K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

9 tháng 4

động từ

mừng rõ là động từ nha bn

3 tháng 5 2022

Hai động từ, hai tính từ. Đó là : Động Từ là nở, cho ; Tính Từ: rực rỡ, tưng bừng.

22 tháng 9 2021

mừng rỡ: vui mừng

vội vàng: hấp tấp

kinh ngạc: ngạc nhiên

23 tháng 9 2021

cái này bn có thể tra trên mạng

26 tháng 11 2023

Tham khảo

Tìm từ ngữ có thể thay thế cho các từ mừng rỡ, yên ắng là: vui mừng, vắng lặng.  

17 tháng 1 2022

Gấp gấp gấp!

bucminh

17 tháng 1 2022

C

C

18 tháng 9 2023

Tham khảo

- Cá mực lễ phép trả lời rồi vội vã bơi đi.

- Cá mực đến gần hơn, những cánh hoa mừng rỡ múa mãi lên.

- Cá mực sợ hãichạy lại gần cô trai. 

- Bé mực cảm động.

TL:

Xấu hổ là Động từ

Tiền là Danh từ

_HT_

Srr sai 1 ý ;-; ! Do mk kh thấy bn ghi động từ ở đề nên ms trl v !

Xấu hổ là động từ.

20 tháng 7 2019

a) nở; cho

b) rực rỡ; tưng bừng

IV/Adjective followed by an infinitive. (tính từ theo sau = 1 động từ nguyên thể)Động từ nguyên thể có “to” thường được dùng sau những tính từ như : glad (vui mừng), sorry (tiếc), happy (vui mừng), easy (dễ dàng) , difficult (khó khăn) …………-  I’m very happy to meet you.-  It is difficult to answer the question.1.   It/ important/ study/...
Đọc tiếp

IV/Adjective followed by an infinitive. (tính từ theo sau = 1 động từ nguyên thể)

Động từ nguyên thể có “to” thường được dùng sau những tính từ như : glad (vui mừng), sorry (tiếc), happy (vui mừng), easy (dễ dàng) , difficult (khó khăn) …………

-  I’m very happy to meet you.

-  It is difficult to answer the question.

1.   It/ important/ study/ English.

……………………………………………………………..………………….………………

2.   It/ necessary/ know/ truth.

………………………………………………………………………….…………………………

3.   It/ difficult / meet/ him/ these days.

……………………………………………………………………………………………

4.   It/ not / possible/ solve/ matter / a day.

………………………………………………………………………………………

5.   It/ dangerous / play/ matches.

………………………………………………………….………………………………………

6.   Your question / difficult/ answer.

……………………………………………………………………………..…….…………

7.   It/ essential / get/ visa.

…………………………………………………………………..………………………………

8.   her house / easy/ find

……………………………………………………………………………………………………

1
27 tháng 9 2021

1.   It/ important/ study/ English.

…………It is important to study English…………………………………………………..………………….………………

2.   It/ necessary/ know/ truth.

………It is necessary to know the truth………………………………………………………………….…………………………

3.   It/ difficult / meet/ him/ these days.

…………It is difficult to meet him these days…………………………………………………………………………………

4.   It/ not / possible/ solve/ matter / a day.

………It is not possible to solve the matter in a day………………………………………………………………………………

5.   It/ dangerous / play/ matches.

………It is dangerous to play matches………………………………………………….………………………………………

6.   Your question / difficult/ answer.

…………Your question is difficult to answer…………………………………………………………………..…….…………

7.   It/ essential / get/ visa.

………It is essential to get a visa…………………………………………………………..………………………………

8.   her house / easy/ find

………Her house is easy to find……………………………………………………………………………………………

15 tháng 8 2018

Danh từ:

Người mẹ, mẹ, khuôn mặt, đôi bàn tay

Động từ:

nở nụ cười, nấu

Tính tứ:

hiền dịu, rạng rỡ, tươi tắn

15 tháng 8 2018
Danh từĐộng từTính từ
người mẹ, mẹ, đôi bàn taynở nụ cười, nấuhiền dịu, rạng rỡ, tươi tắn

Học tốt nhé !

16 tháng 1 2022

Sứ giả / vừa / kinh ngạc / , vừa / mừng rỡ  / , vội vàng/  về / tâu/ vua

➢ 4 từ