Triệu Linh Giang
Giới thiệu về bản thân
Xét Δ A D C ΔADC có M O MO // D C DC nên theo định lí Thalès ta có O M D C = O A A C DC OM = AC OA . (1) Xét Δ B C D ΔBCD có O N ON // C D CD nên theo định lí Thalès ta có O N C D = B N B C CD ON = BC BN . (2) Xét Δ C A B Δ CAB có O N ON // C D CD nên theo định lí Thalès ta có B N B C = A O A C BC BN = AC AO . (3) Từ ( 1 ) (1), ( 2 ) (2), ( 3 ) (3) suy ra O M D C = O A A C = B N B C = O N C D DC OM = AC OA = BC BN = CD ON . Suy ra O M = O N OM=ON.
Đổi đơn vị: 1 , 5 1,5 m = 150 =150 cm. loading... Ta có A B AB // C D CD (cùng vuông góc B D BD) suy ra E B E D = A B D C ED EB = DC AB (định lí Thalès) Suy ra E B = A B . E D D C = 150.6 4 = 225 EB= DC AB.ED = 4 150.6 =225 (cm). Vậy người đứng cách vật kính máy ảnh là 225 225 cm
Ta có: x − 3 = ( 3 − x ) 2 x−3=(3−x) 2 ( x − 3 ) − ( x − 3 ) 2 = 0 (x−3)−(x−3) 2 =0 ( x − 3 ) ( 4 − x ) = 0 (x−3)(4−x)=0 x ∈ { 3 ; 4 } x∈{3;4}. b) Ta có: x 3 + 3 2 x 2 + 3 4 x + 1 8 = 1 64 x 3 + 2 3 x 2 + 4 3 x+ 8 1 = 64 1 ( x + 1 2 ) 3 = ( 1 4 ) 3 (x+ 2 1 ) 3 =( 4 1 ) 3 x + 1 2 = 1 4 x+ 2 1 = 4 1 x = − 1 4 x= 4 −1 .
x 2 + 2 x y + y 2 − x − y = ( x + y ) ( x + y − 1 ) x 2 +2xy+y 2 −x−y=(x+y)(x+y−1); b) 2 x 3 + 6 x 2 + 12 x + 8 = ( 2 x + 2 ) ( x 2 + 2 x + 4 ) 2x 3 +6x 2 +12x+8= (2x+2)(x 2 +2x+4).
Xử lí các khí thải trước khi thải ra môi trường bằng việc dẫn khí thải qua các dụng dịch hấp thụ được chúng như Ca(OH)2, Na(OH),... trong đó Ca(OH)2 được ưu tiên sử dụng hơn do dễ tìm, giá thành rẻ. - Hấp phụ các khí thải bằng than hoạt tính, silicagel,... - Trồng nhiều cây xanh.
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 ⇒ nHCl = 2nH2 = 0,65 (mol) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có: mkim loại + mHCl = mmuối + mkhí ⇒ mmuối = mkim loại + mHCl – mkhí = 9,65 + 23,725 – 0,65 = 32,725 (g)
) CaCl2 + 2AgNO3 →Ca(NO3)2 + 2AgCl↓ ⇒ Xuất hiện kết tủa trắng. b) n C a C l 2 n CaCl 2 = 0,02 (mol); n A g N O 3 n AgNO 3 = 0,01 (mol) ⇒ AgNO3 hết, CaCl2 dư. ⇒ n A g C l n AgCl = n A g N O 3 n AgNO 3 = 0,01 (mol) ⇒ m A g C l m AgCl = 1,435 (g). c) Dung dịch sau phản ứng gồm: CaCl2 dư (0,015 mol) và Ca(NO3)2 (0,005 mol). Thể tích dung dịch sau phản ứng là 30 + 70 = 100 (ml) = 0,1 (l). ⇒ Nồng độ mol của CaCl2 và Ca(NO3)2 lần lượt là 0,15 M và 0,05 M.
1) Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 (2) FeSO4 + 2NaOH → Fe(OH)2 + Na2SO4 (3) Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O (4) FeCl2 + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2AgCl
Phản ứng tỏa nhiệt là đốt than
Phản ứng thu nhiệt là C sủi tam trong nước
Các chất oxide là: BaO, CO2, NO, P2O5