Bùi Xuân Bảo
Giới thiệu về bản thân
1. Một số chi tiết miêu tả Dế Mèn khiến ta liên tưởng đến đặc điểm của con người:
- Dế Mèn tự đắc, huênh hoang: “lúc nào cũng cà khịa anh em trong xóm”.
- Kiêu căng, coi thường kẻ yếu: trêu chị Cốc, xấc xược với Dế Choắt.
- Hối hận, biết rút ra bài học sau cái chết của Dế Choắt.
👉 Những chi tiết này gợi đến tính cách của con người: kiêu ngạo, ích kỉ nhưng rồi biết hối lỗi và trưởng thành.
2. Lối miêu tả thường dùng trong loại truyện nào?
Đó chính là lối nhân hoá, biến loài vật mang suy nghĩ, hành động, cảm xúc như con người.
➡️ Lối miêu tả này thường dùng trong truyện đồng thoại.
✅ Tóm lại:
- Chi tiết: Dế Mèn huênh hoang, kiêu ngạo, coi thường kẻ khác nhưng sau biết hối hận.
- Lối miêu tả: nhân hoá, thường dùng trong truyện đồng thoại.
đáp án b bạn nhé
cho mk 1 like nhé bạn
cho mk 1 like bạn nhé
1. Số học & Đại số
- Tỉ lệ thức:
\(\frac{a}{b} = \frac{c}{d} \Leftrightarrow a \cdot d = b \cdot c\)
- Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
\(\frac{a}{b} = \frac{c}{d} = \frac{e}{f} \Rightarrow \frac{a + c + e}{b + d + f} = \frac{a}{b} = \frac{c}{d} = \frac{e}{f}\)
- Công thức tính lũy thừa:
\(a^{m} \cdot a^{n} = a^{m + n} , \frac{a^{m}}{a^{n}} = a^{m - n} , \left(\right. a^{m} \left.\right)^{n} = a^{m \cdot n}\)
- Tính chất căn bậc hai:
\(\sqrt{a \cdot b} = \sqrt{a} \cdot \sqrt{b} , \sqrt{\frac{a}{b}} = \frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}} \left(\right. a , b \geq 0 \left.\right)\)
🔹 2. Hình học phẳng
- Tổng 3 góc trong tam giác:
\(\hat{A} + \hat{B} + \hat{C} = 180^{\circ}\)
- Tứ giác: Tổng 4 góc = \(360^{\circ}\).
- Tam giác cân: Hai góc ở đáy bằng nhau.
- Tam giác đều: 3 cạnh bằng nhau, 3 góc bằng \(60^{\circ}\).
- Đường trung bình trong tam giác:
\(\text{Trung}\&\text{nbsp};\text{b} \overset{ˋ}{\imath} \text{nh}\&\text{nbsp}; = \frac{1}{2} \cdot \text{c}ạ\text{nh}\&\text{nbsp};đ \overset{ˊ}{\text{a}} \text{y}\)
- Diện tích tam giác:
\(S = \frac{1}{2} \cdot a \cdot h\)
- Diện tích hình chữ nhật:
\(S = a \cdot b\)
- Diện tích hình vuông:
\(S = a^{2}\)
- Diện tích hình thang:
\(S = \frac{\left(\right. a + b \left.\right) \cdot h}{2}\)
- Diện tích hình bình hành:
\(S = a \cdot h\)
- Diện tích hình tròn:
\(S = \pi R^{2}\)
- Chu vi hình tròn:
\(C = 2 \pi R\)
🔹 3. Biểu thức đại số
- Hằng đẳng thức đáng nhớ:
\(\left(\right. a + b \left.\right)^{2} = a^{2} + 2 a b + b^{2}\) \(\left(\right. a - b \left.\right)^{2} = a^{2} - 2 a b + b^{2}\) \(a^{2} - b^{2} = \left(\right. a - b \left.\right) \left(\right. a + b \left.\right)\)
👉 Đây là những công thức cơ bản lớp 7 thường dùng nhất.
-4/7 lớn hơn bạn nhé
cho mình 1 like nhé bạn
- Pronounce the name of the letter Q: /kjuː/ → Q q
- Pronounce the name of the letter R: /ɑːr/ → R r
- Pronounce the name of the letter S: /es/ → S s
- Words:
- queen → /kwiːn/
- quiet → /ˈkwaɪət/
- river → /ˈrɪvər/
- rainbow → /ˈreɪn.boʊ/
- sofa → /ˈsoʊfə/
- socks → /sɑːks/
- Structure:
Look at the ____________.
Examples:
- Look at the queen.
- Look at the river.
- Look at the rainbow.
- Look at the sofa.
- Look at the socks.
chứ làm gì bảo bạn chép trên lời giải hay
là sao vậy sumin mk giúp bạn ấy cách soạn bài thôi mà