NGUYỄN THÀNH NAM

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của NGUYỄN THÀNH NAM
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Tiêu chí

Hệ tuần hoàn hở

Hệ tuần hoàn kín

Đại diện

Đa số động vật thuộc ngành Chân khớp và một số Thân mềm

Giun đốt, một số Thân mềm, động vật có xương sống

Cấu tạo

Không có mao mạch

Có mao mạch

Đường đi của máu

Tim → mạch máu → xoang cơ thể (trộn lẫn dịch mô) → máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào → ống góp → tim

Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim

Tốc độ máu trong hệ mạch

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp nên tốc độ máu chảy chậm, tim thu hồi máu chậm

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh

a. Đóng mở khí khổng: ứng động không sinh trưởng. 

Sự thay đổi sức trương nước ở tế bào khí không gây ra hiện tượng đóng và mở khí khổng. Phản ứng mang tính thuận nghịch và không liên quan đến sinh trưởng của tế bào.

b. Nở hoa ở cây mười giờ: ứng động sinh trưởng.

Tác nhân ánh sáng, nhiệt độ mang tính chu kì làm thay đổi tốc độ sinh trưởng ở mặt trên và mặt dưới của hoa.

a. Đóng mở khí khổng: ứng động không sinh trưởng. 

Sự thay đổi sức trương nước ở tế bào khí không gây ra hiện tượng đóng và mở khí khổng. Phản ứng mang tính thuận nghịch và không liên quan đến sinh trưởng của tế bào.

b. Nở hoa ở cây mười giờ: ứng động sinh trưởng.

Tác nhân ánh sáng, nhiệt độ mang tính chu kì làm thay đổi tốc độ sinh trưởng ở mặt trên và mặt dưới của hoa.

a,trình tổng quát

 

5CaC_2O_4 + 2KMnO_4 + 8H_2SO_4 \to 5CaSO_4 + K_2SO_4 + 2MnSO_4 + 10CO_2 + 8H_2O

b,Vì 1 mol CaC_2O_4 chứa 1 mol Ca^{2+}, nên:

n_{Ca^{2+}} = n_{CaC_2O_4} = 2.4985 \times 10^{-6} \text{ mol}

 • Khối lượng của Ca^{2+} (với khối lượng mol M_{Ca} = 40.08 g/mol):

m_{Ca^{2+}} = n_{Ca^{2+}} \times M_{Ca}

= (2.4985 \times 10^{-6}) \times 40.08

= 0.1001 \text{ mg}

Do tính toán trên là cho 1 mL máu, vậy trong 100 mL máu:

 

C_{Ca^{2+}} = 0.1001 \times 100 = 10.01 \text{ mg/100 mL}

\Delta_r H^\circ_{298} = (-877.15) - (-795.0)

 

= -877.15 + 795.0

 

= -82.15 \text{ kJ/mol}

• Quá trình oxi hóa:

Fe⁰ → Fe³⁺ + 3e

 • Quá trình khử:

N⁵⁺ + 3e → N²⁺

Chất oxi hóa: HNO₃ (do N⁵⁺ nhận e, bị khử thành NO)

Chất khử: Fe (do Fe⁰ nhường e, bị oxi hóa thành Fe³⁺)