Hà Thu Hoài
Giới thiệu về bản thân
a) Fe + HNO3 →Fe(NO3)3 +NO +H2O
Cân bằng phương trình hóa học:
Fe + 4HNO3 →Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Chất oxi hóa: HNO3
Chất khử : Fe
Quá trình oxi hóa
Fe→Fe3 ( số oxi hóa tăng từ 0 lên 3)
Quá trình khử
NO3→NO ( số oxi hóa giảm từ+5 xuống+2)
b) KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 →Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Cân bằng phương trình hóa học:
2KMnO4 + 5FeSO4+ 8H2SO4→ 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O
Chất oxi hóa :KMnO4
Chất khử: FeSO4
Quá trình oxi hóa
Fe+2→ ( số oxi hóa tăng từ +2 lên +3)
Quá trình khử
MnO-4 →Mn+2 ( số oxi hóa giảm từ +7 xuống +2)
a) Cân bằng phương trình phản ứng:
5CaC2O4 +2KMnO4 + 8H2SO4 →5CaSO4+ K2SO4 +2MnSO4 +10CO2↑ + 8H2O
(5x) C+3→ C+4 +1e
(1x) Mn+7 +5e →Mn+2
b) Số mol Kmno4 cần dùng để phản ứng với calcium oxalate kết tủa từ 1 máu là:
10-6\(^{ }\) mol\(^{ }\)
Xét sơ đồ:
2 Kmno4 →5CasO4
10-6 mol→2,5 .10-6 mol
Khối lượng ion của calcium (mg) trong 100 ml máu là:
2,5.10-6.40.1000.100
10mg ( 100 mol )
CaCl2(s) →+Ca2+(aq) + 2Cl–(aq)
Tính biến thiên Enthalpy của quá trình phản ứng là:
ADCT
ΔrH298=\(\sum\)ΔrH298(SP)-\(\sum\)ΔrH298(cđ)
ΔrH298CaCl(s) = -795.0 KJ/mol
ΔrH298Ca+ = -542.83 KJ /mol
ΔrH298Cl = -167.16 KJ/mol
Áp dụng công thức vào bài :
ΔrH298 = \(\sum\)ΔrH298(sp) -\(\sum\)ΔrH298(sp)
=[(ΔrH298 (Ca2+) +2. ΔrH298 (Cl-)] -ΔrH298.(CaCl2)
=[(-542,83. - 334,32) + 795,0]
= - 877,15 + 795,0
= -82,15 KJ/ mol
=> Vậy biến thiên Enthalpy ΔrH298 = -82,15 KJ/mol là quá trình hoà tan CaCl2 trong nước là toả nhiệt