K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

5 tháng 11 2025

Giúp mình với sắp thi rồi

5 tháng 11 2025

4.5.9

23 tháng 8 2021

a) Số phân tử : \(\dfrac{19,6}{98}.6.10^{23}=1,2.10^{23}\) (phân tử)

b) Số phân tử : \(0,75.6.10^{23}=4,5.10^{23}\) (phân tử)

c) Số phân tử : \(\dfrac{7,2}{18}.6.10^{23}=2,4.10^{23}\) (phân tử)

14 tháng 12 2021

\(m_{Cl_2}=1.25\cdot71=88.75\left(g\right)\)

\(m_{Al_2\left(SO_4\right)_3}=0.75\cdot342=256.5\left(g\right)\)

14 tháng 12 2021

c)mCl2=1,25.71=88,75 g

d)mAl2(SO4)3=0,75.342=256,5 g

11 tháng 9 2023

a, \(C_{M_{H_2SO_4}}=\dfrac{0,1}{0,25}=0,4\left(M\right)\)

b, \(n_{NaOH}=\dfrac{20}{40}=0,5\left(mol\right)\)

\(\Rightarrow C_{M_{NaOH}}=\dfrac{0,5}{0,4}=1,25\left(M\right)\)

11 tháng 9 2023

\(a)C_{M\left(H_2SO_4\right)}=\dfrac{0,1}{0,25}=0,4M\\ b)C_{M\left(NaOH\right)}=\dfrac{\dfrac{20}{40}}{0,4}=1,25M\)

17 tháng 12 2021

a) mBr = 1.80 = 80 (g)

b) mC6H12O6 = 1.180=180(g)

c) mFe3O4 = 1.232= 2332(g)

17 tháng 12 2021

\(a.m_{Br}=1.80=80\left(g\right)\\ b.m_{C_6H_{12}O_6}=1.180=180\left(g\right)\\ c.m_{Fe_3O_4}=\dfrac{N}{6.10^{23}}.232\left(g\right)\)

13 tháng 2 2019

Chọn đáp án A

(1) 0,lmol Fe và 0,1 mol Fe3O4;                     Có F e   +   2 F e 3 + → 3 F e 2 +  

(2) 0,lmol FeS và 0,1 mol CuS;                     Không vì CuS không tan trong axit loãng

(3) 0,1 mol Cu và 0,1 mol Fe3O4;                  Có C u   +   F e 3 + → 2 F e 2 + + C u 2 +  

(4) 0,02 mol Cu và 0,5 mol Fe(NO3)2;           Có

(5) 0,1 mol MgCO3 và 0,1 mol FeCO3.         Có

12 tháng 1 2018

Chọn đáp án A

Câu 18. Số mol của các chất tương ứng với 15 gam CaCO3; 9,125 gam HCl; 100 gam CuO là:A. 0,35 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,25 mol CuO.B. 0,25 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,25 mol CuO.C. 0,15 mol CaCO3; 0,75 mol HCl; 1,25 mol CuO.D. 0,15 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,25 mol CuO.Câu 19. Khối lượng của các chất tương ứng với 0,1 mol S; 0,25 mol C; 0,6 mol Mg; 0,3 mol P là:A. 3,2 gam S; 3 gam C; 14,4 gam Mg; 9,3 gam P.B. 3,2 gam S; 3 gam C; 14,4 gam Mg; 8,3 gam P.C. 3,4g gam S; 3...
Đọc tiếp

Câu 18. Số mol của các chất tương ứng với 15 gam CaCO3; 9,125 gam HCl; 100 gam CuO là:

A. 0,35 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,25 mol CuO.

B. 0,25 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,25 mol CuO.

C. 0,15 mol CaCO3; 0,75 mol HCl; 1,25 mol CuO.

D. 0,15 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,25 mol CuO.

Câu 19. Khối lượng của các chất tương ứng với 0,1 mol S; 0,25 mol C; 0,6 mol Mg; 0,3 mol P là:

A. 3,2 gam S; 3 gam C; 14,4 gam Mg; 9,3 gam P.

B. 3,2 gam S; 3 gam C; 14,4 gam Mg; 8,3 gam P.

C. 3,4g gam S; 3 gam C; 14,4 gam Mg; 9,3 gam P.

D. 3,2 gam S; 3,6 gam C; 14,4 gam Mg; 9,3 gam P.

Câu 20. Lấy cùng một lượng m gam mỗi chất sau, chất nào có số mol lớn nhất?

A. Mg.

B. Ca.

C. Cl2.

D. N2.

Câu 21. Lấy cùng một lượng m gam mỗi chất sau, chất nào có số mol nhỏ nhất?

