nguyên tử H bằng cách góp chung electron. Mỗi liên kết có một cặp e chung
Sau khi tạo liên kết P có ba cặp e dùng chung và một cặp e không dùng chung, tổng cộng là 8 lớp ngoài cùng ( đạt cấu hình bền vững)
Mỗi nguyên tử H có một cặp e dùng chung tổng cộng 2e ( đạt cấu hình bền vững của khí hiếm He)
- Nguyên tử P (Z=15) có cấu hình electron 1s²2s²2p⁶3s²3p³, có 5e hoá trị
Nguyên tử H (Z=1) có cấu hình electron 1s¹, có 1e hoá trị
Để đạt cấu hình bền vững, nguyên tử P cần thêm 3e, mỗi nguyên tử H cần thêm một e
P sẽ tạo ba liên kết cộng hóa trị với ba nguyên tử H bằng cách góp chung electron. Mỗi liên kết có một cặp e chung
Sau khi tạo liên kết P có ba cặp e dùng chung và một cặp e không dùng chung, tổng cộng là 8 lớp ngoài cùng ( đạt cấu hình bền vững)
Mỗi nguyên tử H có một cặp e dùng chung tổng cộng 2e ( đạt cấu hình bền vững của khí hiếm He)
- Nguyên tử P (Z=15) có cấu hình electron 1s²2s²2p⁶3s²3p³, có 5e hoá trị
Nguyên tử H (Z=1) có cấu hình electron 1s¹, có 1e hoá trị
Để đạt cấu hình bền vững, nguyên tử P cần thêm 3e, mỗi nguyên tử H cần thêm một e
P sẽ tạo ba liên kết cộng hóa trị với ba nguyên tử H bằng cách góp chung electron. Mỗi liên kết có một cặp e chung
Sau khi tạo liên kết P có ba cặp e dùng chung và một cặp e không dùng chung, tổng cộng là 8 lớp ngoài cùng ( đạt cấu hình bền vững)
Mỗi nguyên tử H có một cặp e dùng chung tổng cộng 2e ( đạt cấu hình bền vững của khí hiếm He)