Nguyễn Hoàng Hải
Giới thiệu về bản thân
3
3
1
Phương trình phản ứng:Phản ứng este hóa giữa butyric acid (\(C_{3}H_{7}COOH\)) và ethanol (\(C_{2}H_{5}OH\)) với xúc tác \(H_{2}SO_{4}\) đặc, đun nóng:\(C_{3}H_{7}COOH+C_{2}H_{5}OH\rightleftharpoons C_{3}H_{7}COOC_{2}H_{5}+H_{2}O\)(Butyric acid + Ethanol \(\rightleftharpoons \) Ethyl butyrate + Nước)b. Tính giá trị của m (khối lượng ethyl butyrate):Tính số mol các chất ban đầu:Khối lượng mol của Butyric acid (\(C_{3}H_{7}COOH\)): \(12 \times 4 + 1 \times 8 + 16 \times 2 = 88 \text{ g/mol}\).Số mol Butyric acid: \(n_{\text{acid}} = \frac{1,76}{88} = 0,02 \text{ mol}\).Khối lượng mol của Ethanol (\(C_{2}H_{5}OH\)): \(12 \times 2 + 1 \times 6 + 16 = 46 \text{ g/mol}\).Số mol Ethanol: \(n_{\text{alcohol}} = \frac{1,28}{46} \approx 0,0278 \text{ mol}\).Xác định chất hết, chất dư:Theo phương trình, tỷ lệ phản ứng là \(1:1\). Vì \(n_{\text{acid}} (0,02) < n_{\text{alcohol}} (0,0278)\) nên Butyric acid phản ứng hết, Ethanol dư. Số mol este tính theo Butyric acid.Tính khối lượng ester (m) theo hiệu suất 81%:Số mol ethyl butyrate lý thuyết (nếu \(H=100\%\)): \(n_{\text{este LT}} = n_{\text{acid}} = 0,02 \text{ mol}\).Khối lượng mol của Ethyl butyrate (\(C_{3}H_{7}COOC_{2}H_{5}\)): \(12 \times 6 + 1 \times 12 + 16 \times 2 = 116 \text{ g/mol}\).Khối lượng este thu được thực tế (\(H=81\%\)):\(m=n_{\text{este\ LT}}\times \text{M}_{\text{este}}\times \frac{H\%}{100\%}\)\(m=0,02\times 116\times \frac{81}{100}=1,8792\text{\ gam}\)Kết quả:a. PT: \(C_{3}H_{7}COOH+C_{2}H_{5}OH\rightleftharpoons C_{3}H_{7}COOC_{2}H_{5}+H_{2}O\)b. \(m \approx 1,879 \text{ gam}\).
Dựa trên các đặc điểm cấu trúc được mô tả cho công thức phân tử \(C_5H_{10}O\), dưới đây là công thức cấu tạo của các đồng phân A, B, C, D:A - Aldehyde mạch hở, không phân nhánh (\(C_5H_{10}O\)):Pentanal (aldehyde valeric)\(CH_3-CH_2-CH_2-CH_2-CHO\)B - Ketone mạch hở, không phân nhánh, 2 gốc alkyl giống nhau (\(C_5H_{10}O\)):3-pentanone (diethyl ketone)\(CH_3-CH_2-CO-CH_2-CH_3\)C - Ketone có 3 nhóm methyl (\(C_5H_{10}O\)):3-methylbutan-2-one (methyl isopropyl ketone)\(CH_3-CH(CH_3)-CO-CH_3\)D - Aldehyde có 3 nhóm methyl (\(C_5H_{10}O\)):2,2-dimethylpropanal (pivalaldehyde)\((CH_3)_3C-CHO\)
1
Q
Q
Q