Lê Trà Mai
Giới thiệu về bản thân
a) Vì \(d\) // \(C D\) // \(A B\) nên \(M P\) // \(C D\) và \(P N\) // \(A B\).
Xét \(\Delta A D C\) có \(M P\) // \(C D\):
\(\frac{A M}{M D} = \frac{A P}{P C}\)( Định lí Thalès) (1)
Xét \(\Delta A C B\) có \(N P\) // \(A B\):
\(\frac{A P}{P C} = \frac{B N}{N C}\)( Định lí Thalès) (2)
Từ (1), (2) suy ra \(\frac{A M}{M D} = \frac{B N}{N C}\)
b) Chứng minh \(\frac{M P}{D C} = \frac{1}{3}\)
Suy ra \(M P = 2\) cm
Chứng minh \(\frac{N P}{A B} = \frac{2}{3}\).
Suy ra \(P N = \frac{8}{3}\) cm.
Tính được \(M N = \frac{14}{3}\) cm
a) \(x^{2} + 25 - 10 x = x^{2} - 2.5. x + 5^{2} = \left(\left(\right. x - 5 \left.\right)\right)^{2}\)
b) \(- 8 y^{3} + x^{3} = x^{3} - \left(\left(\right. 2 y \left.\right)\right)^{3} = \left(\right. x - 2 y \left.\right) \left(\right. x^{2} + 2 x y + 4 y^{2} \left.\right)\)
a) \(\left(\left(\right. 2 x + 1 \left.\right)\right)^{2} = 4 x^{2} + 4 x + 1\).
b) \(\left(\left(\right. a - \frac{b}{2} \left.\right)\right)^{3} = a^{3} - 3 a^{2} . \frac{b}{2} + 3 a \left(\left(\right. \frac{b}{2} \left.\right)\right)^{2} - \left(\left(\right. \frac{b}{2} \left.\right)\right)^{3}\)
\(= a^{3} - \frac{3}{2} a^{2} b + \frac{3}{4} a b^{2} - \frac{1}{8} b^{3}\)
Xét \(\Delta A D C\) có \(M O\) // \(D C\) nên theo định lí Thalès ta có
\(\frac{O M}{D C} = \frac{O A}{A C}\). (1)
Xét \(\Delta B C D\) có \(O N\) // \(C D\) nên theo định lí Thalès ta có
\(\frac{O N}{C D} = \frac{B N}{B C}\). (2)
Xét \(\Delta \&\text{nbsp}; C A B\) có \(O N\) // \(C D\) nên theo định lí Thalès ta có
\(\frac{B N}{B C} = \frac{A O}{A C}\). (3)
Từ \(\left(\right. 1 \left.\right)\), \(\left(\right. 2 \left.\right)\), \(\left(\right. 3 \left.\right)\) suy ra \(\frac{O M}{D C} = \frac{O A}{A C} = \frac{B N}{B C} = \frac{O N}{C D}\).
Suy ra \(O M = O N\)
Đổi đơn vị: \(1 , 5\) m \(= 150\) cm.
Ta có \(A B\) // \(C D\) (cùng vuông góc \(B D\)) suy ra \(\frac{E B}{E D} = \frac{A B}{D C}\) (định lí Thalès)
Suy ra \(E B = \frac{A B . E D}{D C} = \frac{150.6}{4} = 225\) (cm).
Vậy người đứng cách vật kính máy ảnh là \(225\) cm.
a) \(x^{2} + 2 x y + y^{2} - x - y = \left(\right. x + y \left.\right) \left(\right. x + y - 1 \left.\right)\);
b) \(2 x^{3} + 6 x^{2} + 12 x + 8 = \&\text{nbsp}; \left(\right. 2 x + 2 \left.\right) \left(\right. x^{2} + 2 x + 4 \left.\right)\)
- Phản ứng thu nhiệt: đá tan
- Phản ứng toả nhiệt: đốt than
-Các chất là Oxide bao gồm
+ BaO
+ CO2
+ NO
+P2O5
a) Quá trình này là biến đổi vật lí
b) Quá trình này là biến đổi hoá học
c) Quá trình này là biến đổi hoá học
d) Quá trình này là biến đổi vật lí
e) Quá trình này là biến đổi vật lí
g) Quá trình này là biến đổi hoá học
a. -Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự kết hớp của giao tử đực và giao tử cái
b. - Thực vật có hai hình thức sinh sản vô tính là sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử. Trong đó sinh sản sinh dưỡng là chủ yếu:
+Sinh sản sinh dưỡng là hình thức sinh sản trong đó cơ thể mới được hình thành từ cơ quan sinh dưỡng của cơ thể mẹ (rễ, thân, lá).