Ngô Phúc Như Ý
Giới thiệu về bản thân
B | C | ||
|---|---|---|---|
1 | Ngày | Khoản chi | Số tiền (VNĐ) |
2 | 01/12 | Thực phẩm | 350,000 |
3 | 02/12 | Xăng xe | 100,000 |
4 | 03/12 | Điện, nước | 500,000 |
5 | 05/12 | Mua sắm quần áo | 1,200,000 |
6 | 10/12 | Tiền nhà | 3,000,000 |
7 | 15/12 | Ăn ngoài | 250,000 |
8 | 20/12 | Internet, điện thoại | 200,000 |
9 | 24/12 | Thực phẩm | 400,000 |
10 | 28/12 | Giải trí | 150,000 |
11 | 30/12 | Sửa chữa nhỏ | 100,000 |
a) =<SUM>(<B2:B10>)
b) =<AVERAGE>(<B2:B10>)
Công thức báo lỗi | Lỗi sai | Công thức sửa đúng | Giải thích |
|---|---|---|---|
a) | Thiếu dấu phân cách giữa số và phạm vi ô . |
| Các đối số trong hàm phải được phân tách bằng dấu phẩy (
) hoặc dấu chấm phẩy (
) tùy theo cài đặt khu vực. |
b) | Phạm vi ô bị viết sai: Có dấu cách thừa trong và thứ tự cột thường được viết từ trái sang phải (
đến ). |
| Cần loại bỏ dấu cách thừa và thường viết phạm vi theo thứ tự cột/hàng tăng dần để dễ đọc. |
c) | Thiếu dấu ngoặc đơn bao quanh các đối số. |
| Mọi đối số của hàm phải nằm trong cặp dấu ngoặc đơn . |
d) | Dấu cách không cần thiết sau tên hàm và trước dấu ngoặc đơn. |
hoặc | Nên loại bỏ dấu cách thừa. Cú pháp vẫn hoạt động vì bảng tính tính tổng trước rồi SUM kết quả, nhưng dùng dấu phẩy là cách chuẩn hơn cho hàm . |
b và e
SUM | Tính tổng: Cộng tất cả các giá trị số trong một phạm vi ô hoặc một danh sách các số được chỉ định. |
| Nếu A1=1, A2=2, A3=3, A4=4 thì kết quả là 10. |
AVERAGE | Tính trung bình cộng: Tính giá trị trung bình cộng của các giá trị số trong một phạm vi ô hoặc danh sách các số. |
| Nếu B1=10, B2=20, B3=30 thì kết quả là 20. |
MAX | Tìm giá trị lớn nhất: Xác định và trả về giá trị số lớn nhất (tối đa) trong một phạm vi dữ liệu đã cho. |
| Nếu C1=5, C2=10, C3=2, C4=8, C5=15 thì kết quả là 15. |
MIN | Tìm giá trị nhỏ nhất: Xác định và trả về giá trị số nhỏ nhất (tối thiểu) trong một phạm vi dữ liệu đã cho. |
| Nếu D1=100, D2=50, D3=200, D4=25 thì kết quả là 25. |
COUNT | Đếm số lượng ô chứa số: Đếm số lượng các ô trong một phạm vi đã chọn có chứa giá trị là số. |
| Nếu E1=1, E2=Hai, E3=3, E4=Bốn, E5=5, E6 trống thì kết quả là 3 (chỉ đếm 1, 3, 5). |
SUM | Tính tổng: Cộng tất cả các giá trị số trong một phạm vi ô hoặc một danh sách các số được chỉ định. |
| Nếu A1=1, A2=2, A3=3, A4=4 thì kết quả là 10. |
AVERAGE | Tính trung bình cộng: Tính giá trị trung bình cộng của các giá trị số trong một phạm vi ô hoặc danh sách các số. |
| Nếu B1=10, B2=20, B3=30 thì kết quả là 20. |
MAX | Tìm giá trị lớn nhất: Xác định và trả về giá trị số lớn nhất (tối đa) trong một phạm vi dữ liệu đã cho. |
| Nếu C1=5, C2=10, C3=2, C4=8, C5=15 thì kết quả là 15. |
MIN | Tìm giá trị nhỏ nhất: Xác định và trả về giá trị số nhỏ nhất (tối thiểu) trong một phạm vi dữ liệu đã cho. |
| Nếu D1=100, D2=50, D3=200, D4=25 thì kết quả là 25. |
COUNT | Đếm số lượng ô chứa số: Đếm số lượng các ô trong một phạm vi đã chọn có chứa giá trị là số. |
| Nếu E1=1, E2=Hai, E3=3, E4=Bốn, E5=5, E6 trống thì kết quả là 3 (chỉ đếm 1, 3, 5). |