Trịnh Công Tuệ

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Trịnh Công Tuệ
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

a) Em hãy trình bày khái quát tổ chức chính quyền thời Đinh – Tiền Lê?

* Tổ chức chính quyền thời Đinh:

- Trung ương:

+ Hoàng đế đứng đầu triều đình trung ương.

+ Giúp vua trị nước có các cao tăng và ban văn, ban võ.

+ Tướng lĩnh thân cận giữ chức vụ chủ chốt.

- Địa phương: gồm đạo (châu), giáp, xã.

* Tổ chức chính quyền thời Lê:

- Trung ương:

+ Vua đứng đầu chính quyền.

+ Phong vương cho các con, trấn giữ nơi quan trọng.

+ Thái sư, đại sư, quan văn, quan võ giúp vua.

- Địa phương: 

+ Lộ, phủ, châu, rồi đến giáp. Đơn vị cơ sở là xã. 

+ Quân đội: cấm quân và quân địa phương.

Nhận xét:

- Bộ máy nhà nước thời Đinh còn chưa hoàn chỉnh, sơ sài. 

- Sang đến thời Tiền Lê, bộ máy nhà nước được hoàn thiện, cải cách hành chính các cấp ở địa phương.

b) Giả sử em là Đinh Tiên Hoàng, em có chọn đặt kinh đô ở Hoa Lư không? Vì sao?

- Nếu em là Đinh Tiên Hoàng, em sẽ chọn đặt kinh đô ở Hoa Lư. Vì:

+ Hoa Lư là quê hương và là nơi khởi nghiệp của Đinh Tiên Hoàng.

+ Hoa Lư là nơi địa hình hiểm trở, núi non trùng điệp, núi trong sông, sông trong núi. Sau lưng là rừng, trước là đồng bằng, xa nữa là biển... Căn cứ thủy bộ rất thuận tiện, đây là điều kiện thuận lợi để tạo thế phòng thủ đất nước, tránh sự xâm lược từ bên ngoài của kẻ thù vào những buổi đầu độc lập dân tộc.

a)Địa hình bắc mỹ gồm 3 khu vực rõ rệt :

-Miền núi coóc-đi-e ở phía tây : là một trong những hệ thống núi lớn trên thế giới; có độ cao trung bình 3000-4000m, kéo dài khoảng 9000km theo chiều bắc-nam, gồm nhiều dãy núi chạy song song, xen giữa là các cao nguyên và sơn nguyên.

-Miền đồng bằng ở giữa gồm đồng bằng ca-na-da, đồng bằng Lớn, đồng bằng Trung tâm và đồng bằng Duyên hải, độ cao từ 200-500m, thấp dàn từ Bắc xuống Nam.

-Sơn nguyên trên bán đảo La-bra-đo và dãy núi A-pa-lát ở phía đông :có hướng đông bắc - tây nam. Dãy A-pa-lát gồm 2 phần : phần bắc có độ cao từ 400-500m; phần nam cao từ 1000-1500m.

b)✳thiên nhiên miền núi an-đét thay đổi theo chiều cao khá rõ nét:

-ở dưới thấp, vùng Bắc và Trung An-đét thuộc các đới khí hậu nóng và ẩm ướt, có rừng mưa nhiệt đới; vung nam an-đét thuộc khí hậu ôn hòa, phát triển.

-Càng lên cao, thiên nhiên càng thay đổi tương ứng với sự thay đổi của nhiệt độ và độ ẩm

1. 50 ví dụ về danh từ đếm được (Countable Nouns)

Danh từ

Nghĩa

Ví dụ

apple

quả táo

I have

two apples

.

book

quyển sách

This is

a book

.

cat

con mèo

There are

three cats

.

dog

con chó

I see

a dog

.

chair

cái ghế

She bought

four chairs

.

table

cái bàn

The

tables

are brown.

car

xe hơi

He has

two cars

.

pencil

bút chì

I need

a pencil

.

student

học sinh

Five students

are here.

teacher

giáo viên

She is

a teacher

.

friend

bạn

I have

many friends

.

house

ngôi nhà

We see

three houses

.

flower

bông hoa

There are

ten flowers

.

pen

bút mực

Give me

a pen

.

bird

con chim

Two

birds

are singing.

cup

cái cốc

I broke

a cup

.

shoe

đôi giày

He bought

new shoes

.

ball

quả bóng

Let’s play with

the balls

.

coin

đồng xu

I found

a coin

.

bag

cái túi

That is

my bag

.

computer

máy tính

I have

two computers

.

key

chìa khóa

Here is

a key

.

phone

điện thoại

My

phones

are old.

spoon

cái muỗng

I need

two spoons

.

plate

cái đĩa

Wash

the plates

.

photo

bức ảnh

This is

a photo

.

toy

đồ chơi

He has

many toys

.

window

cửa sổ

Open

the windows

.

door

cánh cửa

Close

the door

.

clock

đồng hồ

That

clock

is big.

box

cái hộp

There are

three boxes

.

hat

cái mũ

She wears

a hat

.

banana

quả chuối

I eat

a banana

.

car

xe hơi

Two

cars

are red.

egg

quả trứng

I cooked

five eggs

.

bookcase

tủ sách

We need

a bookcase

.

lamp

đèn bàn

The

lamps

are on.

friend

bạn

She has

a friend

.

desk

bàn học

I sit at

my desk

.

chair

ghế

Two

chairs

are broken.

bottle

chai

He drank

two bottles

of water.

cake

bánh

I baked

a cake

.

letter

lá thư

I wrote

a letter

.

photo

ảnh

She took

many photos

.

shoe

giày

One

shoe

is missing.

tree

cây

There are

many trees

.

child

đứa trẻ

Two children

are playing.

bus

xe buýt

The

buses

are late.

leaf

chiếc lá

The

leaves

are green.

man

đàn ông

Men

are strong.