➞ hi everyon how are you today i am good you are a dog
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
* Match up- nối
1. Hello! □ a. Good moring! Hoa.
2. My name's Ba. □ b. Bye bye!
3. What's your name? □ c. How are you?
4. He's Mr Son. □ d. Hi!
5. I am eleven. □ e. What's your name?
6. How are you? □ f. My name's Lan.
7. Hi! This is Lan. □ g. Hello! I'm Ba.
8. Good morning! Ba. □ h. Fine, thanks.
9. Goodbye. □ i. He's my father.
10. I am fine. Thank you. □ j. How old are you?
1-d 2-e 3-f 4-i 5-j 6-h 7-g 8-a 9-b 10-c
Tìm lỗi sai
1. How are you today?- Not badly=> bad. Thank you
2. Hoa’s the=> a new student in our class
3. How are you?- I am very good=> in excellent health. Thank you
4. Thanks for the telephone number; I’ll call you sometimes=> some time
5. Let’s have a break ;it’s nice=>nine and forty already
6. A doctor takes care for=>of dick people
Mình biết là bạn hỏi bài nhưng bạn hỏi vừa vừa thôi, đừng có hỏi nhiều quá nhé bạn.Huy Nguyễn
Đây bạn nha:
Xin chào, tên tôi là Mark. Tôi 9 tuổi. Tôi đến từ London của Anh. Hôm nay học kỹ năng giao tiếp (kỹ năng giao tiếp). I read 1 stence (tôi đọc 1 câu): Xin chào, Anna, rất vui được gặp. Bạn có khỏe không, tôi ổn. Vậy bạn đến từ đâu. Tôi đến từ London. Ồ, bạn đến từ California. California là tốt đẹp. Mmm, bạn đến từ Ameriaca. Bạn là người Mỹ. Vì vậy, tốt
Tạm biệt
Xin chào, tôi tên là Mark. Tôi 9 tuổi. Tôi đến từ London của Anh. Hôm nay học kỹ năng giao tiếp (kỹ năng giao tiếp). I read 1 stence (tôi đọc 1 câu): Xin chào, Anna, rất vui được gặp. Bạn có khỏe không, tôi ổn. Vậy bạn đến từ đâu. Tôi đến từ London. Ồ, bạn đến từ California. California là tốt đẹp. Mmm, bạn đến từ Ameriaca. Bạn là người Mỹ. Vì vậy, tốt. Tạm biệt
Đáp lại câu hỏi sức khoẻ “How are you?” là “I’m very well. Thanks”.
Đáp án A
Đáp lại câu hỏi sức khoẻ “How are you?” là “I’m very well. Thanks”.
Đáp án A
Đáp lại câu hỏi sức khoẻ “How are you?” là “I’m very well. Thanks”.
ai hỏi mày đâu tú đơ