Phạm Phương Vy
Giới thiệu về bản thân
Fe + H₂SO₄ → FeSO₄ + H₂
FeSO₄ + 2NaOH → Fe(OH)₂ + Na₂SO₄
Fe(OH)₂ + 2HCl → FeCl₂ + 2H₂O
FeCl₂ + 2AgNO₃ → Fe(NO₃)₂ + 2AgCl.
Fe + H₂SO₄ → FeSO₄ + H₂
FeSO₄ + 2NaOH → Fe(OH)₂ + Na₂SO₄
Fe(OH)₂ + 2HCl → FeCl₂ + 2H₂O
FeCl₂ + 2AgNO₃ → Fe(NO₃)₂ + 2AgCl.
Fe + H₂SO₄ → FeSO₄ + H₂
FeSO₄ + 2NaOH → Fe(OH)₂ + Na₂SO₄
Fe(OH)₂ + 2HCl → FeCl₂ + 2H₂O
FeCl₂ + 2AgNO₃ → Fe(NO₃)₂ + 2AgCl.
a) Hòa tan bột sắn dây vào nước → Biến đổi vật lí (không tạo chất mới).
b) Thức ăn bị ôi thiu → Biến đổi hóa học (tạo ra các chất mới gây mùi hôi).
c) Hòa tan vôi sống vào nước để tôi vôi → Biến đổi hóa học (CaO + H₂O → Ca(OH)₂).
d) Đá viên tan chảy thành nước → Biến đổi vật lí (chỉ thay đổi trạng thái).
e) Nghiền gạo thành bột gạo → Biến đổi vật lí (chỉ thay đổi kích thước).
g) Đốt than để sưởi ấm → Biến đổi hóa học (than cháy tạo CO₂ và nhiệt).
a) Hòa tan bột sắn dây vào nước → Biến đổi vật lí (không tạo chất mới).
b) Thức ăn bị ôi thiu → Biến đổi hóa học (tạo ra các chất mới gây mùi hôi).
c) Hòa tan vôi sống vào nước để tôi vôi → Biến đổi hóa học (CaO + H₂O → Ca(OH)₂).
d) Đá viên tan chảy thành nước → Biến đổi vật lí (chỉ thay đổi trạng thái).
e) Nghiền gạo thành bột gạo → Biến đổi vật lí (chỉ thay đổi kích thước).
g) Đốt than để sưởi ấm → Biến đổi hóa học (than cháy tạo CO₂ và nhiệt).
a) Hòa tan bột sắn dây vào nước → Biến đổi vật lí (không tạo chất mới).
b) Thức ăn bị ôi thiu → Biến đổi hóa học (tạo ra các chất mới gây mùi hôi).
c) Hòa tan vôi sống vào nước để tôi vôi → Biến đổi hóa học (CaO + H₂O → Ca(OH)₂).
d) Đá viên tan chảy thành nước → Biến đổi vật lí (chỉ thay đổi trạng thái).
e) Nghiền gạo thành bột gạo → Biến đổi vật lí (chỉ thay đổi kích thước).
g) Đốt than để sưởi ấm → Biến đổi hóa học (than cháy tạo CO₂ và nhiệt).
a) Hòa tan bột sắn dây vào nước → Biến đổi vật lí (không tạo chất mới).
b) Thức ăn bị ôi thiu → Biến đổi hóa học (tạo ra các chất mới gây mùi hôi).
c) Hòa tan vôi sống vào nước để tôi vôi → Biến đổi hóa học (CaO + H₂O → Ca(OH)₂).
d) Đá viên tan chảy thành nước → Biến đổi vật lí (chỉ thay đổi trạng thái).
e) Nghiền gạo thành bột gạo → Biến đổi vật lí (chỉ thay đổi kích thước).
g) Đốt than để sưởi ấm → Biến đổi hóa học (than cháy tạo CO₂ và nhiệt).
Thu nhiệt: CaCO₃ → CaO + CO₂
Tỏa nhiệt: C + O₂ → CO₂ + nhiệt
Thu nhiệt: CaCO₃ → CaO + CO₂
Tỏa nhiệt: C + O₂ → CO₂ + nhiệt
a) Hòa tan bột sắn dây vào nước → Biến đổi vật lí (không tạo chất mới).
b) Thức ăn bị ôi thiu → Biến đổi hóa học (tạo ra các chất mới gây mùi hôi).
c) Hòa tan vôi sống vào nước để tôi vôi → Biến đổi hóa học (CaO + H₂O → Ca(OH)₂).
d) Đá viên tan chảy thành nước → Biến đổi vật lí (chỉ thay đổi trạng thái).
e) Nghiền gạo thành bột gạo → Biến đổi vật lí (chỉ thay đổi kích thước).
g) Đốt than để sưởi ấm → Biến đổi hóa học (than cháy tạo CO₂ và nhiệt).