Đặng Bằng Kiều
Giới thiệu về bản thân
Số chu kì bán rã
t = 276 \text{ ngày},\quad T = 138{,}4 \text{ ngày}
\Rightarrow n = \frac{276}{138{,}4} \approx 2
⇒ Trải qua 2 chu kì bán rã
⸻
2. Lượng ^{210}Po còn lại
Ban đầu mẫu có:
• 50% là ^{210}Po
• 50% là tạp chất (không đổi)
Sau 2 chu kì:
\left(\frac{1}{2}\right)^2 = \frac{1}{4}
⇒ Lượng ^{210}Po còn lại:
50\% \times \frac{1}{4} = 12{,}5\%
⸻
3. Khối lượng Pb tạo thành
Phần đã phân rã:
50\% - 12{,}5\% = 37{,}5\%
Mỗi hạt:
^{210}Po \rightarrow ^{206}Pb + \alpha
⇒ Khối lượng giảm do bay mất \alpha:
\frac{206}{210}
⇒ Pb thu được:
37{,}5\% \times \frac{206}{210} \approx 36{,}79\%
⸻
4. Tổng khối lượng mẫu còn lại
• Tạp chất: 50%
• Po còn lại: 12,5%
• Pb tạo thành: 36,79%
\text{Tổng} = 50 + 12{,}5 + 36{,}79 = 99{,}29\%
⸻
5. % ^{210}Po trong mẫu lúc sau
\frac{12{,}5}{99{,}29} \approx 12{,}6\%
Ta có phản ứng tổng quát:
{}^{235}_{92}X \rightarrow {}^{207}_{82}Y
Gọi:
• a: số hạt \alpha
• b: số hạt \beta^-
⸻
Bảo toàn số khối (A):
Mỗi hạt \alpha làm giảm 4 đơn vị:
235 - 4a = 207
\Rightarrow 4a = 28
\Rightarrow a = 7
⸻
Bảo toàn điện tích (Z):
• Mỗi \alpha: giảm 2 đơn vị
• Mỗi \beta^-: tăng 1 đơn vị
92 - 2a + b = 82
Thay a = 7:
92 - 14 + b = 82
\Rightarrow 78 + b = 82
\Rightarrow b = 4
quy luật phân rã phóng xạ:
• Độ phóng xạ tỉ lệ với số hạt ⇒ giảm bao nhiêu % thì số hạt cũng giảm bấy nhiêu.
Sau 15,2 ngày giảm 93,75% ⇒ còn lại:
100\% - 93{,}75\% = 6{,}25\% = 0{,}0625 = \frac{1}{16}
Mà:
\frac{1}{16} = \left(\frac{1}{2}\right)^4
⇒ Sau 15,2 ngày, chất đã trải qua 4 chu kì bán rã.
⸻
Suy ra chu kì bán rã:
T = \frac{15{,}2}{4} = 3{,}8 \text{ ngày}
a) Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn Cường độ dòng điện (I) được định nghĩa bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong một đơn vị thời gian (t). Điện lượng chuyển qua dây dẫn trong t = 1s là:
q = n·|e|= 10¹⁸ · 1,6 · 10-¹⁹ =0,16 (C)
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là:
I= q/t= 0,16/1= 0,16 (A)
b) Tính độ lớn của lực từ tác dụng lên dây dẫn Lực từ (F) tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng đặt trong từ trường đều được tính theo công thức Ampere:
F= B·I·l·Sin(a)
Thay các giá trị đã biết vào công thức:
F= 5·10-³·0,16·0,5·Sin(90°)
F= 0,0004 (N)= 4·10-⁴ (N)