Triệu Thanh Thủy
Giới thiệu về bản thân
a, Mật độ của quần thể cá trắm cỏ trong hồ là: 915 : 15 = 61 con/ha
b, Cá trắm cỏ trong hồ phân bố ngẫu nhiên vì chúng sống tập trung thành các nhóm nhỏ (từng dám sẩy tản mát) trong hồ.
a, những nguyên nhân chính gây mất cân bằng tự nhiên:
+ Một hoặc vài loài động/thực vật bị tận diệt;
+ Phá vỡ nơi cư trú của sinh vật;
+ Ô nhiễm môi trường;
+ Sự gia tăng số lượng đột ngột của một loài;
+ Thời tiết bất thường;
+ Khai thác quá mức tài nguyên sinh vật;…
b, nguyên nhân chính gây mất cân bằng tự nhiên là hoạt động của con người (phá rừng, săn bắt động vật hoang dã, khai thác tài nguyên quá mức, ô nhiễm môi trường).
Tiêu chí phân biệt | Quần thể sinh vật | Quần xã sinh vật |
Thành phần loài | Một loài | Nhiều loài |
Đặc trưng cơ bản | mật độ, tỉ lệ nhóm tuổi, tỉ lệ đực cải, sức sinh sản, tỉ lệ tử vong, kiểu tăng trưởng, đặc điểm phân bố, khả năng thích nghi với môi trường. | gồm độ đa dạng, số lượng cá thể, cấu trúc loài, thành phần loài, sự phân tầng thẳng đứng, phân tầng ngang và cấu trúc này biến đổi theo chu kì. |
Các mối quan hệ | Đơn giản: gồm mối quan hệ giữa các cá thể với môi trường sống và mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài. | Phức tạp: Gồm nhiều mối quan hệ đan xen: quan hệ giữa các cá thể với môi trường, quan hệ giữa các cá thể cùng loài và quan hệ giữa các cá thể khác loài. |
Ví dụ | Ví dụ, quần thể các cây cọ trên một ngọn đồi, quần thể chó rừng, quần thể bò rừng,… | Ví dụ: quần xã núi đá vôi, quần xã vùng ngập mặn, quần xã hồ cá, quần xã rừng thông, quần xã đồng cỏ, quần xã cây bụi,… |
a, người 1 nhóm máu AB; người 2 nhóm máu B; người 3 nhóm máu A; người 4 nhóm máu O
GIẢI THÍCH:
Người | ngưng kết với kháng thể anti - A | ngưng kết với kháng thể anti -B | Có kháng nguyên A | Có kHÁNG nguyên B | nhóm máu |
người 1 | có | có | CÓ | có | AB |
người 2 | không | có | không | có | B |
người 3 | có | không | có | không | A |
người 4 | không | không | không | không | O |