Lương Anh Tuấn
Giới thiệu về bản thân
Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Lương Anh Tuấn
0
0
0
0
0
0
0
2026-04-27 21:18:34
a. Viết phương trình phản ứng Phản ứng ester hóa giữa butyric acid và ethanol với xúc tác H2SO4𝐻2𝑆𝑂4 đặc, đun nóng: C3H7COOH+C2H5OHC3H7COOC2H5+H2O𝐶3𝐻7𝐶𝑂𝑂𝐻+𝐶2𝐻5𝑂𝐻𝐻2𝑆𝑂4đc,𝑡𝑜𝐶3𝐻7𝐶𝑂𝑂𝐶2𝐻5+𝐻2𝑂 b. Tính giá trị của m𝑚 1. Tính số mol các chất tham gia:
So sánh tỉ lệ mol: 0 , 02 <0 , 0278. Do đó, hiệu suất phản ứng tính theo butyric acid. 3. Tính khối lượng ester ( m𝑚):
- 𝑀𝐶3𝐻7𝐶𝑂𝑂𝐻 =88 g/mol ⇒𝑛acid =1,7688 =0 , 02 mol
- 𝑀𝐶2𝐻5𝑂𝐻 =46 g/mol ⇒𝑛alcohol =1,2846 ≈0 , 0278 mol
So sánh tỉ lệ mol: 0 , 02 <0 , 0278. Do đó, hiệu suất phản ứng tính theo butyric acid. 3. Tính khối lượng ester ( m𝑚):
- Theo phương trình: 𝑛esterlýthuyt =𝑛acid =0 , 02 mol
- Khối lượng ester theo lý thuyết: 0 , 02 ×116 =2 , 32 gam (với 𝑀ethylbutyrate =116)
- Khối lượng ester thực tế với hiệu suất 81 %:
m=2,32×81100=1,8792gam𝑚=2,32×81100=1,8792gam
2026-04-27 21:18:05
1. Đồng phân A
- Đặc điểm: Là aldehyde mạch hở, không phân nhánh.
- Công thức cấu tạo: 𝐶𝐻3 −𝐶𝐻2 −𝐶𝐻2 −𝐶𝐻2 −𝐶𝐻𝑂 (Pentanal)
- Đặc điểm: Là ketone mạch hở, không phân nhánh, có hai gốc alkyl giống nhau.
- Phân tích: Để có hai gốc alkyl giống nhau gắn vào nhóm 𝐶 =𝑂, mỗi gốc phải là gốc ethyl ( −C2H5−𝐶2𝐻5).
- Công thức cấu tạo: 𝐶𝐻3 −𝐶𝐻2 −𝐶𝑂 −𝐶𝐻2 −𝐶𝐻3 (Pentan-3-one)
- Đặc điểm: Là ketone có 3 nhóm methyl ( −CH3−𝐶𝐻3) trong cấu trúc.
- Phân tích: Tổng 5 carbon, một nhóm 𝐶 =𝑂, còn lại 4 carbon. Để có 3 nhóm methyl, cấu trúc phải có nhánh.
- Công thức cấu tạo: 𝐶𝐻3 −𝐶𝑂 −𝐶𝐻 ( 𝐶𝐻3 )2(3-methylbutan-2-one)
(Gồm 1 nhóm methyl ở đầu mạch, 1 nhóm methyl ở cuối mạch chính và 1 nhóm methyl ở nhánh).
- Đặc điểm: Là aldehyde có 3 nhóm methyl trong cấu trúc.
- Phân tích: Tương tự ketone C, để có 3 nhóm methyl trong mạch 5 carbon của aldehyde, carbon số 2 hoặc số 3 phải mang nhánh.
- Công thức cấu tạo: ( 𝐶𝐻3 )2𝐶𝐻 −𝐶𝐻2 −𝐶𝐻𝑂(3-methylbutanal)
Hoặc: 𝐶𝐻3 −𝐶𝐻2 −𝐶𝐻 ( 𝐶𝐻3 ) −𝐶𝐻𝑂 (2-methylbutanal)
(Cả hai đều thỏa mãn có 3 nhóm methyl).
2026-04-27 21:17:07
Các phương trình hóa học chi tiết:
Cracking pentane để thu được propane:
𝐶
𝐻
3
[
𝐶
𝐻
2
]
3
𝐶
𝐻
3
𝑡
∘
,
𝑥
𝑡
𝐶
𝐻
3
𝐶
𝐻
2
𝐶
𝐻
3
+
𝐶
𝐻
2
=
𝐶
𝐻
2
(Điều kiện: Nhiệt độ cao, xúc tác)
Phản ứng thế halogen (monochlo hóa) vào propane:
𝐶
𝐻
3
𝐶
𝐻
2
𝐶
𝐻
3
+
𝐶
𝑙
2
𝑎
𝑠
,
1
∶
1
𝐶
𝐻
3
𝐶
𝐻
𝐶
𝑙
𝐶
𝐻
3
+
𝐻
𝐶
𝑙
(Sản phẩm chính
A
𝐴
là 2-chloropropane)
Phản ứng tách dẫn xuất halogen tạo alkene:
𝐶
𝐻
3
𝐶
𝐻
𝐶
𝑙
𝐶
𝐻
3
+
𝐾
𝑂
𝐻
𝐶
2
𝐻
5
𝑂
𝐻
,
𝑡
∘
𝐶
𝐻
3
𝐶
𝐻
=
𝐶
𝐻
2
+
𝐾
𝐶
𝑙
+
𝐻
2
𝑂
(Sản phẩm
B
𝐵
là propene/propylene)
Phản ứng hydrate hóa alkene (cộng nước):
𝐶
𝐻
3
𝐶
𝐻
=
𝐶
𝐻
2
+
𝐻
2
𝑂
𝐻
2
𝑆
𝑂
4
l
o
ã
n
g
,
𝑡
∘
𝐶
𝐻
3
𝐶
𝐻
(
𝑂
𝐻
)
𝐶
𝐻
3
(Tuân theo quy tắc Markovnikov để tạo sản phẩm chính propan-2-ol)