Trần Duy Phúc

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Trần Duy Phúc
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

v

  • Chọn vùng dữ liệu cần định dạng
    • Dùng chuột kéo để bôi đen các ô, hoặc nhấn giữ Ctrl để chọn nhiều vùng khác nhau.
  • Mở hộp thoại định dạng
    • Nháy chuột phải vào vùng đã chọn và chọn Format Cells… (Định dạng ô)
      hoặc
    • Trên thanh công cụ (Ribbon), chọn thẻ Home → nhóm Font / Alignment / Number tùy loại định dạng.
  • Chọn kiểu định dạng phù hợp, ví dụ:
    • Number: định dạng số, ngày tháng, tiền tệ, phần trăm…
    • Font: kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ, in đậm/nghiêng/gạch chân.
    • Alignment: căn lề, xoay chữ, gộp ô.
    • Border: kẻ đường viền.
    • Fill: tô màu nền ô.
  • Xác nhận định dạng
    • Nhấn OK (nếu dùng hộp thoại Format Cells) để


v

  • Chọn vùng dữ liệu cần định dạng
    • Dùng chuột kéo để bôi đen các ô, hoặc nhấn giữ Ctrl để chọn nhiều vùng khác nhau.
  • Mở hộp thoại định dạng
    • Nháy chuột phải vào vùng đã chọn và chọn Format Cells… (Định dạng ô)
      hoặc
    • Trên thanh công cụ (Ribbon), chọn thẻ Home → nhóm Font / Alignment / Number tùy loại định dạng.
  • Chọn kiểu định dạng phù hợp, ví dụ:
    • Number: định dạng số, ngày tháng, tiền tệ, phần trăm…
    • Font: kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ, in đậm/nghiêng/gạch chân.
    • Alignment: căn lề, xoay chữ, gộp ô.
    • Border: kẻ đường viền.
    • Fill: tô màu nền ô.
  • Xác nhận định dạng
    • Nhấn OK (nếu dùng hộp thoại Format Cells) để


v

  • Chọn vùng dữ liệu cần định dạng
    • Dùng chuột kéo để bôi đen các ô, hoặc nhấn giữ Ctrl để chọn nhiều vùng khác nhau.
  • Mở hộp thoại định dạng
    • Nháy chuột phải vào vùng đã chọn và chọn Format Cells… (Định dạng ô)
      hoặc
    • Trên thanh công cụ (Ribbon), chọn thẻ Home → nhóm Font / Alignment / Number tùy loại định dạng.
  • Chọn kiểu định dạng phù hợp, ví dụ:
    • Number: định dạng số, ngày tháng, tiền tệ, phần trăm…
    • Font: kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ, in đậm/nghiêng/gạch chân.
    • Alignment: căn lề, xoay chữ, gộp ô.
    • Border: kẻ đường viền.
    • Fill: tô màu nền ô.
  • Xác nhận định dạng
    • Nhấn OK (nếu dùng hộp thoại Format Cells) để


v

  • Chọn vùng dữ liệu cần định dạng
    • Dùng chuột kéo để bôi đen các ô, hoặc nhấn giữ Ctrl để chọn nhiều vùng khác nhau.
  • Mở hộp thoại định dạng
    • Nháy chuột phải vào vùng đã chọn và chọn Format Cells… (Định dạng ô)
      hoặc
    • Trên thanh công cụ (Ribbon), chọn thẻ Home → nhóm Font / Alignment / Number tùy loại định dạng.
  • Chọn kiểu định dạng phù hợp, ví dụ:
    • Number: định dạng số, ngày tháng, tiền tệ, phần trăm…
    • Font: kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ, in đậm/nghiêng/gạch chân.
    • Alignment: căn lề, xoay chữ, gộp ô.
    • Border: kẻ đường viền.
    • Fill: tô màu nền ô.
  • Xác nhận định dạng
    • Nhấn OK (nếu dùng hộp thoại Format Cells) để


v

  • Chọn vùng dữ liệu cần định dạng
    • Dùng chuột kéo để bôi đen các ô, hoặc nhấn giữ Ctrl để chọn nhiều vùng khác nhau.
  • Mở hộp thoại định dạng
    • Nháy chuột phải vào vùng đã chọn và chọn Format Cells… (Định dạng ô)
      hoặc
    • Trên thanh công cụ (Ribbon), chọn thẻ Home → nhóm Font / Alignment / Number tùy loại định dạng.
  • Chọn kiểu định dạng phù hợp, ví dụ:
    • Number: định dạng số, ngày tháng, tiền tệ, phần trăm…
    • Font: kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ, in đậm/nghiêng/gạch chân.
    • Alignment: căn lề, xoay chữ, gộp ô.
    • Border: kẻ đường viền.
    • Fill: tô màu nền ô.
  • Xác nhận định dạng
    • Nhấn OK (nếu dùng hộp thoại Format Cells) để


v

  • Chọn vùng dữ liệu cần định dạng
    • Dùng chuột kéo để bôi đen các ô, hoặc nhấn giữ Ctrl để chọn nhiều vùng khác nhau.
  • Mở hộp thoại định dạng
    • Nháy chuột phải vào vùng đã chọn và chọn Format Cells… (Định dạng ô)
      hoặc
    • Trên thanh công cụ (Ribbon), chọn thẻ Home → nhóm Font / Alignment / Number tùy loại định dạng.
  • Chọn kiểu định dạng phù hợp, ví dụ:
    • Number: định dạng số, ngày tháng, tiền tệ, phần trăm…
    • Font: kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ, in đậm/nghiêng/gạch chân.
    • Alignment: căn lề, xoay chữ, gộp ô.
    • Border: kẻ đường viền.
    • Fill: tô màu nền ô.
  • Xác nhận định dạng
    • Nhấn OK (nếu dùng hộp thoại Format Cells) để


v

  • Chọn vùng dữ liệu cần định dạng
    • Dùng chuột kéo để bôi đen các ô, hoặc nhấn giữ Ctrl để chọn nhiều vùng khác nhau.
  • Mở hộp thoại định dạng
    • Nháy chuột phải vào vùng đã chọn và chọn Format Cells… (Định dạng ô)
      hoặc
    • Trên thanh công cụ (Ribbon), chọn thẻ Home → nhóm Font / Alignment / Number tùy loại định dạng.
  • Chọn kiểu định dạng phù hợp, ví dụ:
    • Number: định dạng số, ngày tháng, tiền tệ, phần trăm…
    • Font: kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ, in đậm/nghiêng/gạch chân.
    • Alignment: căn lề, xoay chữ, gộp ô.
    • Border: kẻ đường viền.
    • Fill: tô màu nền ô.
  • Xác nhận định dạng
    • Nhấn OK (nếu dùng hộp thoại Format Cells) để


Vùng A4:C10 có:

  • 3 cột (A đến C)
  • 7 hàng (từ 4 đến 10)

👉 Tổng số ô = 3 × 7 = 21 ô.

Vùng A4:C10 có:

  • 3 cột (A đến C)
  • 7 hàng (từ 4 đến 10)

👉 Tổng số ô = 3 × 7 = 21 ô.

  • Văn bản → căn trái
  • Số → căn phải
  • Ngày, tháng, thời gian → căn phải