trần doãn thành
Giới thiệu về bản thân
lỡ khoá chức năng trò chuyện
0
0
0
0
0
0
0
2025-05-13 20:54:36
hổ ăn cỏ à
2025-05-13 20:53:53
rừng
dừng
2025-05-13 20:47:56
ở nga
2025-05-12 20:20:04
Có
2025-05-11 22:50:08
Nuôi bn
2025-05-08 19:52:22
B. Mỹ
2025-05-08 19:49:04
là người mà hòa minzy kết hôn
2025-05-08 19:48:23
40 năm
2025-05-07 20:28:34
hello
2025-05-07 20:01:22
1. Cách 1: So sánh theo khối lượng sản phẩm (Al₂O₃)
Bước 1: Tính khối lượng Al₂O₃ theo lý thuyết
- Số mol Al:
\(n_{Al}=\frac{5 , 4}{27}=0,2\text{mol}\)
- Theo phương trình:
4 mol Al → 2 mol Al₂O₃
⇒ 0,2 mol Al → \(\frac{2}{4} \times 0 , 2 = 0 , 1\) mol Al₂O₃ - Khối lượng Al₂O₃ theo lý thuyết:
\(m_{Al_2O_3}=0,1\times102=10,2\text{gam}\)
Bước 2: Tính hiệu suất
- Khối lượng Al₂O₃ thực tế: 8,16 gam
\(H = \frac{8 , 16}{10 , 2} \times 100 \% \approx \boxed{80 \%}\)
2. Cách 2: So sánh theo lượng Al đã phản ứng
Bước 1: Tính số mol Al₂O₃ thu được thực tế
\(n_{Al_2O_3}=\frac{8 , 16}{102}=0,08\text{mol}\)
- Theo PTHH: 2 mol Al₂O₃ → 4 mol Al
⇒ 0,08 mol Al₂O₃ → \(\frac{4}{2} \times 0 , 08 = 0 , 16\) mol Al đã phản ứng - Khối lượng Al đã phản ứng thực tế:
\(m_{Al_{phản}ứng}=0,16\times27=4,32\text{gam}\)
Bước 2: Hiệu suất phản ứng theo lượng Al:
\(H = \frac{4 , 32}{5 , 4} \times 100 \% \approx \boxed{80 \%}\)