Mừng rỡ là tính từ hay động từ
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Hai động từ, hai tính từ. Đó là : Động Từ là nở, cho ; Tính Từ: rực rỡ, tưng bừng.
Tham khảo
Tìm từ ngữ có thể thay thế cho các từ mừng rỡ, yên ắng là: vui mừng, vắng lặng.
Tham khảo
- Cá mực lễ phép trả lời rồi vội vã bơi đi.
- Cá mực đến gần hơn, những cánh hoa mừng rỡ múa mãi lên.
- Cá mực sợ hãi, chạy lại gần cô trai.
- Bé mực cảm động.
TL:
Xấu hổ là Động từ
Tiền là Danh từ
_HT_
1. It/ important/ study/ English.
…………It is important to study English…………………………………………………..………………….………………
2. It/ necessary/ know/ truth.
………It is necessary to know the truth………………………………………………………………….…………………………
3. It/ difficult / meet/ him/ these days.
…………It is difficult to meet him these days…………………………………………………………………………………
4. It/ not / possible/ solve/ matter / a day.
………It is not possible to solve the matter in a day………………………………………………………………………………
5. It/ dangerous / play/ matches.
………It is dangerous to play matches………………………………………………….………………………………………
6. Your question / difficult/ answer.
…………Your question is difficult to answer…………………………………………………………………..…….…………
7. It/ essential / get/ visa.
………It is essential to get a visa…………………………………………………………..………………………………
8. her house / easy/ find
………Her house is easy to find……………………………………………………………………………………………
Danh từ:
Người mẹ, mẹ, khuôn mặt, đôi bàn tay
Động từ:
nở nụ cười, nấu
Tính tứ:
hiền dịu, rạng rỡ, tươi tắn
| Danh từ | Động từ | Tính từ |
| người mẹ, mẹ, đôi bàn tay | nở nụ cười, nấu | hiền dịu, rạng rỡ, tươi tắn |
Học tốt nhé !
Sứ giả / vừa / kinh ngạc / , vừa / mừng rỡ / , vội vàng/ về / tâu/ vua
➢ 4 từ
động từ
mừng rõ là động từ nha bn