A. KNO3.

B. Ba.

C. Cl2.

D. CuSO4. 

Câu 22. Cho các phát biểu sau:

(a) Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

(b) Ở điều kiện tiêu chuẩn, 1 mol khí bất kì đều có thể tích là 22,4 lít.

(c) Ở điều kiện tiêu chuẩn, thể tích của 6,4 gam khí oxi bằng thể tích của 2,8 gam khí nitơ.

(d) Khối lượng của 0,25 mol khí CO2 là 11 gam.

(e) Khối lượng của 9.1023 phân tử nước lớn hơn 2,7 gam nhôm. Số phát biểu đúng là

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 23. Cho các phát biểu sau:

(a) Trong 2 mol khí oxi có chứa 12.1024 phân tử oxi.

(b) 12.1023 nguyên tử đồng có khối lượng bằng 4,48 lít khí SO2 (đktc).

(c) Ở điều kiện tiêu chuẩn 1,5 mol khí O2 có khối lượng bằng 1,5 mol khí N2.

(d) Ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, 2 mol khí Cl2 có thể tích bằng 2 mol khí CO2. (e) 7,2 gam magie có số mol gấp hai lần số mol của 5,6 lít khí H2 (đktc). Số phát biểu sai là

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4

1
29 tháng 11 2021

Câu 18. Số mol của các chất tương ứng với 15 gam CaCO3; 9,125 gam HCl; 100 gam CuO là:

A. 0,35 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,25 mol CuO.

B. 0,25 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,25 mol CuO.

C. 0,15 mol CaCO3; 0,75 mol HCl; 1,25 mol CuO.

D. 0,15 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,25 mol CuO.

Câu 19. Khối lượng của các chất tương ứng với 0,1 mol S; 0,25 mol C; 0,6 mol Mg; 0,3 mol P là:

A. 3,2 gam S; 3 gam C; 14,4 gam Mg; 9,3 gam P.

B. 3,2 gam S; 3 gam C; 14,4 gam Mg; 8,3 gam P.

C. 3,4g gam S; 3 gam C; 14,4 gam Mg; 9,3 gam P.

D. 3,2 gam S; 3,6 gam C; 14,4 gam Mg; 9,3 gam P.

Câu 20. Lấy cùng một lượng m gam mỗi chất sau, chất nào có số mol lớn nhất?

A. Mg.

B. Ca.

C. Cl2.

D. N2.

Câu 21. Lấy cùng một lượng m gam mỗi chất sau, chất nào có số mol nhỏ nhất?

A. KNO3.

B. Ba.

C. Cl2.

D. CuSO4. 

Câu 22. Cho các phát biểu sau:

(a) Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Đ

(b) Ở điều kiện tiêu chuẩn, 1 mol khí bất kì đều có thể tích là 22,4 lít. Đ

(c) Ở điều kiện tiêu chuẩn, thể tích của 6,4 gam khí oxi bằng thể tích của 2,8 gam khí nitơ. S

(d) Khối lượng của 0,25 mol khí CO2 là 11 gam. Đ

(e) Khối lượng của 9.1023 phân tử nước lớn hơn 2,7 gam nhôm. Đ

Số phát biểu đúng là  

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 23. Cho các phát biểu sau:

(a) Trong 2 mol khí oxi có chứa 12.1024 phân tử oxi. S

(b) 12.1023 nguyên tử đồng có khối lượng bằng 4,48 lít khí SO2 (đktc). S

(c) Ở điều kiện tiêu chuẩn 1,5 mol khí O2 có khối lượng bằng 1,5 mol khí N2.  S

(d) Ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, 2 mol khí Cl2 có thể tích bằng 2 mol khí CO2. Đ

(e) 7,2 gam magie có số mol gấp hai lần số mol của 5,6 lít khí H2 (đktc). S

Số phát biểu sai là 

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4

28 tháng 11 2021

\(a,V_{CO_2(đktc)}=0,1.22,4=2,24(l)\\ b,n_{N_2O}=\dfrac{4,4}{44}=0,1(mol)\\ \Rightarrow V_{N_2O(đktc)}=0,1.22,4=2,24(l)\)

28 tháng 11 2021

Cả hai đều là 44 nha

 

Hỏi vui

 

Sao 

Lại tính khối lượng của bóng cười vậy(N20)

a) mS=32.1=32(g)

mC=0,25.12=3(g)

mCl2=0,2.71=14,2(g)

mMg=0,6.24=14,4(g)

b) mN=0,1.28=2,8(g)

mCu=0,25.64=16(g)

c) mNaCl=58,5.1,75=102,375(g)

mC6H12O6=0,25.180=45(g)

25 tháng 12 2022

a) \(M_{H_2SO_4}=1.2+32+16.4=98\left(g/mol\right)\)

b) Đề sai vì khối lượng mol luôn bằng PTK, không liên quan đến số mol