Đinh Văn Đạt

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Đinh Văn Đạt
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

a) Phân tích đa thức

Công thức:

\(h = 20 t - 16 t^{2}\)

Đặt nhân tử chung \(t\):

\(h = t \left(\right. 20 - 16 t \left.\right)\)

👉 Kết quả:

\(h = t \left(\right. 20 - 16 t \left.\right)\)


b) Tính độ cao tại \(t = 0,5\) giây

Thay vào:

\(h = 20 \cdot 0,5 - 16 \cdot \left(\right. 0,5 \left.\right)^{2}\)

Tính:

  • \(20 \cdot 0,5 = 10\)
  • \(\left(\right. 0,5 \left.\right)^{2} = 0,25\)
  • \(16 \cdot 0,25 = 4\)

\(h = 10 - 4 = 6 \&\text{nbsp};(\text{ft})\)

Đổi sang cm:

\(1 \&\text{nbsp};\text{ft} = 30,48 \&\text{nbsp};\text{cm}\) \(h = 6 \cdot 30,48 = 182,88 \&\text{nbsp};\text{cm}\)

Làm tròn:

\(\approx 183 \&\text{nbsp};\text{cm}\)

Cho:

Hình chữ nhật \(A B C D\).
\(I\) là trung điểm của \(B C\), \(K\) là trung điểm của \(A D\).


a) Chứng minh tứ giác \(A I C D\) là hình thang vuông

  • \(A B C D\) là hình chữ nhật nên:
    • \(A D \parallel B C\)
    • \(A B \bot B C\)
  • \(I\) là trung điểm của \(B C\)\(I \in B C\)

\(A D \parallel I C\)

Suy ra \(A I C D\) có một cặp cạnh song song ⇒ là hình thang

  • Lại có:
    • \(A B \bot B C\)\(A D \bot A B\) (vì hình chữ nhật)
    • \(I C \parallel A D\)\(I C \bot A B\)

\(A I \bot I C\)

Hình thang có một góc vuông ⇒ là hình thang vuông


b) Chứng minh \(A I C K\) là hình bình hành

  • \(I\) là trung điểm \(B C\), \(K\) là trung điểm \(A D\)

Xét hình chữ nhật:

  • \(A D \parallel B C\)\(A K \parallel I C\)
  • Đồng thời:
    • \(A I \parallel C K\) (vì cùng nối đỉnh với trung điểm hai cạnh đối)

Có:

  • \(A K \parallel I C\)
  • \(A I \parallel C K\)

⇒ Tứ giác \(A I C K\)hình bình hành


c) Chứng minh \(A C , B D , I K\) đồng quy

  • Trong hình chữ nhật:
    • Hai đường chéo \(A C\)\(B D\) cắt nhau tại trung điểm \(O\)
  • Ta có:
    • \(I\) là trung điểm \(B C\)
    • \(K\) là trung điểm \(A D\)

\(I K\)đường trung bình của hình chữ nhật

Đường \(I K\) đi qua trung điểm \(O\) của hai đường chéo

\(I K\) cũng đi qua \(O\)

a) \(\left(\right. x - 2 y \left.\right) \left(\right. 3 x y + 6 x^{2} + x \left.\right)\)

Nhân phân phối:

\(= x \left(\right. 3 x y + 6 x^{2} + x \left.\right) - 2 y \left(\right. 3 x y + 6 x^{2} + x \left.\right)\)

Tính từng phần:

  • \(x \cdot 3 x y = 3 x^{2} y\)
  • \(x \cdot 6 x^{2} = 6 x^{3}\)
  • \(x \cdot x = x^{2}\)
  • \(- 2 y \cdot 3 x y = - 6 x y^{2}\)
  • \(- 2 y \cdot 6 x^{2} = - 12 x^{2} y\)
  • \(- 2 y \cdot x = - 2 x y\)

Gộp lại:

\(= 6 x^{3} + 3 x^{2} y + x^{2} - 6 x y^{2} - 12 x^{2} y - 2 x y\)

Rút gọn:

\(= 6 x^{3} - 9 x^{2} y + x^{2} - 6 x y^{2} - 2 x y\)

Kết quả:

\(6 x^{3} - 9 x^{2} y + x^{2} - 6 x y^{2} - 2 x y\)


b)

\(\left(\right. 18 x^{4} y^{3} - 24 x^{3} y^{4} + 12 x^{3} y^{3} \left.\right) : \left(\right. - 6 x^{2} y^{3} \left.\right)\)

Chia từng hạng tử:

  • \(\frac{18 x^{4} y^{3}}{- 6 x^{2} y^{3}} = - 3 x^{2}\)
  • \(\frac{- 24 x^{3} y^{4}}{- 6 x^{2} y^{3}} = 4 x y\)
  • \(\frac{12 x^{3} y^{3}}{- 6 x^{2} y^{3}} = - 2 x\)

Kết quả:

\(- 3 x^{2} + 4 x y - 2 x\)

a) Xác định bậc và các hạng tử của đa thức P

  • Các hạng tử: Đa thức P gồm có 4 hạng tử là: 2x^2y; -3x; 8y^2-1.
  • Bậc của đa thức: * Hạng tử 2x^2y có bậc là 2 + 1 = 3$.
    • Hạng tử -3x có bậc là 1
    • Hạng tử 8y^2 có bậc là 2
    • Hạng tử -1 có bậc là 0.
    • Vậy bậc của đa thức P là 3. (Lấy theo bậc cao nhất).

b) Tính giá trị của \(P\) tại \(x = - 1 , \textrm{ }\textrm{ } y = \frac{1}{2}\)

Thay vào:

\(P = 2 \left(\right. - 1 \left.\right)^{2} \cdot \frac{1}{2} - 3 \left(\right. - 1 \left.\right) + 8 \left(\left(\right. \frac{1}{2} \left.\right)\right)^{2} - 1\)

Tính từng phần:

  • \(2 \left(\right. - 1 \left.\right)^{2} \cdot \frac{1}{2} = 2 \cdot 1 \cdot \frac{1}{2} = 1\)
  • \(- 3 \left(\right. - 1 \left.\right) = 3\)
  • \(8 \cdot \left(\left(\right. \frac{1}{2} \left.\right)\right)^{2} = 8 \cdot \frac{1}{4} = 2\)

Cộng lại:

\(P = 1 + 3 + 2 - 1 = 5\)


2. Cho P = 5xy^2 - 3x^2 + 2y - 1Q = -xy^2 + 9x^2y - 2y + 6

Tính P + Q:

P + Q = (5xy^2 - 3x^2 + 2y - 1) + (-xy^2 + 9x^2y - 2y + 6)

P + Q = (5xy^2 - xy^2) + 9x^2y - 3x^2 + (2y - 2y) + (-1 + 6)

P + Q = 4xy^2 + 9x^2y - 3x^2 + 5

Tính P - Q:

P - Q = (5xy^2 - 3x^2 + 2y - 1) - (-xy^2 + 9x^2y - 2y + 6)

P - Q = 5xy^2 - 3x^2 + 2y - 1 + xy^2 - 9x^2y + 2y - 6

P - Q = (5xy^2 + xy^2) - 9x^2y - 3x^2 + (2y + 2y) + (-1 - 6)

P - Q = 6xy^2 - 9x^2y - 3x^2 + 4y - 7