Good morning,good afternoon,good evening dịch tiếng Việt là.............................................
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
hello: xin chào
good morning: chào buổi sáng
good night: chào buổi tối
good afternoon: chào buổi chiều
english: Tiếng anh
maths: Toán
music: Âm nhạc
pen: Bút mực
pencil: Bút chì
science: Khoa học
Tk nha
Hello : Xin chào ; Hi : Xin chào ; Greet : Chào (ai đó); Greeting :Lời chào hỏi; Name : Tên
My : Của tôi; is : Là , thì , ở ; Am : .Là , thì , ở ; I : Tôi ; You : Bạn ; Fine : Khỏe , tốt
Thanks : Cảm ơn ; And : .Và ; How : Như thế nào ; are : .Là , Thì , ở ; Miss : Cô (chưa có gia đình)
Mrs : Bà (đã có gia đình); Mr :Ông , ngài ; Ms :Cô , bà ; Good morning : Chào buổi sáng
Good afternoon :Chào buổi chiều ; Good evening : Chào buổi tối; Good night : Chúc ngủ ngon
night : Buổi tối; Goodbye : Tạm biệt ; Bye : Tạm biệt ; Children : Những đứa trẻ
Child : Đứa trẻ ; We : Chúng tôi ; Miss Hoa : .Cô Hoa; Thank you : Cảm ơn
This : Đây ; year old : Tuổi ; How old : Bao nhiêu tuổi ; School : Trường học
at : ở tại ; at schoot : ở trường ; Stand up : Đứng lên ; Sit down : Ngồi xuống
come in : Mời vào; Open : Mở ra ; close : Đóng lại ; book : Sách; your : Của bạn
open your book : mở sách ra ; close your book : Đóng sách lại .
Hello:Xin chào(ko thân thiết) ; Hi: Xin chào(thân thiết);Greet : chào đón; Greeting: Lời chào; Name: tên.
My: của tôi; is: là; Am: là; I: tôi; You: bạn; Fine: khỏe; Thanks :cảm ơn; And: Và;
How: Như thế nào; Are: là; Miss=Ms: cô ; Mrs: Bà; Mr: Ông; Ms: cô;
Good morning : Chào buổi sáng; Good afternoon : Chào buổi chiều;
Good evening: chào buổi tối; Good night: Chúc ngủ ngon; night: ban đêm;
Good bye=Bye: Tạm biệt; Children: Những đứa trẻ; Child: đứa trẻ; We : Chúng tôi;
Miss Hoa: cô Hoa; Thank you: Cảm ơn; This: điều/vật này ; year old: tuổi;
How old: Bao nhiêu tuổi; School: Trường học; at: tại,lúc,ở..; at school : ở trường;
Stand up: Đứng lên; Sit down: ngồi xuống; Come in: mời vào; Open: mở;
Close: Đóng; book : sách; Your: của bạn; Open your book : mở sách ra; Close your book : Đóng sách lại.
Mai là một học sinh xuất sắc ở trường. Cô ấy rất giỏi tiếng Anh và Toán. Cô ấy cũng thích vẽ, và Mai cũng nấu ăn rất ngon. Lớn lên cô muốn trở thành một đầu bếp giỏi vì muốn sáng tạo và tạo ra món ăn ngon.
Mai là một học sinh xuất sắc ở trường. Cô ấy rất giỏi tiếng Anh và Toán. Cô ấy cũng rất thích vẽ, và Mai cũng nấu ăn rất ngon. Lớn lên, cô muốn trở thành một đầu bếp giỏi vì cô muốn sáng tạo và tạo ra những món ăn ngon.
Cats are happy in towns , but it's good for them to have a garden to play and run in
nghĩa là
.....
Mèo hạnh phúc ở thị trấn, nhưng tốt cho họ để có một khu vườn để chơi và chạy
mk ko bt dịch cs đúng ko
Mèo rất vui vẻ khi ở trong thị trấn, nhưng sẽ tốt khi chúng khi có vườn để chơi và chạy.
Học tốt
Dịch nghĩa các từ sau sang tiếng Việt:
- Classic Style :...Phong cách cổ điển.......
- Fashion icon :..Biểu tượng thời trang
- Fashion show :...Buổi trình diễn thời trang
- To get dressed up :...Để mặc quần áo lên............
- To look good in :..Nhìn tốt trong..........
Hay tim mot tu khong cung nhom ve nghia voi cac tu con lai :
1. Forty three fifty-six many
2. Family teacher engineer doctor
3. His her you your
4. Classroom students teachers streets
5. Television stereo telephone city
6. Father mother brother student
7. Hello hi good night good morning
8. Bye goodbye good night good afternoon
Hay tim mot tu khong cung nhom ve nghia voi cac tu con lai :
1. Forty three fifty-six many
2. Family teacher engineer doctor
3. His her you your
4. Classroom students teachers streets
5. Television stereo telephone city
6. Father mother brother student
7. Hello hi good night good morning
8. Bye goodbye good night good afternoon
?
là chúc dậy ngon , chào buổi đêm