K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

là chúc dậy ngon , chào buổi đêm

29 tháng 10 2019

hello: xin chào

good morning: chào buổi sáng

good night: chào buổi tối

good afternoon: chào buổi chiều

english: Tiếng anh

maths: Toán

music: Âm nhạc

pen: Bút mực

pencil: Bút chì

science: Khoa học

Tk nha

29 tháng 10 2019

music là môn học nha các bạn

4 tháng 12 2021

10.D

11.D

12.C

13.D

4 tháng 12 2021

D

D

C

D

Giải nghĩa của các câu tiếng anh này:Hello : .......... ; Hi : ............ ; Greet : ....................... ; Greeting : ........................ ; Name : .......................My : ...............; is : ............. ; Am : ........................... ; I : ................ ; You : .......................... ; Fine : ........Thanks : ...................... ; And : ....................... ; How : ................. ; are : ............... ; Miss : ...................Mrs :...
Đọc tiếp

Giải nghĩa của các câu tiếng anh này:

Hello : .......... ; Hi : ............ ; Greet : ....................... ; Greeting : ........................ ; Name : .......................

My : ...............; is : ............. ; Am : ........................... ; I : ................ ; You : .......................... ; Fine : ........

Thanks : ...................... ; And : ....................... ; How : ................. ; are : ............... ; Miss : ...................

Mrs : ......................... ; Mr : .................... ; Ms : ........................... ; Good morning : .......................

Good afternoon :............................ ; Good evening : ....................... ; Good night : .............................

night : ............................ ; Goodbye : ........................... ; Bye : ........................... ; Children : .................

Child : ....................... ; We : ....................... ; Miss Hoa : .................... ; Thank you : ..............................

This : .............. ; year old : .................. ; How old : ........................ ; School : ....................................

at : ............................. ; at schoot : .................... ; Stand up : ........................ ; Sit down : .......................

come in : ............... ; Open : ................... ; close : .................... ; book : ....................... ; your : ..............

open your book : ..................... ; close your book : .............................

6
28 tháng 6 2016

Hello : Xin chào ; Hi : Xin chào ; Greet : Chào (ai đó); Greeting :Lời chào hỏi; Name : Tên

My : Của tôi; is : Là , thì , ở ; Am : .Là , thì , ở ; I : Tôi  ; You : Bạn ; Fine : Khỏe , tốt

Thanks : Cảm ơn ; And : . ; How : Như thế nào ; are : .Là , Thì , ở ; Miss : Cô (chưa có gia đình)

Mrs : Bà (đã có gia đình); Mr :Ông , ngài ; Ms :Cô , bà ; Good morning : Chào buổi sáng

Good afternoon :Chào buổi chiều ; Good evening : Chào buổi tối; Good night : Chúc ngủ ngon

night : Buổi tối; Goodbye : Tạm biệt ; Bye : Tạm biệt ; Children  : Những đứa trẻ

Child : Đứa trẻ ; We : Chúng tôi ; Miss Hoa : .Cô Hoa; Thank you : Cảm ơn

This : Đây ; year old : Tuổi ; How old : Bao nhiêu tuổi ; School : Trường học

at : ở tại ; at schoot : ở trường ; Stand up : Đứng lên ; Sit down : Ngồi xuống

come in : Mời vào; Open : Mở ra ; close : Đóng lại ; book : Sách; your : Của bạn

 

open your book : mở sách ra ; close your book : Đóng sách lại .

 

28 tháng 6 2016

Hello:Xin chào(ko thân thiết) ; Hi: Xin chào(thân thiết);Greet : chào đón; Greeting: Lời chào; Name: tên.

My: của tôi; is: là; Am: là; I: tôi; You: bạn; Fine: khỏe; Thanks :cảm ơn; And: Và;

How: Như thế nào; Are: là; Miss=Ms: cô ; Mrs: Bà; Mr: Ông; Ms: cô;

Good morning : Chào buổi sáng; Good afternoon : Chào buổi chiều;

Good evening: chào buổi tối; Good night: Chúc ngủ ngon; night: ban đêm;

Good bye=Bye: Tạm biệt; Children: Những đứa trẻ; Child: đứa trẻ; We : Chúng tôi;

Miss Hoa: cô Hoa; Thank you: Cảm ơn; This: điều/vật này ; year old: tuổi;

How old: Bao nhiêu tuổi; School: Trường học; at: tại,lúc,ở..; at school : ở trường;

Stand up: Đứng lên; Sit down: ngồi xuống; Come in: mời vào; Open: mở;

Close: Đóng; book : sách; Your: của bạn; Open your book : mở sách ra; Close your book : Đóng sách lại.

1 tháng 10 2020

Mai là một học sinh xuất sắc ở trường. Cô ấy rất giỏi tiếng Anh và Toán. Cô ấy cũng thích vẽ, và Mai cũng nấu ăn rất ngon. Lớn lên cô muốn trở thành một đầu bếp giỏi vì muốn sáng tạo và tạo ra món ăn ngon.

1 tháng 10 2020

Mai là một học sinh xuất sắc ở trường. Cô ấy rất giỏi tiếng Anh và Toán. Cô ấy cũng rất thích vẽ, và Mai cũng nấu ăn rất ngon. Lớn lên, cô muốn trở thành một đầu bếp giỏi vì cô muốn sáng tạo và tạo ra những món ăn ngon.

7 tháng 10 2018

Cats are happy in towns , but it's good for them to have a garden to play and run in 

nghĩa là

.....

Mèo hạnh phúc ở thị trấn, nhưng tốt cho họ để có một khu vườn để chơi và chạy

mk ko bt dịch cs đúng ko

7 tháng 10 2018

Mèo rất vui vẻ khi ở trong thị trấn, nhưng sẽ tốt khi chúng khi có vườn để chơi và chạy.

Học tốt

14 tháng 5 2019

#)Giải :

      Chào buổi tối : Good evening 

    #~Will~be~Pens~#

14 tháng 5 2019

chào buổi tối: Good evening

 dễ quá

30 tháng 5 2018

Dịch nghĩa các từ sau sang tiếng Việt:

- Classic Style :...Phong cách cổ điển.......

-  Fashion icon :..Biểu tượng thời trang

- Fashion show :...Buổi trình diễn thời trang

- To get dressed up :...Để mặc quần áo lên............

-  To look good in :..Nhìn tốt trong..........

30 tháng 5 2018

Classic style nha

thank you !

2 tháng 4 2022

D

C

B

D

A

B

B

D

A

C

2 tháng 4 2022

D

C

B

D

A

B

B

D

A

C

9 tháng 8 2018

Hay tim mot tu khong cung nhom ve nghia voi cac tu con lai :

1. Forty three fifty-six many

2. Family teacher engineer doctor

3. His her you your

4. Classroom students teachers streets

5. Television stereo telephone city

6. Father mother brother student

7. Hello hi good night good morning

8. Bye goodbye good night good afternoon

9 tháng 8 2018

Hay tim mot tu khong cung nhom ve nghia voi cac tu con lai :

1. Forty three fifty-six many

2. Family teacher engineer doctor

3. His her you your

4. Classroom students teachers streets

5. Television stereo telephone city

6. Father mother brother student

7. Hello hi good night good morning

8. Bye goodbye good night good afternoon

Mai: Hi, Oanh. How are you?Oanh: Hi, Mai. I’m OK, thanks. How about you? What did you do yesterday?Mai: I’m good. Yesterday morning I stayed at home and played with my brother. In the afternoon I cycled round the lake near my home.Oanh: Oh, good, that sounds really healthy. By the way, how do you come to school?Mai: My dad usually drives me to school. I used to go on foot when I was in primary school. But the new school’s too far to walk now.Oanh: How far is it from your house to...
Đọc tiếp

Mai: Hi, Oanh. How are you?

Oanh: Hi, Mai. I’m OK, thanks. How about you? What did you do yesterday?

Mai: I’m good. Yesterday morning I stayed at home and played with my brother. In the afternoon I cycled round the lake near my home.

Oanh: Oh, good, that sounds really healthy. By the way, how do you come to school?

Mai: My dad usually drives me to school. I used to go on foot when I was in primary school. But the new school’s too far to walk now.

Oanh: How far is it from your house to here?

Mai: It’s about two kilometres.

Oanh: How long does it take you?

Mai: About 10 minutes. Sometimes, when there are traffic jams, it takes longer.

Oanh: Do you come by car every day?

Mai: Yes, except when my dad is busy. Then I come by bike.

Oanh: I see. Hey, Mai. How about going cycling round the lake on Saturday?

Mai: Great idea! Can you come to my house at 3 p.m.?

Oanh: OK, Mai. I can’t wait! See you then. 

     6. Can Oanh come to Mai’s house at 3 p.m?

1
9 tháng 3 2022

Yes, she can