Nguyễn Văn Tuân
Giới thiệu về bản thân
Các diễn biến chính trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất Tiến hóa hóa học Hình thành các chất hữu cơ đơn giản từ chất vô cơ. Sau đó tạo nên các đại phân tử hữu cơ như prôtêin, axit nucleic. Tiến hóa tiền sinh học Các đại phân tử tập hợp thành cấu trúc tiền tế bào. Xuất hiện tế bào sống đầu tiên. Tiến hóa sinh học Sinh vật ngày càng đa dạng và tiến hóa từ đơn giản đến phức tạp. Từ sinh vật đơn bào → đa bào → sinh vật bậc cao → loài người.
a) Vì sao chọn lọc tự nhiên không thể tạo ra sinh vật thích nghi với mọi môi trường sống? Mỗi môi trường có điều kiện sống khác nhau nên đặc điểm thích nghi ở môi trường này có thể bất lợi ở môi trường khác. Chọn lọc tự nhiên chỉ giữ lại những biến dị có lợi trong một môi trường xác định. Khả năng thích nghi của sinh vật luôn có giới hạn. → Vì thế không thể có sinh vật thích nghi hoàn hảo với mọi môi trường. b) Loài mới có thể được hình thành qua những con đường nào? Loài mới có thể hình thành qua: Con đường địa lí (cách li địa lí). Con đường sinh thái. Con đường lai xa và đa bội hóa (thường gặp ở thực vật).
Ở quần thể A, môi trường loại bỏ các cá thể có kiểu hình trội. Kiểu hình trội xuất hiện ở cả kiểu gen đồng hợp trội và dị hợp nên alen trội bị loại bỏ nhanh. Ở quần thể B, môi trường loại bỏ kiểu hình lặn. Alen lặn có thể tồn tại “ẩn” trong kiểu gen dị hợp nên khó bị loại bỏ hoàn toàn. → Vì vậy, chọn lọc chống lại kiểu hình trội làm thay đổi tần số alen nhanh hơn.
Phân biệt tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn Tiến hóa nhỏ Tiến hóa lớn Xảy ra trong phạm vi quần thể, loài Xảy ra trên quy mô lớn hơn loài Làm thay đổi tần số alen, thành phần kiểu gen Hình thành các nhóm phân loại trên loài Diễn ra trong thời gian ngắn Diễn ra trong thời gian địa chất dài Có thể quan sát trực tiếp Khó quan sát trực tiếp Cơ chế hình thành đặc điểm thích nghi theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại Đột biến và biến dị tổ hợp tạo ra các biến dị di truyền. Chọn lọc tự nhiên giữ lại các cá thể có đặc điểm thích nghi tốt. Các đặc điểm có lợi được tích lũy qua nhiều thế hệ. Kết quả là hình thành đặc điểm thích nghi phù hợp với môi trường sống.
Phân biệt tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn Tiến hóa nhỏ Tiến hóa lớn Xảy ra trong phạm vi quần thể, loài Xảy ra trên quy mô lớn hơn loài Làm thay đổi tần số alen, thành phần kiểu gen Hình thành các nhóm phân loại trên loài Diễn ra trong thời gian ngắn Diễn ra trong thời gian địa chất dài Có thể quan sát trực tiếp Khó quan sát trực tiếp Cơ chế hình thành đặc điểm thích nghi theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại Đột biến và biến dị tổ hợp tạo ra các biến dị di truyền. Chọn lọc tự nhiên giữ lại các cá thể có đặc điểm thích nghi tốt. Các đặc điểm có lợi được tích lũy qua nhiều thế hệ. Kết quả là hình thành đặc điểm thích nghi phù hợp với môi trường sống.
Phân biệt tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn Tiến hóa nhỏ Tiến hóa lớn Xảy ra trong phạm vi quần thể, loài Xảy ra trên quy mô lớn hơn loài Làm thay đổi tần số alen, thành phần kiểu gen Hình thành các nhóm phân loại trên loài Diễn ra trong thời gian ngắn Diễn ra trong thời gian địa chất dài Có thể quan sát trực tiếp Khó quan sát trực tiếp Cơ chế hình thành đặc điểm thích nghi theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại Đột biến và biến dị tổ hợp tạo ra các biến dị di truyền. Chọn lọc tự nhiên giữ lại các cá thể có đặc điểm thích nghi tốt. Các đặc điểm có lợi được tích lũy qua nhiều thế hệ. Kết quả là hình thành đặc điểm thích nghi phù hợp với môi trường sống.