Nguyễn Minh Quân
Giới thiệu về bản thân
Bài 1
\(L = \underset{x \rightarrow 0}{lim } \frac{\sqrt{1 + sin x} - \sqrt{1 + tan x}}{x^{3}} .\)
Đáp án:
\(\boxed{- \frac{1}{16}} .\)
Bài 2
Đa thức
\(f \left(\right. x \left.\right) = x^{4} - 4 x^{3} + 6 x^{2} + a x + b\)
không âm và đạt 0.
Cách duy nhất: viết được \(f \left(\right. x \left.\right) = \left(\right. x^{2} - 2 x + 1 \left.\right)^{2}\)
⇒ so hệ số:
\(a = - 4 , \&\text{nbsp}; b = 1.\)
Đáp án:
\(\boxed{a = - 4 , b = 1} .\)
Bài 3
\(I = \int_{0}^{\pi / 2} ln \left(\right. sin x \left.\right) \textrm{ } d x .\)
Đáp án:
\(\boxed{- \frac{\pi}{2} ln 2} .\)
Bài 4
Giải phương trình:
\(y^{' '} - 2 y^{'} + y = e^{x} , y \left(\right. 0 \left.\right) = 0 , \&\text{nbsp}; y^{'} \left(\right. 0 \left.\right) = 1\)
Kết quả cuối cùng:
\(\boxed{y = e^{x} \left(\right. x + \frac{x^{2}}{2} \left.\right)} .\)
Bài 5
Cực đại của
\(sin x + sin \left(\right. x / 2 \left.\right)\) trên \(\left(\right. 0 , \pi \left.\right)\) bằng
\(\boxed{\frac{3 \sqrt{3}}{4}} .\)
Đạt được khi:
\(\boxed{x = \frac{2 \pi}{3}} .\)
Bài 6
Dãy:
\(u_{n + 1} = \frac{u_{n}}{1 + u_{n}} , \&\text{nbsp}; u_{1} > 0.\)
Kết quả:
\(u_{n} = \frac{1}{n + u_{1} - 1} .\)
Vậy:
\(\boxed{\underset{n \rightarrow \infty}{lim } n u_{n} = 1} .\)
Bài 7
Điều kiện:
\(\mid z - 1 \mid = 2\) là đường tròn tâm (1,0).
\(\mid z - 2 - i \mid = \mid z + 1 - i \mid\) ⇒ đường thẳng \(x = \frac{1}{2}\).
Giao đường thẳng với đường tròn:
\(\left(\left(\right. \frac{1}{2} - 1 \left.\right)\right)^{2} + y^{2} = 4\)\(\frac{1}{4} + y^{2} = 4 \Rightarrow y^{2} = \frac{15}{4} \Rightarrow y = \pm \frac{\sqrt{15}}{2} .\)
Đáp án:
\(\boxed{z = \frac{1}{2} \pm \frac{\sqrt{15}}{2} i} .\)
Bài 8
Đa thức \(P \left(\right. x \left.\right) = x^{3} - 3 p x + q .\)
Có 3 nghiệm thực phân biệt ⇔ biệt thức > 0:
\(108 p^{3} - 27 q^{2} > 0\)
Đáp án:
\(\boxed{4 p^{3} > q^{2}} .\)
Bài 9
Kì vọng số lần rút để có 2 bi trắng.
Kết quả chuẩn của mô hình negative hypergeometric:
\(E = \frac{2 \left(\right. n + m + 1 \left.\right)}{n + 1} .\)
Đáp án:
\(\boxed{E = \frac{2 \left(\right. n + m + 1 \left.\right)}{n + 1}} .\)
Bài 10
Chứng minh trong tứ diện có \(A B \bot C D , \&\text{nbsp}; A C \bot B D\):
\(\overset{⃗}{A B} \cdot \overset{⃗}{A C} + \overset{⃗}{A B} \cdot \overset{⃗}{A D} + \overset{⃗}{A C} \cdot \overset{⃗}{A D} = 0.\)
Đáp án: Mệnh đề đúng. Đẳng thức luôn xảy ra.
(Nếu bạn cần lời giải chứng minh vector từng bước, mình sẽ viết.)
ai giải được bài toán này
nhưng mà tôi đau bụng
ông phát kia
yến được bnh điểm và khoa
ê
Em rất nhiều câu chuyện bố mua cho em ở thư viện sách có 108 câu chuyện
ai làm xong chưa
hello
quỳ xuốngggggggggggggggggggggggggggggggggg
mạ ơi mạ ơi
Helloooooooooooooooooooooooooooooooooooooooooooooooooo