TRƯƠNG THỊ THỦY TRANG

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của TRƯƠNG THỊ THỦY TRANG
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đốt cháy enthane là:

tốc độ trung bình của phản ứng là 0,03 M/s


a) Phương trình hoá học và xác định các quá trình Phương trình hoá học điều chế chlorine ( Cl2𝐶𝑙2) từ potassium permanganate ( KMnO4𝐾𝑀𝑛𝑂4) và dung dịch  HCl𝐻𝐶𝑙 đặc:
2KMn+7O4+16HCl-1→2KCl+2Mn+2Cl2+5Cl02+8H2O2𝐾𝑀𝑛+7𝑂4+16𝐻𝐶𝑙−1→2𝐾𝐶𝑙+2𝑀𝑛+2𝐶𝑙2+5𝐶𝑙02+8𝐻2𝑂
  • Chất oxi hoá:  KMnO4𝐾𝑀𝑛𝑂4 (số oxi hoá của  Mn𝑀𝑛giảm từ  +7+7 xuống  +2+2).
  • Chất khử:  HCl𝐻𝐶𝑙 (số oxi hoá của  Cl𝐶𝑙 tăng từ  -1−1 lên  00).
Các quá trình:
  • Quá trình oxi hoá:  2Cl-1→Cl20+2e2𝐶𝑙−1→𝐶𝑙02+2𝑒 (Sự oxi hoá ion  Cl−𝐶𝑙− thành  Cl2𝐶𝑙2).
  • Quá trình khử:  Mn+7+5e→Mn+2𝑀𝑛+7+5𝑒→𝑀𝑛+2 (Sự khử ion  Mn+7𝑀𝑛+7 thành  Mn+2𝑀𝑛+2).
b) Tính khối lượng  KMnO4𝐾𝑀𝑛𝑂4 phản ứng Bước 1: Tính số mol  NaI𝑁𝑎𝐼 và  Cl2𝐶𝑙2
Số mol  NaI𝑁𝑎𝐼:
nNaI=CM⋅V=0,1⋅0,2=0,02mol𝑛𝑁𝑎𝐼=𝐶𝑀⋅𝑉=0,1⋅0,2=0,02mol
Phương trình phản ứng của  Cl2𝐶𝑙2 với  NaI𝑁𝑎𝐼:
Cl2+2NaI→2NaCl+I2𝐶𝑙2+2𝑁𝑎𝐼→2𝑁𝑎𝐶𝑙+𝐼2Theo phương trình:  𝑛𝐶𝑙2 =12𝑛𝑁𝑎𝐼 =0,022 =0 , 01 mol.
Bước 2: Tính số mol và khối lượng  KMnO4𝐾𝑀𝑛𝑂4
Dựa vào phương trình điều chế ở câu (a):
2KMnO4+16HCl→2KCl+2MnCl2+5Cl2+8H2O2𝐾𝑀𝑛𝑂4+16𝐻𝐶𝑙→2𝐾𝐶𝑙+2𝑀𝑛𝐶𝑙2+5𝐶𝑙2+8𝐻2𝑂Theo tỉ lệ phương trình:
nKMnO4=25nCl2=25⋅0,01=0,004mol𝑛𝐾𝑀𝑛𝑂4=25𝑛𝐶𝑙2=25⋅0,01=0,004mol
Khối lượng  KMnO4𝐾𝑀𝑛𝑂4 đã phản ứng ( 𝑀𝐾𝑀𝑛𝑂4 =158 g/mol):
mKMnO4=0,004⋅158=0,632gam𝑚𝐾𝑀𝑛𝑂4=0,004⋅158=0,632gam
Đáp số: Khối lượng  KMnO4𝐾𝑀𝑛𝑂4 cần dùng là