Nguyễn Thành Đôn
Giới thiệu về bản thân
Ta có:
| 2SO 2 (g) | + | O 2 (g) | ⇌ | 2SO 3 (g) |
Ban đầu (M): | 0,4 |
| 0,6 |
|
|
Phản ứng (M): | 0,3 |
| 0,15 |
| 0,3 |
Cân bằng (M): | 0,1 |
| 0,45 |
| 0,3 |
⇒ Hằng số cân bằng của phản ứng: \(K_{C} = \frac{\left(\left[\right. S O_{3} \left]\right.\right)^{2}}{\left(\left[\right. S O_{2} \left]\right.\right)^{2} \left[\right. O_{2} \left]\right.} = \frac{0 , 3^{2}}{0 , 1^{2} . 0 , 45} = 20\)
Ta có:
| 2SO 2 (g) | + | O 2 (g) | ⇌ | 2SO 3 (g) |
Ban đầu (M): | 0,4 |
| 0,6 |
|
|
Phản ứng (M): | 0,3 |
| 0,15 |
| 0,3 |
Cân bằng (M): | 0,1 |
| 0,45 |
| 0,3 |
⇒ Hằng số cân bằng của phản ứng: \(K_{C} = \frac{\left(\left[\right. S O_{3} \left]\right.\right)^{2}}{\left(\left[\right. S O_{2} \left]\right.\right)^{2} \left[\right. O_{2} \left]\right.} = \frac{0 , 3^{2}}{0 , 1^{2} . 0 , 45} = 20\)
Ta có:
| 2SO 2 (g) | + | O 2 (g) | ⇌ | 2SO 3 (g) |
Ban đầu (M): | 0,4 |
| 0,6 |
|
|
Phản ứng (M): | 0,3 |
| 0,15 |
| 0,3 |
Cân bằng (M): | 0,1 |
| 0,45 |
| 0,3 |
⇒ Hằng số cân bằng của phản ứng: \(K_{C} = \frac{\left(\left[\right. S O_{3} \left]\right.\right)^{2}}{\left(\left[\right. S O_{2} \left]\right.\right)^{2} \left[\right. O_{2} \left]\right.} = \frac{0 , 3^{2}}{0 , 1^{2} . 0 , 45} = 20\)
- Cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p3.
⇒ Vị trí của nitrogen trong bảng tuần hoàn: ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA.
- Cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p3.
⇒ Vị trí của nitrogen trong bảng tuần hoàn: ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA.
- Cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p3.
⇒ Vị trí của nitrogen trong bảng tuần hoàn: ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA.
- Cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p3.
⇒ Vị trí của nitrogen trong bảng tuần hoàn: ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA.