TRẦN MINH ĐỨC
Giới thiệu về bản thân
Với 𝑥 ≥ 0 x≥0 và 𝑥 ≠ 4 x =4 ta có:
𝑃
2 ( 𝑥 − 2 ) + 5 𝑥 − 2
2 + 5 𝑥 − 2 P= x −2 2( x −2)+5 =2+ x −2 5 .
Ta có 𝑃 ∈ 𝑍 P∈Z khi 5 𝑥 − 2 ∈ 𝑍 ⇒ 𝑥 − 2 ∈ x −2 5 ∈Z⇒ x −2∈ Ư ( 5 ) (5).
Vậy 𝑥 ∈ { 1 ; 9 ; 49 } x∈{1;9;49} thì 𝑃 P nhận giá trị nguyên.
Với 𝑥 ≥ 0 x≥0 và 𝑥 ≠ 4 x =4 ta có:
𝑃
2 ( 𝑥 − 2 ) + 5 𝑥 − 2
2 + 5 𝑥 − 2 P= x −2 2( x −2)+5 =2+ x −2 5 .
Ta có 𝑃 ∈ 𝑍 P∈Z khi 5 𝑥 − 2 ∈ 𝑍 ⇒ 𝑥 − 2 ∈ x −2 5 ∈Z⇒ x −2∈ Ư ( 5 ) (5).
Vậy 𝑥 ∈ { 1 ; 9 ; 49 } x∈{1;9;49} thì 𝑃 P nhận giá trị nguyên.
Với 𝑥 ≥ 0 x≥0 và 𝑥 ≠ 4 x =4 ta có:
𝑃
2 ( 𝑥 − 2 ) + 5 𝑥 − 2
2 + 5 𝑥 − 2 P= x −2 2( x −2)+5 =2+ x −2 5 .
Ta có 𝑃 ∈ 𝑍 P∈Z khi 5 𝑥 − 2 ∈ 𝑍 ⇒ 𝑥 − 2 ∈ x −2 5 ∈Z⇒ x −2∈ Ư ( 5 ) (5).
Vậy 𝑥 ∈ { 1 ; 9 ; 49 } x∈{1;9;49} thì 𝑃 P nhận giá trị nguyên.
Với 𝑥 ≥ 0 x≥0 và 𝑥 ≠ 4 x =4 ta có:
𝑃
2 ( 𝑥 − 2 ) + 5 𝑥 − 2
2 + 5 𝑥 − 2 P= x −2 2( x −2)+5 =2+ x −2 5 .
Ta có 𝑃 ∈ 𝑍 P∈Z khi 5 𝑥 − 2 ∈ 𝑍 ⇒ 𝑥 − 2 ∈ x −2 5 ∈Z⇒ x −2∈ Ư ( 5 ) (5).
Vậy 𝑥 ∈ { 1 ; 9 ; 49 } x∈{1;9;49} thì 𝑃 P nhận giá trị nguyên.
A= x −1 x −1+1
x −1 x −1 + x −1 1 =1+ x −1 1 .
Để 𝐴 A là số nguyên thì 𝑥 − 1 x −1 là ước của 1 1.
Suy ra 𝑥 − 1 ∈ { − 1 ; 1 } x −1∈ {−1;1}.
𝑥 − 1 x −1 − 1 −1 1 1 𝑥 x
0 0 2 2 𝑥 x 0 0 4 4 Các giá trị của 𝑥 x thỏa mãn điều kiện của bài toán. Vậy 𝑥 ∈ { 0 ; 4 } x∈{0;4} thì 𝐴 A nhận giá trị nguyên.
Vì 𝑥 ≥ 0 x ≥0 với 𝑥 ≥ 0 x≥0 nên 𝐴
𝑥 − 1 ≥ − 1 A= x −1≥−1.
Dấu "=" xảy ra khi 𝑥
0 x=0.
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức 𝐴 A là min 𝐴
− 1 minA=−1 đạt được khi 𝑥
0 x=0.
Vì 𝑥 ≥ 0 x ≥0 với 𝑥 ≥ 0 x≥0 nên 𝐴
𝑥 − 1 ≥ − 1 A= x −1≥−1.
Dấu "=" xảy ra khi 𝑥
0 x=0.
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức 𝐴 A là min 𝐴
− 1 minA=−1 đạt được khi 𝑥
0 x=0.
Vì 𝑥 ≥ 0 x ≥0 với 𝑥 ≥ 0 x≥0 nên 𝐴
𝑥 − 1 ≥ − 1 A= x −1≥−1.
Dấu "=" xảy ra khi 𝑥
0 x=0.
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức 𝐴 A là min 𝐴
− 1 minA=−1 đạt được khi 𝑥
0 x=0.