Tạ Đức Mạnh
Giới thiệu về bản thân
Biểu đồ cột kép là biểu đồ thích hợp biểu diễn bảng số liệu trên.

GT | Hình thoi \(A B C D\) có \(\hat{A} = 6 0^{\circ}\) , Vẽ \(B H\) vuông góc với cạnh \(A D\) , trên tia đối của \(H B\) lấy điểm \(E\) sao cho \(H E = B H\) . Nếu \(E\) với \(A\) , \(E\) với \(D\) . |
KL | a) Chứng minh rằng \(A B D E\) là hình thoi. b) Ba điểm \(E , D , C\) thẳng hàng. c) \(E B = A C\) . |

a) Vì \(A B C D\) là hình thoi nên \(A B = B C = C D = D A\).
Xét tam giác \(A B D\), ta có \(A B = A D\), do đó tam giác \(A B D\) là tam giác cân. Mặt khác \(\hat{B A D} = 6 0^{\circ}\). Từ đó suy tam giác \(A B D\) là tam giác đều.
Trong tam giác \(A B D\) đều, có đường cao \(B H\), vậy BH cũng là đường trung tuyến của tam giác \(A B D\), hay H là trung điểm của \(A D\).
Tứ giác \(A B D E\) có hai đường chéo \(A D\) và \(B E\) cắt nhau tại trung điểm \(H\) của mỗi đường, suy ra \(A B D E\) là hình bình hành.
Mặt khác, ta có \(B H \bot A D\) nên ta suy ra \(A B D E\) là hình thoi.
b) Vì \(A B D E\) là hình thoi nên \(A B / / D E\).
Vì \(A B C D\) là hình thoi nên \(A B / / C D\).
Từ hai điều trên, theo tiên đề Euclid, ta suy ra \(D E / / C D .\)
c)

Vì tam giác \(A B D\) đều nên \(\hat{A B D} = 6 0^{\circ}\).
\(A B C D\) là hình thoi nên \(\hat{B A D} = \hat{A E D} = 6 0^{\circ}\).
\(A B D E\) là hình thoi nên \(\hat{A B D} = \hat{B C D} = 6 0^{\circ}\).
Xét tứ giác \(A B C E\) có:
+) \(A B / / C E\)
+) \(\hat{A E D} = \hat{B C D} = 6 0^{\circ}\).
Suy ra tứ giác \(A B C E\) là hình thang cân. Do đó, \(E B = A C\) (hai đường chéo bằng nhau).
a) \(x \left(\right. x + 1 \left.\right) - \left(\right. x + 1 \left.\right)^{2} = 5\)
\(x^{2} + x \&\text{nbsp}; - \left(\right. x^{2} + 2 x + 1 \left.\right) \&\text{nbsp}; = 5\)
\(x^{2} + x \&\text{nbsp}; - x^{2} - 2 x - 1 = 5\)
\(x \&\text{nbsp}; - 2 x - 1 = 5\)
$ - x = 6$
\(\&\text{nbsp}; x \&\text{nbsp}; = - 6\)
b) \(x^{2} - 4 x = 0\).
\(x \left(\right. x - 4 \left.\right) \&\text{nbsp}; = 0\)
\(x = 0\) hoặc \(x = 4\).
a) \(x^{3} + \&\text{nbsp}; 8 y^{3}\)
\(= \left(\right. x + 2 y \left.\right) \left(\right. x^{2} - 2 x y + 4 y^{2} \left.\right)\)
b) \(x^{2} + 2 x y \&\text{nbsp}; + y^{2} - 4\)
\(= \left(\right. x + y \left.\right)^{2} - 2^{2}\)
\(= \left(\right. x + y + 2 \left.\right) \left(\right. x + y - 2 \left.\right)\)
Ta có: \(A = x^{2} + 2 y^{2} 2 x y + 2 x 6 y + 2 028\)
\(= x^{2} 2 x y + y^{2} + y^{2} + 2 x - 2 y - 4 y + 1 + 4 + 2 023\)
\(= \left[\right. x^{2} - 2 x y + \left(\right. - y^{2} \left.\right) + 2 x - 2 y + 1 \left]\right. + \left(\right. y^{2} - 4 y + 4 \left.\right) + 2 023\)
\(= \left(\left(\right. x - y + 1 \left.\right)\right)^{2} + \left(\left(\right. y - 2 \left.\right)\right)^{2} + 2 023\)
Vì \(\left(\left(\right. x - y + 1 \left.\right)\right)^{2} \geq 0\) với mọi \(x , y\) và \(\left(\left(\right. y - 2 \left.\right)\right)^{2} \geq 0\) với mọi \(y\).
Suy ra \(A \geq 2 023\).
Vậy giá trị nhỏ nhất của \(A\) là \(2\) \(023\) đạt được khi \(x - y = - 1\) và \(y - 2 = 0\) hay \(x = 1\) và \(y = 2\).
Ta lựa chọn biểu đồ cột.
Vẽ biểu đồ:

a) Vì \(d\) // \(C D\) // \(A B\) nên \(M P\) // \(C D\) và \(P N\) // \(A B\).
Xét \(\Delta A D C\) có \(M P\) // \(C D\):
\(\frac{A M}{M D} = \frac{A P}{P C}\)( Định lí Thalès) (1)
Xét \(\Delta A C B\) có \(N P\) // \(A B\):
\(\frac{A P}{P C} = \frac{B N}{N C}\)( Định lí Thalès) (2)
Từ (1), (2) suy ra \(\frac{A M}{M D} = \frac{B N}{N C}\)
b) Chứng minh \(\frac{M P}{D C} = \frac{1}{3}\)
Suy ra \(M P = 2\) cm
Chứng minh \(\frac{N P}{A B} = \frac{2}{3}\).
Suy ra \(P N = \frac{8}{3}\) cm.
Tính được \(M N = \frac{14}{3}\) cm.
a) \(3 x \left(\right. x - 1 \left.\right) - 1 + x = 0\)
\(3 x \left(\right. x - 1 \left.\right) + \left(\right. x - 1 \left.\right) = 0\)
\(\left(\right. 3 x + 1 \left.\right) \left(\right. x - 1 \left.\right) = 0\)
Suy ra \(3 x + 1 = 0\) hoặc \(x - 1 = 0\)
Vậy \(x = - \frac{1}{3}\) hoặc \(x = 1\)
b) \(x^{2} - 9 x = 0\)
\(x \left(\right. x - 9 \left.\right) = 0\)
Suy ra \(x = 0\) hoặc \(x = 9\).
a) \(x^{2} + 25 - 10 x = x^{2} - 2.5. x + 5^{2} = \left(\left(\right. x - 5 \left.\right)\right)^{2}\)
b) \(- 8 y^{3} + x^{3} = x^{3} - \left(\left(\right. 2 y \left.\right)\right)^{3} = \left(\right. x - 2 y \left.\right) \left(\right. x^{2} + 2 x y + 4 y^{2} \left.\right)\).
a) \(\left(\left(\right. 2 x + 1 \left.\right)\right)^{2} = 4 x^{2} + 4 x + 1\).
b) \(\left(\left(\right. a - \frac{b}{2} \left.\right)\right)^{3} = a^{3} - 3 a^{2} . \frac{b}{2} + 3 a \left(\left(\right. \frac{b}{2} \left.\right)\right)^{2} - \left(\left(\right. \frac{b}{2} \left.\right)\right)^{3}\)
\(= a^{3} - \frac{3}{2} a^{2} b + \frac{3}{4} a b^{2} - \frac{1}{8} b^{3}\).