Trần Thị Thảo My
Giới thiệu về bản thân
a) khi vật có li độ x=4cm thì động năng bằng 0.04J và thế năng là 0.04J
b) tại li độ +-4cm thì thế năng bằng động năng
a. v= 4cos(2πt/3)cm/s
b. x= (6/π)sin(2πt/3)cm
a= -(8π/3)cos(2πt/3)cm/s^2
a. tại t = 5s
x = 2.5cm
v = 27.38cm/s
a = -100cm/s^2
b. Khi pha dao động là 120•
x = 4.33cm, v = -15,71cm/s^2
a = -173,21cm/s^2
a) ta có: Wtđầu = mgh = 0,2.10.10 = 20 (J)
Vận tốc của vật khi chạm đất là V= căn 2gh = căn 2.10.10= 10căn2 (m/s)
=>Wđ chạm đất = 1/2mv^2 =1/2 . 0,2 .(10căn2)^2= 20 (J)
Ta thấyWt đầu =Wđ chạm đất = 20J
b) cơ năng của vật là W = Wt đầu + Wđ đầu = 20J (vì V0 = 0 (m/s))
Gọi vị trí mà động năng bằng thế năng là A
=> Wta = Wđa
=> Wta = 1/2 Wa = 1/2W = 10J
=> mghA = 10J
=> 0,2.10hA = 10J
=> hA = 5(m)
Vậy khi ở độ cao 5m so với mặt đất thì động năng bằng thế năng
a) trọng lượng vật chính là lực để kéo vật lên:
G = P = 10m =10 . 1200 = 12000 (N)
Công suất của động cơ:
P1 = F .v = 12000 . 1 = 12000 (W)
b) chọn chiều dương là chiều chuyển động
Áp dụng định luật II Newton ta có vecto Fk + P = m. a
=> Fk - P = m.a => Fk = m.a + P = 1200 . 0,8 + 12000 = 12960 (N)
Vận tốc đạt khi di chuyển trên độ cao 10m là:
V^2 - v0^2 = 2aS => v = căn 2aS = căn 2 . 0,8 . 10 = 4m/s
Công suất trung bình của động cơ:
P = Fk . v = 12960 . 4 = 51840 (W)
chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật
V^2 - V0^2= 2as => a= 2m/s^2
áp dụng định luật II Newton theo phương của mặt phẳng nghiên
Psina - Fms = ma => Fms = mg.sina - ma = 4.5 (N)
Công của trọng lực:
A = Psina.s=1,5 . 10 . sin30• . 8 = 60 (J)
Công của lực ma sát:
Ams = -Fms . s = -4,5 . 8 = -36 (J)