K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Lưa thưa

8 tháng 2

ai biết ko


3 tháng 10 2020

Hồi hộp >< Bình tĩnh, tự tin

Vắng lặng >< Ồn ào, náo nức

3 tháng 10 2020

Trả lời :

Từ trái nghĩa với từ hồi hộp là : Bình tĩnh , thong thả

Từ trái nghĩa với từ vắng lặng là : Náo nhiệt , ồn ào , ầm ĩ

Học Tốt !

6 tháng 10 2019

từ trái nghĩa với các từ hồi hộp: bình tĩnh

từ trái nghĩa với các từ vắng lặng: ồn ào

hc tốt nha

6 tháng 10 2019

hồi hộp : bình tĩnh

vắng lặng : ồn ào

TL:

Là từ láy nha bạn

     ~HT~

5 tháng 1 2022

tất cả các từ trên là từ láy hết e nhé

~HT~

16 tháng 10 2021

TL:

từ láy

_HT_

18 tháng 4 2018

a.rải rác
 

18 tháng 4 2018

C. san sát nha

tk mk nha

B1: Xác định các từ đồng âm, đồng nghĩa, trái nghĩa hoặc đa nghĩa trong câu sau:

"cảnh vợt trưa hè ở đây thật yên tĩnh, cây cối đứng im lìm, không gian vắng lặng không một tiếng động nhỏ"

Đồng âm: Không có từ đồng âm trong câu này.Đồng nghĩa: Yên tĩnh - Im lìm, vắng lặng.Trái nghĩa: Không có từ trái nghĩa trong câu này.Đa nghĩa: Không có từ đa nghĩa trong câu này.

B2: Đặt câu:
a) Có cặp từ trái nghĩa:

Câu ví dụ: Trời nắng gay gắt, trong khi đó bầu trời đen tối.

b) Có từ đồng âm:

Câu ví dụ: Anh ta đã bắt được con cá bằng cần câu.

c) Có từ đồng nghĩa:

Câu ví dụ: Cô giáo dạy học rất tận tâm và chăm chỉ.

d) Có từ đa nghĩa:

Câu ví dụ: Tôi đã đọc cuốn sách này ba lần.

18 tháng 9 2021

vì thầy có thể là bị tai nạn đã mất cả người thân và chân của mik bạn học sinh như thể đang cố đào sâu vào nỗi dâu của thầy như vạy là thiếu tôn trọng người khác

17 tháng 2 2020

Hoang phí <=> Tiết kiệm

Cẩu thả <=> Cẩn thận

Vắng lặng <=> ầm ĩ

hồi hộp <=> bình tĩnh 

17 tháng 2 2020

hoang phi = tiet kiem

cau tha = can than

vang lang = dong vui

tu hoi hop thi to ko biet ban thong cam nhe

7 tháng 7 2021

Trả lời :

Từ trái nghĩa với từ hồi hộp là : Bình tĩnh , thong thả

Từ trái nghĩa với từ vắng lặng là : Náo nhiệt , ồn ào , ầm ĩ

7 tháng 7 2021

1.

Vắng lặng >< ồn ào

Hồi hộp >< bình tĩnh

2.

 Rau, hoa,thịt, cá, củi, cân, nét mặt, bữa ăn

Trái nghĩa : rau héo,hoa héo,thịt ôi,cá ươn,củi ướt,cân,nết mặt buồn,bữa ăn thối

3.

Đặt câu : Cây cối đang khô héo vì cái nắng như đổ lửa của mùa hè,bỗng làn mưa rào kéo đến làm cây cối xanh tốt,tươi mát trở lại .