Trần Tuấn Anh
Giới thiệu về bản thân
a, \(F e + 2 H C l \rightarrow F e C l_{2} + H_{2}\)
b, \(n_{H_{2}} = \frac{4 , 48}{22 , 4} = 0 , 2 \left(\right. m o l \left.\right)\)
Theo PT: \(n_{F e} = n_{H_{2}} = 0 , 2 \left(\right. m o l \left.\right) \Rightarrow m_{F e} = 0 , 2.56 = 11 , 2 \left(\right. g \left.\right)\)
Có 5 yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt tiếp xúc, chất xúc tác.
Yếu tố nồng độ: Nồng độ các chất phản ứng càng lớn tốc độ phản ứng càng nhanh
Yếu tố nhiệt độ: Nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn
Yếu tố áp suất: Áp suất ảnh hưởng khi có sự tham gia của chất khí, áp suất của các chất phản ứng ở thể khí càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn.
Yếu tố diện tích bề mặt tiếp xúc: Diện tích bề mặt càng lớn tốc độ phản ứng càng nhanh
Yếu tố xúc tác: Xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không thay đổi về lượng và chất sau phản ứng
Có 5 yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt tiếp xúc, chất xúc tác.
Yếu tố nồng độ: Nồng độ các chất phản ứng càng lớn tốc độ phản ứng càng nhanh
Yếu tố nhiệt độ: Nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn
Yếu tố áp suất: Áp suất ảnh hưởng khi có sự tham gia của chất khí, áp suất của các chất phản ứng ở thể khí càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn.
Yếu tố diện tích bề mặt tiếp xúc: Diện tích bề mặt càng lớn tốc độ phản ứng càng nhanh
Yếu tố xúc tác: Xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không thay đổi về lượng và chất sau phản ứng